Read the Bible

Kinh Thánh · Psalms Chapter 119

Featured verse

Phước cho những người trọn vẹn trong đường lối mình, Đi theo luật pháp của Đức Giê-hô-va, 시 119:1

Next

Passage navigation

Kinh Thánh · Psalms Chapter 119

Old Testament

Search

Search Bible Text

Original word search Strong · lemma · meaning

Version scope

Passage scope

Settings

View options

Site language

Site UI labels such as menus, buttons, and help text are shown in the selected language.

Theme

Site design

Changes the overall site layout and feel. Reader design only changes the Bible text area style.

Reader design

Detailed settings

The default scripture.how color style.

The selected style is saved in this browser. Sign in to save it on the server.

Top background

Bible scene uses generated hero images for this chapter. If no image exists yet, the reader falls back to the default background.

Hero transition

Verse buttons

On desktop, selection mode shows resource, multi-Bible, and comment buttons on hover. On mobile, they appear after selecting a verse.

Font size

Font

Original words

Right button shows aligned words as lexicon cards. Below verse shows all original-language tokens inline.

Open original word search

Bible notes

Comments/commentaries

The right panel is used only for single-Bible view on wide screens. Mobile and multi-column Bible views use the unified popup.

Original word search

All verses where this original word appears

Loading...

Loading...

Verse Resources

View original-language data, cross references, commentaries, Bible notes, and discussions in one place.

Press the original-language button to load this data.

Select a word.

Multi-Bible

Compare the current verse with your Multi-Bible settings.

Press the Multi-Bible button on a verse to load this view.

Cross references

Related Bible passages for this verse

Loading...

Related passage

Parallel passage text

Loading...

Original words

Original-language words in this verse

Loading...

Select a word.

Image

Bible note guide

요한복음을 읽기 전에 함께 확인할 안내입니다.

About version

Psalms reading stats

Kinh Thánh

This book (Psalms)

Total chapters
150 chapters
Total verses
2,461 verses
Current chapter
119 / 150 chapters
Verses in this chapter
176 verses
Chapter progress79.3%
Verse progress through this chapter86.8%

Entire Bible (from Genesis)

Current chapter
597 / 1,189 chapters
Total verses
31,102 verses
Overall chapter progress50.2%
Overall verse progress through this chapter51.7%

성경 전체 요약

관리자 작성 주석

다른 공관복음과는 다른 관점의 복음서입니다.

Bible note guide

관리자 작성 주석의 필독 정보입니다.

색상 의미 전체 그림

하나님/선

하나님, 성령의 가르침, 진리, 생명, 빛, 율법(계명), 좁은 길, 하나님 나라, 영생 등

하나님으로부터 오는 진리와 생명의 방향성을 의미합니다. 성경에서 하나님, 말씀, 진리, 생명, 빛, 지혜, 하나님 나라 등은 서로 연결된 본질과 방향성을 나타내는 표현들로 설명됩니다. 성경은 이러한 요소들을 단순히 분리된 개념으로만 설명하지 않고, 서로 연결된 하나의 흐름과 방향성으로 표현합니다. 예를 들어: 진리는 생명과 연결되며 빛은 하나님께 속한 길로 표현되고 말씀에 순종하는 것은 하나님 나라에 속한 삶으로 설명됩니다. 따라서 이 색상은 하나님께 속한 진리와 생명의 방향성과 질서를 나타내는 표현들을 포함합니다.

사탄/악

사탄, 더러운 영들의 가르침, 거짓, 사망, 어둠, 불법, 넓은 길, 어둠의 권세, 멸망

하나님을 대적하는 거짓과 사망의 방향성을 의미합니다. 성경은 사탄, 거짓, 미혹, 어둠, 사망, 불법, 세상 권세 등을 단순히 분리된 개념으로만 설명하지 않고, 서로 연결된 하나의 방향성과 본질로 묘사합니다. 인간은 이를 존재, 거짓된 가르침, 속성, 결과, 지배 체계 등으로 구분하여 인식하지만, 성경은 이러한 요소들을 서로 연결된 의미로 표현합니다. 예를 들어: 거짓은 사탄에게 속한 것으로 표현되며 어둠은 사망과 연결되고 불법은 하나님을 대적하는 길로 설명되며 세상 권세는 미혹과 멸망의 체계로 묘사됩니다. 따라서 이 색상은 하나님을 거스르는 방향성과 질서를 따르는 표현들을 포함합니다.

선을 따르는 사람

그리스도인, 순종하는 자들, 하나님의 백성, 알곡, 제자, 의인, 빛의 자녀, 진리를 따르는 자들, 생명의 길을 걷는 자들, 선한 양심 등

본문의 인물이나 공동체를 선을 따르는 사람의 관점에서 해석할 때 사용합니다. 이 색상은 인물 전체에 대한 최종 판정이 아니라, 해당 구절에서 드러나는 방향성이 하나님께 속한 진리, 생명, 빛, 순종의 흐름으로 읽히는 경우를 표시합니다. 같은 인물이라도 다른 문맥에서는 연약함이나 세상성을 드러낼 수 있으므로, 파란색은 영구 신분표가 아니라 본문 단위의 해석 관점입니다. 특히 어떤 구절은 파란색 관점과 녹색 관점이 모두 가능할 수 있으며, 그런 경우에는 청녹색의 양면 관점으로 표시할 수 있습니다.

양면 관점

파란색 관점도 가능, 녹색 관점도 가능, 해석 관점 병존, 선한 방향의 연약함, 세상성이나 육신성의 모습, 문맥상 양면 해석

같은 구절이나 표현을 파란색 관점과 녹색 관점 모두로 해석할 수 있을 때 사용합니다. 이는 의미 자체가 불명확하다는 뜻이 아니라, 본문을 바라보는 관점에 따라 선을 따르는 사람의 연약함으로도, 세상성이나 육신을 따르는 모습으로도 읽힐 수 있음을 나타냅니다. 따라서 청녹색은 별도의 사람 분류나 최종 판정이 아닙니다. 해석자가 실제로 파란색으로 표시할지 녹색으로 표시할지 고민하게 되는 지점, 두 관점이 병존하는 지점을 표시합니다. 예를 들어 믿음의 방향은 선을 향하지만 본문에서는 육신적 연약함이 두드러지는 경우, 또는 한 표현이 선한 양심의 흔들림으로도 세상성의 작용으로도 읽히는 경우에 사용할 수 있습니다.

세상을 따르는 사람

악인, 불순종하는 자들, 세상의 백성, 가라지, 미혹된 자들, 어둠에 속한 자들, 육신을 따르는 자들, 거짓을 따르는 자들, 넓은 길을 걷는 자들, 악한 양심 등

본문의 인물이나 공동체를 세상, 육신, 불순종의 방향을 따르는 관점에서 해석할 때 사용합니다. 이 색상은 인물 전체를 단정하기 위한 표시가 아니라, 해당 구절에서 드러나는 방향성이 거짓, 어둠, 욕망, 불법, 세상 권세의 흐름으로 읽히는 경우를 표시합니다. 같은 인물이나 같은 표현이라도 문맥에 따라 선을 따르는 사람의 연약함으로 읽힐 수도 있고, 세상성을 따르는 모습으로 읽힐 수도 있습니다. 그런 경우에는 녹색으로 확정하기보다 청녹색의 양면 관점으로 표시할 수 있습니다. 따라서 녹색은 파란색의 반대편 관점을 나타내지만, 모든 연약함을 곧바로 악으로 단정하는 색상은 아닙니다.

중립

지명, 시간, 역사적 사건, 일반 명사, 배경 정보, 상황 설명, 기록적 표현, 문맥 연결 요소, 선악 의미를 직접 부여하지 않는 인물/민족 표현 등

선과 악의 축과 직접 관련 없는 중립적 의미를 나타냅니다. 성경에는 선과 악의 방향성을 직접 나타내기보다, 단순한 배경 정보나 역사적 사실, 일반적인 표현 등으로 사용되는 요소들도 존재합니다. 인간은 이를 지명, 시간, 역사적 사건, 일반 명사, 단순 상황 설명 등으로 구분하여 인식하며, 이러한 표현들은 문맥 설명을 위한 역할로 사용됩니다. 또한 문맥상 선과 악의 의미를 직접 부여하지 않는 경우에는, 특정 인물이나 민족을 설명하는 표현도 중립적으로 사용될 수 있습니다. 예를 들어: 특정 지역이나 시대를 설명하는 표현이 사용되기도 하며 선과 악의 의미를 직접 포함하지 않는 일반적인 사물이나 상황이 묘사되기도 하고 단순한 배경 정보나 역사적 흐름을 설명하는 표현으로 사용되기도 합니다. 또한 문맥에 따라 "이방인", "유대인", "로마인" 등의 표현 역시 선악의 의미를 직접 나타내지 않는 경우에는 중립적으로 사용될 수 있습니다. 따라서 이 색상은 선과 악의 방향성을 직접 나타내지 않는 중립적 표현들을 포함합니다.

Select Bible note

본문에 적용할 성경노트를 선택하고 내 성경노트로 이동합니다.

현재 사용 중

관리자 작성 주석

공개 성경노트

Choose another Bible note

질문과 답변은 현재 선택된 성경노트 제작자 기준으로 관리됩니다.

내 성경노트

회원은 하나의 개인 성경노트를 만들고, 장별 초안/발행 상태로 관리할 수 있습니다.

로그인 후 생성

성경노트 사용법

읽기 기준이 되는 성경노트는 한 번에 하나만 선택합니다.

질문과 답변은 현재 선택된 성경노트 기준으로 관리됩니다.

공개 성경노트는 제작자가 공개 범위와 답변을 관리합니다.

The Blessedness of the Blameless (Aleph-Beth)

1
Phước cho những người trọn vẹn trong đường lối mình, Đi theo luật pháp của Đức Giê-hô-va, 카드
원어 6개 불러오는 중...
2
Phước cho những người gìn giữ chứng cớ Ngài, Và hết lòng tìm cầu Ngài. 카드
원어 6개 불러오는 중...
3
Họ không làm trái phép công bình, Nhưng đi trong các lối Ngài. 카드
원어 6개 불러오는 중...
4
Chúa đã truyền cho chúng tôi các giềng mối Chúa, Hầu cho chúng tôi cẩn thận giữ lấy. 카드
원어 5개 불러오는 중...
5
Ô! chớ chi đường lối tôi được vững chắc, Để tôi giữ các luật lệ Chúa! 카드
원어 5개 불러오는 중...
6
Khi tôi chăm chỉ về các điều răn Chúa, Thì chẳng bị hổ thẹn. 카드
원어 7개 불러오는 중...
7
Khi tôi học các đoán ngữ công bình của Chúa, Thì tôi sẽ lấy lòng ngay thẳng mà ngợi khen Chúa. 카드
원어 6개 불러오는 중...
8
Tôi sẽ giữ các luật lệ Chúa; Xin chớ bỏ tôi trọn. 카드
원어 7개 불러오는 중...
9
Người trẻ tuổi phải làm sao cho đường lối mình được trong sạch? Phải cẩn thận theo lời Chúa. 카드
원어 7개 불러오는 중...
10
Tôi hết lòng tìm cầu Chúa, Chớ để tôi lạc các điều răn Chúa. 카드
원어 6개 불러오는 중...
11
Tôi đã giấu lời Chúa trong lòng tôi, Để tôi không phạm tội cùng Chúa. 카드
원어 7개 불러오는 중...
12
Hỡi Đức Giê-hô-va, đáng ngợi khen Ngài. Xin dạy tôi các luật lệ Ngài. 카드
원어 5개 불러오는 중...
13
Tôi lấy môi thuật lại Các mạng lịnh miệng Chúa phán ra. 카드
원어 5개 불러오는 중...
14
Tôi vui mừng về đường chứng cớ Chúa, Như thể vui mừng về của cải hiếm hiệm. 카드
원어 6개 불러오는 중...
15
Tôi sẽ suy gẫm về giềng mối Chúa, Chăm xem đường lối của Chúa. 카드
원어 4개 불러오는 중...
16
Tôi ưa thích luật lệ Chúa, Sẽ chẳng quên lời của Chúa. 카드
원어 5개 불러오는 중...

A Sojourner Longing for Your Word (Gimel-Daleth)

17
Xin Chúa ban ơn lành cho tôi tớ Chúa, để tôi được sống; Thì tôi sẽ giữ lời của Chúa. 카드
원어 6개 불러오는 중...
18
Xin Chúa mở mắt tôi, để tôi thấy Sự lạ lùng trong luật pháp của Chúa. 카드
원어 5개 불러오는 중...
19
Tôi là người khách lạ trên đất, Xin chớ giấu tôi các điều răn Chúa. 카드
원어 7개 불러오는 중...
20
Linh hồn tôi hao mòn vì mong ước Các mạng lịnh Chúa luôn luôn. 카드
원어 7개 불러오는 중...
21
Chúa quở trách kẻ kiêu ngạo, Là kẻ đáng rủa sả, hay lầm lạc các điều răn Chúa. 카드
원어 5개 불러오는 중...
22
Xin lăn khỏi tôi sự sỉ nhục và sự khinh dể; Vì tôi gìn giữ các chứng cớ của Chúa, 카드
원어 7개 불러오는 중...
23
Vua chúa cũng ngồi nghị luận nghịch tôi; Song tôi tớ Chúa suy gẫm luật lệ Chúa. 카드
원어 8개 불러오는 중...
24
Các chứng cớ Chúa là sự hỉ lạc tôi, Tức là những mưu sĩ tôi. 카드
원어 5개 불러오는 중...
25
Linh hồn tôi dính vào bụi đất, Xin hãy khiến tôi sống lại tùy theo lời Chúa. 카드
원어 5개 불러오는 중...
26
Tôi đã tỏ với Chúa đường lối tôi, Chúa bèn đáp lời tôi; Xin hãy dạy tôi các luật lệ Chúa. 카드
원어 5개 불러오는 중...
27
Cầu Chúa làm cho tôi hiểu biết con đường giềng mối Chúa, Thì tôi sẽ suy gẫm các công việc lạ lùng của Chúa. 카드
원어 5개 불러오는 중...
28
Linh hồn tôi, vì ưu sầu, chảy tuôn giọt lệ; Xin hãy làm cho tôi vững bền tùy theo lời Chúa. 카드
원어 5개 불러오는 중...
29
Xin hãy dang xa tôi con đường dối trá, Làm ơn cho tôi biết luật pháp Chúa. 카드
원어 6개 불러오는 중...
30
Tôi đã chọn con đường thành tín, Đặt mạng lịnh Chúa trước mặt tôi. 카드
원어 5개 불러오는 중...
31
Tôi tríu mến các chứng cớ Chúa: Đức Giê-hô-va ôi! xin chớ cho tôi bị hổ thẹn. 카드
원어 5개 불러오는 중...
32
Khi Chúa mở rộng lòng tôi, Thì tôi sẽ chạy theo con đường điều răn Chúa. 카드
원어 6개 불러오는 중...

Make Me Walk in Your Ways (He-Waw)

33
Hỡi Đức Giê-hô-va, xin chỉ dạy tôi con đường luật lệ Chúa, Thì tôi sẽ giữ lấy cho đến cuối cùng. 카드
원어 6개 불러오는 중...
34
Xin hãy ban cho tôi sự thông sáng, thì tôi sẽ vâng theo luật pháp Chúa, Aét sẽ hết lòng gìn giữ lấy. 카드
원어 6개 불러오는 중...
35
Xin hãy khiến tôi đi trong đường điều răn Chúa, Vì tôi lấy làm vui vẻ tại đó. 카드
원어 6개 불러오는 중...
36
Xin hãy khiến lòng tôi hướng về chứng cớ Chúa, Chớ đừng hướng về sự tham lam. 카드
원어 7개 불러오는 중...
37
Xin xây mắt tôi khỏi xem những vật hư không, Làm tôi được sống trong các đường lối Chúa. 카드
원어 6개 불러오는 중...
38
Xin Chúa làm ứng nghiệm lời Chúa cho kẻ tôi tớ Chúa, Tức là kẻ kính sợ Chúa. 카드
원어 5개 불러오는 중...
39
Xin hãy cất khỏi tôi sự sỉ nhục mà tôi sợ sệt; Vì mạng lịnh Chúa là tốt lành. 카드
원어 7개 불러오는 중...
40
Kìa, tôi mong ước các giềng mối Chúa; Xin hãy khiến tôi được sống trong sự công bình Chúa. 카드
원어 5개 불러오는 중...
41
Hỡi Đức Giê-hô-va, nguyện sự nhân từ Ngài đến cùng tôi, Tức là sự cứu rỗi của Ngài tùy lời phán Ngài! 카드
원어 5개 불러오는 중...
42
Vậy, tôi sẽ có thế đáp lại cùng kẻ làm sỉ nhục tôi; Vì tôi tin cậy nơi lời Chúa. 카드
원어 6개 불러오는 중...
43
Xin chớ cất hết lời chân thật khỏi miệng tôi; Vì tôi trông cậy nơi mạng lịnh Chúa. 카드
원어 10개 불러오는 중...
44
Tôi sẽ hằng gìn giữ luật pháp Chúa Cho đến đời đời vô cùng. 카드
원어 5개 불러오는 중...
45
Tôi cũng sẽ bước đi thong dong, Vì đã tìm kiếm các giềng mối Chúa. 카드
원어 5개 불러오는 중...
46
Cũng sẽ nói về chứng cớ Chúa trước mặt các vua, Không phải mất cỡ chút nào. 카드
원어 6개 불러오는 중...
47
Tôi sẽ vui vẻ về điều răn Chúa, Là điều răn tôi yêu mến. 카드
원어 4개 불러오는 중...
48
Tôi cũng sẽ giơ tay lên hướng về điều răn Chúa mà tôi yêu mến, Và suy gẫm các luật lệ Chúa. 카드
원어 8개 불러오는 중...

Your Word, My Comfort in Affliction (Zayin-Heth)

49
Xin Chúa nhớ lại lời Chúa phán cho tôi tớ Chúa, Vì Chúa khiến tôi trông cậy. 카드
원어 6개 불러오는 중...
50
Lời Chúa làm cho tôi được sống lại, Aáy là sự an ủi tôi trong cơn hoạn nạn. 카드
원어 6개 불러오는 중...
51
Kẻ kiêu ngạo nhạo báng tôi nhiều quá, Nhưng tôi không xây bỏ luật pháp Chúa. 카드
원어 7개 불러오는 중...
52
Hỡi Đức Giê-hô-va, tôi đã nhớ lại mạng lịnh Ngài khi xưa, Nên tôi được an ủi. 카드
원어 5개 불러오는 중...
53
Nhân vì kẻ ác bỏ luật pháp Chúa. Cơn giận nóng nảy hãm bắt tôi. 카드
원어 5개 불러오는 중...
54
Các luật lệ Chúa làm bài hát tôi Tại nhà tôi ở làm khách lạ. 카드
원어 6개 불러오는 중...
55
Hỡi Đức Giê-hô-va, ban đêm tôi nhớ lại danh Ngài, Cũng gìn giữ luật pháp Ngài. 카드
원어 6개 불러오는 중...
56
Phần tôi đã được, Là vì tôi có gìn giữ các giềng mối Chúa. 카드
원어 6개 불러오는 중...
57
Đức Giê-hô-va là phần của tôi: Tôi đã nói sẽ gìn giữ lời Chúa. 카드
원어 5개 불러오는 중...
58
Tôi đã hết lòng cầu khẩn ơn Chúa, Xin hãy thương xót tôi tùy lời của Chúa. 카드
원어 6개 불러오는 중...
59
Tôi tư tưởng về đường lối tôi, Bèn trở bước tôi về chứng cớ Chúa. 카드
원어 6개 불러오는 중...
60
Tôi lật đật, không chậm trễ, Mà gìn giữ các điều răn Chúa. 카드
원어 5개 불러오는 중...
61
Dây kẻ ác đã vương vấn tôi; Nhưng tôi không quên luật pháp Chúa. 카드
원어 6개 불러오는 중...
62
Nhân vì các mạng lịnh công bình của Chúa, Tôi sẽ thức-dậy giữa đêm đặng cảm tạ Chúa. 카드
원어 8개 불러오는 중...
63
Tôi là bạn hữu của mọi người kính sợ Chúa, Và của mọi kẻ giữ theo các giềng mối Chúa. 카드
원어 7개 불러오는 중...
64
Hỡi Đức Giê-hô-va, đất được đầy dẫy sự nhân từ Ngài; Xin hãy dạy tôi các luật lệ Ngài. 카드
원어 6개 불러오는 중...

Realizing That Affliction Was for My Good (Teth-Yodh)

65
Hỡi Đức Giê-hô-va, Ngài đã hậu đãi kẻ tôi tớ Ngài Tùy theo lời của Ngài. 카드
원어 6개 불러오는 중...
66
Xin hãy dạy tôi lẽ phải và sự hiểu biết, Vì tôi tin các điều răn Chúa. 카드
원어 7개 불러오는 중...
67
Trước khi chưa bị hoạn nạn, thì tôi lầm lạc; Nhưng bây giờ tôi gìn giữ lời Chúa. 카드
원어 7개 불러오는 중...
68
Chúa là thiện và hay làm lành; Xin hãy dạy tôi các luật lệ Chúa. 카드
원어 5개 불러오는 중...
69
Kẻ kiêu ngạo đã đặt lời nói dối hại tôi; Tôi sẽ hết lòng gìn giữ giềng mối của Chúa. 카드
원어 9개 불러오는 중...
70
Lòng chúng nó dày như mỡ, Còn tôi ưa thích luật pháp của Chúa. 카드
원어 6개 불러오는 중...
71
Tôi đã bị hoạn nạn thật lấy làm phải, Hầu cho học theo luật lệ của Chúa. 카드
원어 7개 불러오는 중...
72
Luật pháp của miệng Chúa phán là quí cho tôi Hơn hằng ngàn đồng vàng và bạc. 카드
원어 7개 불러오는 중...
73
Bàn tay Chúa đã làm tôi và nắn hình tôi; Xin hãy ban cho tôi trí hiểu, để tôi học điều răn Chúa. 카드
원어 6개 불러오는 중...
74
Những người kính sợ Chúa thấy tôi sẽ vui vẻ; Vì tôi trông cậy lời của Chúa. 카드
원어 6개 불러오는 중...
75
Hỡi Đức Giê-hô-va, tôi biết rằng sự xét đoán của Ngài là công bình, Và ấy là bởi sự thành tín mà Ngài làm cho tôi bị khổ nạn. 카드
원어 7개 불러오는 중...
76
Chúa ơi, nguyện sự nhân từ Chúa an ủi tôi, Y như Chúa đã phán cùng kẻ tôi tớ Chúa. 카드
원어 6개 불러오는 중...
77
Nguyện sự thương xót Chúa đến cùng tôi, để tôi được sống; Vì luật pháp Chúa là điều tôi ưa thích. 카드
원어 6개 불러오는 중...
78
Nguyện kẻ kiêu ngạo bị hổ thẹn, vì chúng nó dùng sự giả dối mà đánh đổ tôi; Song tôi sẽ suy gẫm các giềng mối Chúa. 카드
원어 8개 불러오는 중...
79
Nguyện những kẻ kính sợ Chúa Trở lại cùng tôi, thì họ sẽ biết chứng cớ của Chúa. 카드
원어 6개 불러오는 중...
80
Nguyện lòng tôi được trọn vẹn trong các luật lệ Chúa, Hầu cho tôi không bị hổ thẹn. 카드
원어 7개 불러오는 중...

A Soul Waiting for Salvation (Kaph-Lamedh)

81
Linh hồn tôi hao mòn vì mong ước sự cứu rỗi của Chúa; Song tôi trông cậy lời của Chúa. 카드
원어 5개 불러오는 중...
82
Mắt tôi hao mòn vì mong ước lời Chúa; Tôi nói: Bao giờ Chúa sẽ an ủi tôi? 카드
원어 6개 불러오는 중...
83
Vì tôi trở thành như bầu da bị khói đóng đen; Nhưng tôi không quên các luật lệ Chúa. 카드
원어 7개 불러오는 중...
84
Số các ngày kẻ tôi tớ Chúa được bao nhiêu? Chừng nào Chúa sẽ đoán xét những kẻ bắt bớ tôi? 카드
원어 7개 불러오는 중...
85
Kẻ kiêu ngạo đã đào hầm hại tôi, Là việc chẳng làm theo luật pháp của Chúa. 카드
원어 7개 불러오는 중...
86
Các điều răn Chúa là thành tín; Thiên hạ dùng sự giả dối bắt bớ tôi; xin Chúa giúp đỡ tôi. 카드
원어 6개 불러오는 중...
87
Thiếu điều chúng nó diệt tôi khỏi mặt đất; Nhưng tôi không lìa bỏ các giềng mối Chúa. 카드
원어 7개 불러오는 중...
88
Xin hãy làm cho tôi được sống, tùy theo sự nhân từ Chúa, Thì tôi sẽ gìn giữ chứng cớ của miệng Chúa. 카드
원어 5개 불러오는 중...
89
Hỡi Đức Giê-hô-va, lời Ngài được vững lập đời đời trên trời: 카드
원어 5개 불러오는 중...
90
Sự thành tín Chúa còn đời nầy đến đời kia. Chúa đã lập trái đất, đất còn vững bền. 카드
원어 6개 불러오는 중...
91
Tùy theo mạng lịnh Chúa, các điều đó còn vững đến ngày nay; Vì muôn vật đều hầu việc Chúa. 카드
원어 6개 불러오는 중...
92
Nếu luật pháp Chúa không làm sự tôi ưa thích, Aét tôi đã bị diệt vong trong cơn hoạn nạn. 카드
원어 6개 불러오는 중...
93
Tôi chẳng hề quên giềng mối Chúa, Vì nhờ đó Chúa làm cho tôi được sống. 카드
원어 7개 불러오는 중...
94
Tôi thuộc về Chúa, xin hãy cứu tôi; Vì tôi tìm kiếm các giềng mối Chúa. 카드
원어 6개 불러오는 중...
95
Những kẻ ác rình giết tôi; Nhưng tôi chăm chỉ về các chứng cớ Chúa, 카드
원어 6개 불러오는 중...
96
Tôi đã thấy sự cùng tận của mọi vật trọn vẹn; Song luật pháp Chúa lấy làm rộng thay. 카드
원어 7개 불러오는 중...

Your Word Sweeter than Honey (Mem-Nun)

97
Tôi yêu mến luật pháp Chúa biết bao! Trọn ngày tôi suy gẫm luật pháp ấy. 카드
원어 7개 불러오는 중...
98
Các điều răn Chúa làm cho tôi khôn ngoan hơn kẻ thù nghịch tôi, Vì các điều răn ấy ở cùng tôi luôn luôn. 카드
원어 7개 불러오는 중...
99
Tôi có trí hiểu hơn hết thảy kẻ dạy tôi, Vì tôi suy gẫm các chứng cớ Chúa. 카드
원어 7개 불러오는 중...
100
Tôi thông hiểu hơn kẻ già cả, Vì có gìn giữ các giềng mối Chúa. 카드
원어 5개 불러오는 중...
101
Tôi giữ chân tôi khỏi mọi đường tà, Để gìn giữ lời của Chúa. 카드
원어 8개 불러오는 중...
102
Tôi không xây bỏ mạng lịnh Chúa; Vì Chúa đã dạy dỗ tôi. 카드
원어 6개 불러오는 중...
103
Lời Chúa ngọt họng tôi dường bao! Thật ngọt hơn mật ong trong miệng tôi! 카드
원어 6개 불러오는 중...
104
Nhờ giềng mối Chúa tôi được sự thông sáng; Vì vậy, tôi ghét mọi đường giả dối. 카드
원어 8개 불러오는 중...
105
Lời Chúa là ngọn đèn cho chân tôi, Aùnh sáng cho đường lối tôi. 카드
원어 5개 불러오는 중...
106
Tôi đã thề gìn giữ mạng lịnh công bình của Chúa, Và cũng đã làm theo sự thề ấy. 카드
원어 5개 불러오는 중...
107
Đức Giê-hô-va ôi! tôi bị khổ nạn quá đỗi; Xin hãy làm cho tôi được sống tùy theo lời của Ngài. 카드
원어 6개 불러오는 중...
108
Hỡi Đức Giê-hô-va, xin hãy nhậm lễ lạc ý của miệng tôi, Và dạy dỗ tôi các mạng lịnh Ngài. 카드
원어 7개 불러오는 중...
109
Mạng sống tôi hằng bị cơn nguy hiểm, Nhưng tôi không quên luật pháp Chúa. 카드
원어 6개 불러오는 중...
110
Những kẻ ác gài bẫy hại tôi; Song tôi không lìa bỏ giềng mối Chúa. 카드
원어 7개 불러오는 중...
111
Chứng cớ Chúa là cơ nghiệp tôi đến đời đời; Vì ấy là sự mừng rỡ của lòng tôi. 카드
원어 7개 불러오는 중...
112
Tôi chuyên lòng làm theo luật lệ Chúa Luôn luôn, và cho đến cuối cùng. 카드
원어 6개 불러오는 중...

A Heart That Loves Your Precepts (Samekh-Ayin)

113
Tôi ghét những kẻ hai lòng, Nhưng yêu mến luật pháp của Chúa. 카드
원어 4개 불러오는 중...
114
Chúa là nơi ẩn náu và cái khiên của tôi; Tôi trông cậy nơi lời Chúa. 카드
원어 5개 불러오는 중...
115
Hỡi kẻ làm ác, hãy lìa khỏi ta, Để ta giữ điều răn của Đức Chúa Trời ta. 카드
원어 6개 불러오는 중...
116
Xin Chúa nâng đỡ tôi tùy lời của Chúa, hầu cho tôi được sống; Chớ để tôi bị hổ thẹn về sự trông cậy tôi. 카드
원어 6개 불러오는 중...
117
Xin hãy nâng đỡ tôi, thì tôi sẽ được bình an vô sự, Cũng thường thường chăm chỉ về các luật lệ của Chúa. 카드
원어 5개 불러오는 중...
118
Chúa từ chối những kẻ lầm lạc luật lệ Chúa; Vì mưu chước chúng nó chỉ là sự giả dối mà thôi. 카드
원어 7개 불러오는 중...
119
Chúa cất bỏ kẻ ác khỏi thế gian như xác bã; Nhân đó tôi yêu mến các chứng cớ của Chúa. 카드
원어 8개 불러오는 중...
120
Thịt tôi rỡn ốc vì sợ hãi Chúa, Cũng sợ sự đoán xét của Chúa. 카드
원어 5개 불러오는 중...
121
Tôi đã làm điều ngay thẳng và công bình; Chớ phó tôi cho kẻ hà hiếp tôi. 카드
원어 6개 불러오는 중...
122
Xin Chúa làm Đấng bảo lãnh cho kẻ tôi tớ Chúa được phước; Chớ để kẻ kiêu ngạo hà hiếp tôi. 카드
원어 6개 불러오는 중...
123
Mắt tôi hao mòn vì mong ước sự cứu rỗi. Và lời công bình của Chúa. 카드
원어 5개 불러오는 중...
124
Xin hãy đãi kẻ tôi tớ Chúa theo sự nhân từ Chúa, Và dạy tôi các luật lệ Chúa. 카드
원어 6개 불러오는 중...
125
Tôi là kẻ tôi tớ Chúa; xin hãy ban cho tôi sự thông sáng, Để tôi hiểu biết các chứng cớ của Chúa. 카드
원어 5개 불러오는 중...
126
Phải thì cho Đức Giê-hô-va làm, Vì loài người đã phế luật pháp Ngài. 카드
원어 5개 불러오는 중...
127
Nhân đó tôi yêu mến điều răn Chúa Hơn vàng, thậm chí hơn vàng ròng. 카드
원어 6개 불러오는 중...
128
Vì vậy, tôi xem các giềng mối Chúa về muôn vật là phải; Tôi ghét mọi đường giả dối. 카드
원어 10개 불러오는 중...

Longing for the Word with Open Mouth (Pe-Tsadhe)

129
Chứng cớ Chúa thật lạ lùng; Cho nên lòng tôi giữ lấy. 카드
원어 6개 불러오는 중...
130
Sự bày giãi lời Chúa, soi sáng cho, Ban sự thông hiểu cho người thật thà. 카드
원어 5개 불러오는 중...
131
Tôi mở miệng ra thở, Vì rất mong ước các điều răn Chúa. 카드
원어 6개 불러오는 중...
132
Xin Chúa hãy xây lại cùng tôi, và thương xót tôi, Y như thói thường Chúa đối cùng người yêu mến danh Chúa. 카드
원어 6개 불러오는 중...
133
Xin hãy làm cho bước tôi vững trong lời Chúa; Chớ để sự gian ác gì lấn lướt trên tôi. 카드
원어 8개 불러오는 중...
134
Xin hãy chuộc tôi khỏi sự hà hiếp của loài người, Thì tôi sẽ giữ theo các giềng mối Chúa. 카드
원어 5개 불러오는 중...
135
Xin hãy làm cho mặt Chúa soi sáng trên kẻ tôi tớ Chúa, Và dạy tôi các luật lệ Chúa. 카드
원어 6개 불러오는 중...
136
Những suối lệ chảy từ mắt tôi, Bởi vì người ta không giữ luật pháp của Chúa. 카드
원어 8개 불러오는 중...
137
Hỡi Đức Giê-hô-va, Ngài là công bình, Sự đoán xét của Ngài là ngay thẳng. 카드
원어 5개 불러오는 중...
138
Chúa lấy sự công bình, sự thành tín, Mà truyền ra chứng cớ của Chúa. 카드
원어 5개 불러오는 중...
139
Sự sốt sắng tiêu hao tôi, Vì kẻ hà hiếp tôi đã quên lời Chúa. 카드
원어 6개 불러오는 중...
140
Lời Chúa rất là tinh sạch, Nên kẻ tôi tớ Chúa yêu mến lời ấy. 카드
원어 5개 불러오는 중...
141
Tôi nhỏ hèn, bị khinh dể, Nhưng không quên các giềng mối Chúa. 카드
원어 6개 불러오는 중...
142
Sự công bình Chúa là sự công bình đời đời, Luật pháp Chúa là chân thật. 카드
원어 5개 불러오는 중...
143
Sự gian truân và sự sầu khổ áp hãm tôi; Dầu vậy, các điều răn Chúa là điều tôi ưa thích. 카드
원어 5개 불러오는 중...
144
Chứng cớ Chúa là công bình đời đời. Xin hãy ban cho tôi sự thông hiểu, thì tôi sẽ được sống. 카드
원어 5개 불러오는 중...

Crying Out with My Whole Heart (Qoph-Resh)

145
Hỡi Đức Giê-hô-va, tôi hết lòng kêu cầu Ngài; xin hãy đáp lại tôi; Tôi sẽ gìn giữ luật lệ Ngài. 카드
원어 7개 불러오는 중...
146
Tôi đã kêu cầu Chúa; xin hãy cứu tôi, Thì tôi sẽ giữ các chứng cớ Chúa. 카드
원어 4개 불러오는 중...
147
Tôi thức trước rạng đông và kêu cầu; Tôi trông cậy nơi lời Chúa. 카드
원어 6개 불러오는 중...
148
Canh đêm chưa khuya, mắt tôi mở tỉnh ra, Đặng suy gẫm lời Chúa. 카드
원어 5개 불러오는 중...
149
Hỡi Đức Giê-hô-va, theo sự nhân từ Ngài, xin hãy nghe tiếng tôi; Hãy khiến tôi được sống tùy mạng lịnh Ngài. 카드
원어 6개 불러오는 중...
150
Những kẻ đeo đuổi sự dữ đến gần; Chúng nó cách xa luật pháp của Chúa. 카드
원어 5개 불러오는 중...
151
Hỡi Đức Giê-hô-va, Ngài ở gần; Các điều răn Ngài là chân thật. 카드
원어 6개 불러오는 중...
152
Cứ theo chứng cớ Chúa Tôi đã biết từ lâu rằng Chúa lập các điều răn ấy đến đời đời. 카드
원어 6개 불러오는 중...
153
Xin hãy xem nỗi khổ nạn tôi, và giải cứu tôi; Vì tôi không quên luật pháp của Chúa. 카드
원어 7개 불러오는 중...
154
Xin hãy binh vực duyên cớ tôi, và chuộc tôi; Cũng hãy khiến tôi được sống tùy theo lời Chúa. 카드
원어 5개 불러오는 중...
155
Sự cứu rỗi cách xa kẻ ác, Vì chúng nó không tìm hỏi các luật lệ Chúa. 카드
원어 7개 불러오는 중...
156
Đức Giê-hô-va ơi, sự thương xót Ngài rất lớn; Xin hãy khiến tôi được sống tùy theo luật lệ Ngài. 카드
원어 5개 불러오는 중...
157
Kẻ bắt bớ và kẻ hà hiếp tôi thật nhiều lắm; Nhưng tôi không xây bỏ chứng cớ Chúa. 카드
원어 6개 불러오는 중...
158
Tôi thấy kẻ gian tà, bèn gớm ghiếc chúng nó; Vì chúng nó không giữ lời Chúa. 카드
원어 7개 불러오는 중...
159
Xin hãy xem tôi yêu mến giềng mối Chúa dường bao! Hỡi Đức Giê-hô-va, xin hãy khiến tôi được sống tùy sự nhân từ Ngài. 카드
원어 7개 불러오는 중...
160
Sự tổng cọng lời của Chúa là chân thật, Các mạng lịnh công bình của Chúa còn đời đời. 카드
원어 7개 불러오는 중...

The Peace of Keeping Your Statutes (Shin-Taw)

161
Những vua chúa đã bắt bớ tôi vô cớ, Song lòng tôi kính sợ lời Chúa. 카드
원어 7개 불러오는 중...
162
Tôi vui vẻ về lời Chúa, Khác nào kẻ tìm được mồi lớn. 카드
원어 7개 불러오는 중...
163
Tôi ghét, tôi ghê sự dối trá, Song tôi yêu mến luật pháp Chúa. 카드
원어 5개 불러오는 중...
164
Mỗi ngày tôi ngợi khen Chúa bảy lần, Vì cớ mạng lịnh công bình của Chúa. 카드
원어 6개 불러오는 중...
165
Phàm kẻ nào yêu mến luật pháp Chúa được bình yên lớn; Chẳng có sự gì gây cho họ sa ngã. 카드
원어 7개 불러오는 중...
166
Hỡi Đức Giê-hô-va, tôi có trông cậy nơi sự cứu rỗi của Ngài. Và làm theo các điều răn Ngài. 카드
원어 5개 불러오는 중...
167
Linh hồn tôi đã gìn giữ chứng cớ Chúa. Tôi yêu mến chứng cớ ấy nhiều lắm. 카드
원어 5개 불러오는 중...
168
Tôi có gìn giữ giềng mối và chứng cớ Chúa, Bởi vì đường lối tôi đều ở trước mặt Chúa. 카드
원어 7개 불러오는 중...
169
Hỡi Đức Giê-hô-va, nguyện tiếng kêu của tôi thấu đến Ngài. Xin hãy ban cho tôi sự thông sáng tùy theo lời Chúa. 카드
원어 6개 불러오는 중...
170
Nguyện lời cầu khẩn tôi thấu đến trước mặt Chúa; Xin hãy giải cứu tôi tùy theo lời Chúa. 카드
원어 5개 불러오는 중...
171
Nguyện môi miệng tôi đồn ra sự ngợi khen Chúa; Vì Chúa dạy tôi các luật lệ Chúa. 카드
원어 6개 불러오는 중...
172
Nguyện lưỡi tôi hát xướng về lời Chúa; Vì hết thảy điều răn Chúa là công bình. 카드
원어 7개 불러오는 중...
173
Nguyện tay Chúa sẵn giúp đỡ tôi; Vì tôi chọn các giềng mối Chúa. 카드
원어 6개 불러오는 중...
174
Hỡi Đức Giê-hô-va, tôi mong ước sự cứu rỗi của Chúa; Luật pháp Chúa là sự tôi ưa thích. 카드
원어 5개 불러오는 중...
175
Nguyện linh hồn tôi được sống, thì nó sẽ ngợi khen Chúa; Nguyện mạng lịnh Chúa giúp đỡ tôi. 카드
원어 5개 불러오는 중...
176
Tôi xiêu lạc khác nào con chiên mất: Xin hãy tìm kiếm kẻ tôi tớ Chúa, Vì tôi không quên điều răn của Chúa. 카드
원어 9개 불러오는 중...
Commentaries Psalms Chapter 119
Matthew Henry's Complete Commentary · Matthew Henry (1714) Public domain (PD) Source

Chapter and book-level commentary

Commentary connected to book overviews, chapter introductions, or chapter ranges rather than a specific verse.

Chapter intro

이 시편은 다른 어떤 시편과도 같지 않으며, 모든 시편을 능가하여...

Verse and range commentary

Commentary directly connected to a specific verse or verse range in the current chapter.

1-8 1. ALEPH

Open the commentary title to load the content.

9-16 2. BETH

Open the commentary title to load the content.

17-24 3. GIMEL

Open the commentary title to load the content.

25-32 4. DALETH

Open the commentary title to load the content.

33-40 5. HE

Open the commentary title to load the content.

41-48 6. VAU

Open the commentary title to load the content.

49-56 7. ZAIN

Open the commentary title to load the content.

57-64 8. CHETH

Open the commentary title to load the content.

65-72 9. TETH

Open the commentary title to load the content.

73-80 10. JOD

Open the commentary title to load the content.

81-88 11. CAPH

Open the commentary title to load the content.

89-96 12. LAMED

Open the commentary title to load the content.

97-104 13. MEM

Open the commentary title to load the content.

105-112 14. NUN

Open the commentary title to load the content.

113-120 15. SAMECH

Open the commentary title to load the content.

121-128 16. AIN

Open the commentary title to load the content.

129-136 17. PE

Open the commentary title to load the content.

137-144 18. TZADDI

Open the commentary title to load the content.

145-152 19. KOPH

Open the commentary title to load the content.

153-160 20. RESH

Open the commentary title to load the content.

161-168 21. SCHIN

Open the commentary title to load the content.

169-176 22. TAU

Open the commentary title to load the content.

Jamieson-Fausset-Brown Commentary Critical and Explanatory on the Whole Bible · Robert Jamieson, A. R. Fausset, David Brown (1871) Public domain (PD) Source

Verse and range commentary

Commentary directly connected to a specific verse or verse range in the current chapter.

1 Ps 119:1-176.

Open the commentary title to load the content.

2 2. 증거들은 하나님께서 그 말씀 안에서 진리를 위하여, 죄를 대적하...

Open the commentary title to load the content.

3 3. 그의 길들은 그분이 옳다고 계시하신 삶의 행로다

Open the commentary title to load the content.

4 4-6. 법도들은 "살피다"라는 뜻의 말에서 나온 것으로, 특별한 행위...

Open the commentary title to load the content.

7 7. 판단들은 하나님의 재판적 결정으로 형성된 행위 규칙이다. 그러...

Open the commentary title to load the content.

8 8. 하나님의 은혜가 필요함을 인정한다

Open the commentary title to load the content.

9 베트. 시편 119:9-16. 9. 이 절 전체는 질문으로 읽을 수 있다. 삼가...

Open the commentary title to load the content.

10 10-16. 우리는 하나님의 말씀을 조심스럽게 마음에 쌓아 두고, 다른...

Open the commentary title to load the content.

17 기멜. 시편 119:17-24. 17-20. 생명은 하나님을 섬기기 위해 바랄 만...

Open the commentary title to load the content.

21 21-24. 하나님은 그 말씀을 멸시하는 자들을 꾸짖으시고, 종들을 그...

Open the commentary title to load the content.

25 달레트. 시편 119:25-32. 25-27. 낙심 가운데 우리 자신을 하나님께...

Open the commentary title to load the content.

28 28-32. 그분의 말씀에 붙어 있으려면 낙심뿐 아니라 죄의 유혹에서도...

Open the commentary title to load the content.

33 헤. 시편 119:33-40. 33-38. 그분의 진리에 붙어 있도록 하나님의 도...

Open the commentary title to load the content.

37 37. 내 눈을 돌이키사는 문자적으로 "내 눈이 지나가게 하여 악을 주...

Open the commentary title to load the content.

38 38. 주를 경외하게 하신 말씀은 "주를 경외하는 데 속한 것", 곧 그...

Open the commentary title to load the content.

39 39, 40. 일관성 없음의 비방에서 자유롭게 될 우리의 소망은 하나님...

Open the commentary title to load the content.

41 바우. 시편 119:41-48. 41-44. 앞의 정서가 더 충분히 전개된다. 하...

Open the commentary title to load the content.

42 42. 하나님의 "구원"이라는 선물시편 119:41을 소유하는 것이, 그의...

Open the commentary title to load the content.

45 45-48. 하나님의 진리로 채워질 때 비방에서 자유로워질 뿐 아니라,...

Open the commentary title to load the content.

48 48. 내 손을 ... 계명들을 향해 들리이다는 내가 기도하는 마음으로...

Open the commentary title to load the content.

49 자인. 시편 119:49-56. 49-51. 약속에 의지함은 고난과 교만한 자들...

Open the commentary title to load the content.

50 50. 이는은 오히려 "이것이 나의 위로니, 곧" 등으로 읽어야 한다 마...

Open the commentary title to load the content.

52 52-56. 경건한 자들은 하나님의 법을 버린 사람들의 악함 때문에 괴...

Open the commentary title to load the content.

53 53. 분노는 오히려 "격렬한 진노"이다 헹스텐베르크

Open the commentary title to load the content.

54 54. 노래는 포로가 고향의 노래를 부르듯이시편 137:3, 땅에서 "나그...

Open the commentary title to load the content.

56 56. 오히려 "이것이 특별히 내 것문자적으로, 내게 속한 것이니, 곧...

Open the commentary title to load the content.

57 헤트. 시편 119:57-64. 57-60. 하나님의 은총을 향한 진실한 갈망,...

Open the commentary title to load the content.

58 58. 은혜는 히브리어로 "얼굴"이다시편 45:12

Open the commentary title to load the content.

59 59. 고난의 궁지에 몰렸을 때의 탕자도 그러했다누가복음 15:17, 18

Open the commentary title to load the content.

61 61, 62. 하나님의 법을 이렇게 공경할 때 원수들의 반대나 안일함에...

Open the commentary title to load the content.

62 62. 한밤중에에 대해 헹스텐베르크는 주께서 애굽의 장자를 치러 나...

Open the commentary title to load the content.

63 63. 성도의 교제다. 그들의 모임을 즐거워하는 것은 그들에게 속했다...

Open the commentary title to load the content.

64 64. 경건한 자들은 악인들에게 반대를 받고 또 그들을 반대하면서도...

Open the commentary title to load the content.

65 테트. 시편 119:65-72. 65-67. 약속에 대한 의지시편 119:49는 과거...

Open the commentary title to load the content.

66 66. 선한 판단과 지식을 내게 가르치소서는 곧 주의 말씀 안에서, 그...

Open the commentary title to load the content.

67 67. 헹스텐베르크는 이것을 포로 생활이 유대인들의 마음에 일으킨...

Open the commentary title to load the content.

68 68. 주 예수에 관해서는 사도행전 10:38과 비교하라

Open the commentary title to load the content.

69 69, 70. 악인들이 교묘한 악의로 그를 중상하지만, 그것은 그를 돌이...

Open the commentary title to load the content.

70 70. 기름같이 살졌으나는 영적으로 무감각하다는 뜻이다시편 17:10;...

Open the commentary title to load the content.

71 71, 72. 어떤 종류의 고난도 경건한 자들이 하나님의 진리와 약속을...

Open the commentary title to load the content.

73 요드. 시편 119:73-80. 73. 하나님이 우리를 지으셨으므로, 우리를...

Open the commentary title to load the content.

74 74. 하나님이 우리를 이끌어 그분의 진리에 의지하게 하셨을 때, 그...

Open the commentary title to load the content.

75 75-78. 신실하심으로는 주의 신실하심을 조금도 어기지 않으시고라는...

Open the commentary title to load the content.

77 77. 주의 긍휼이 내게 임하게 하소서는 내가 그것들에게 갈 수 없기...

Open the commentary title to load the content.

78 78. 그러나 나는 ... 주의 법도를 묵상하리이다는 그래서 내가 "부끄...

Open the commentary title to load the content.

79 79, 80. 그의 고난을 하나님의 버림의 증거로 여겼을 수 있는 자들은...

Open the commentary title to load the content.

80 80. 내 ... 온전하게 하소서는 완전하고 진실하게 하소서라는 뜻이다...

Open the commentary title to load the content.

81 카프. 시편 119:81-88. 81-83. 슬픔 속에서 경건한 마음은 하나님의...

Open the commentary title to load the content.

82 82. 내 눈이 주의 말씀을 바라기에 피곤하니이다는 주의 말씀을 간절...

Open the commentary title to load the content.

83 83. 연기 속의 가죽 부대는 연기에 말라 오그라든 가죽 부대처럼, 그...

Open the commentary title to load the content.

84 84-87. 내 생명이 짧으므로, 원수들에게서 내게 주어질 구원이 속히...

Open the commentary title to load the content.

85 85. 웅덩이들은 나를 멸하려는 음모들이다. 그들이는 오히려 "그들",...

Open the commentary title to load the content.

87 87. 땅에서 나를 거의 멸하였으나에 대해 헹스텐베르크는 "그 땅에서...

Open the commentary title to load the content.

89 라메드. 시편 119:89-96. 89-91. 모든 변화 속에서도 하나님의 말씀...

Open the commentary title to load the content.

90 90. 주께서 땅을 세우셨으므로 땅이 항상 있사오니는 시편 33:9와 비...

Open the commentary title to load the content.

91 91. 이것들이는 하늘시편 119:89과 땅시편 119:90을 가리킨다. 헹스...

Open the commentary title to load the content.

92 92-94. 그러므로 경건한 자들은 그 말씀을 알도록 격려받고 또 기울...

Open the commentary title to load the content.

93 93. 피조물의 완전함에는 한계를 정할 수 있지만, 하나님의 법은 그...

Open the commentary title to load the content.

97 멤. 시편 119:97-104. 97. 하나님의 법을 사랑하는 이 특징적 사랑시...

Open the commentary title to load the content.

98 98-100. 모든 유익한 도덕적 진리의 내용과 그 적용의 경험 양쪽에서...

Open the commentary title to load the content.

99 99. 명철은 실제적인 분별력이다시편 2:10; 32:8

Open the commentary title to load the content.

100 100. 노인들보다 더는, 오래됨이 하나님의 말씀과 일치하지 않을 때...

Open the commentary title to load the content.

101 101-104. 죄악된 길을 피하는 것은 신적 지식이 자라나는 결과이면서...

Open the commentary title to load the content.

105 눈. 시편 119:105-112. 105. 하나님의 말씀은 그분의 뜻을 우리에게...

Open the commentary title to load the content.

106 106-108. 시내산과 모압 평지에서 맺은 민족적 언약이 그러했다

Open the commentary title to load the content.

108 108. 자원 제물은 성전의 정해진 "제물"과 대조되는, 그의 감사의 자...

Open the commentary title to load the content.

109 109, 110. 치명적인 위험 가운데서도이 표현은 우리가 손에 든 것이...

Open the commentary title to load the content.

111 111, 112. 그는 이것들을 영원한 유산으로 기쁘게 받아, 그것들이 가...

Open the commentary title to load the content.

113 사메크. 시편 119:113-120. 113. 헛된 생각들은 오히려 "불안정한 사...

Open the commentary title to load the content.

114 114. 은신처는 시편 27:5와 비교하라. 방패는 시편 3:3; 7:10을 보라...

Open the commentary title to load the content.

115 115-117. 그러므로 그는 악한 사람들을 두려워하지 않고 실망도 겁내...

Open the commentary title to load the content.

118 118-120. 그러나 불순종하고 반역하는 자들은 하나님의 진노를 받게...

Open the commentary title to load the content.

120 120. 여기의 "판단들"은 악인들에게 임하는 판단들이다시편 119:119....

Open the commentary title to load the content.

121 아인. 시편 119:121-128. 121-126. 자기의 정직함, 하나님의 말씀을...

Open the commentary title to load the content.

122 122. 보증이 되소서는 나의 압제자들을 대적하여 나를 위해 서 달라...

Open the commentary title to load the content.

127 127, 128. 그러므로는 이러한 유익들을 생각할 때, 또는 이 시편 앞...

Open the commentary title to load the content.

129 페. 시편 119:129-136. 129. 놀라우니는 문자적으로 "놀라운 것들"이...

Open the commentary title to load the content.

130 130. 열림은 문자적으로 "여는 것"이다. 하나님의 말씀은 열린 문처...

Open the commentary title to load the content.

131 131-135. 영적 깨우침, 바른 길에서의 견고함, 악인에게서의 구원,...

Open the commentary title to load the content.

132 132. 나를 돌아보소서는 얼굴을 숨기거나 돌리는 것과 반대된다시편...

Open the commentary title to load the content.

133 133. 내 발걸음을 정하소서는 굳게 하소서, 곧 비틀거림이 없게 하소...

Open the commentary title to load the content.

136 136. 그는 스스로 하나님의 법을 지키려는 열심이 있으므로, 다른 이...

Open the commentary title to load the content.

137 차디. 시편 119:137-144. 137-139. 하나님의 통치 안에 있는 그분의...

Open the commentary title to load the content.

139 139. 시편 69:9를 보라

Open the commentary title to load the content.

140 140. 심히 순수하니는 문자적으로 "제련된"이라는 뜻으로, 시험을 통...

Open the commentary title to load the content.

141 141. 경건한 자들은 사람들에게 아무리 멸시를 받아도, 하나님의 법...

Open the commentary title to load the content.

142 142-144. 하나님의 통치 원리들은 영구하고 신뢰할 만하다. 그분의...

Open the commentary title to load the content.

145 코프. 시편 119:145-152. 145-149. 지성 있는 헌신은 하나님의 약속...

Open the commentary title to load the content.

147 147. 앞서 갔나이다는 문자적으로 "먼저 왔다"는 뜻이다. 그는 새벽...

Open the commentary title to load the content.

149 149. 나를 소생시키소서는 주 자신의 성품에 근거하고 주의 법에 계...

Open the commentary title to load the content.

150 150-152. 악인들은 하나님의 법에서 멀리 있으므로 해하려고 가까이...

Open the commentary title to load the content.

153 레쉬. 시편 119:153-160. 153-155. 하나님의 법을 기억하는 것이 공...

Open the commentary title to load the content.

154 154. 변호하소서 등에 대해 헹스텐베르크는 "내 싸움을 싸워 주소서"...

Open the commentary title to load the content.

156 156. 시편 119:149 주석을 보라

Open the commentary title to load the content.

157 157. 시편 119:86, 87, 95와 비교하라

Open the commentary title to load the content.

158 158. 시편 119:136과 비교하라. 범죄자들은 문자적으로 "배신자들"로...

Open the commentary title to load the content.

159 159. 시편 119:121-126, 153-155와 비교하라. 여호와여 주의 인자하...

Open the commentary title to load the content.

160 160. 하나님은 언제나 신실하셨고, 그분의 통치 원리들은 영원히 신...

Open the commentary title to load the content.

161 쉰. 시편 119:161-168. 161-165. 시편 119:46, 86과 비교하라. 두려...

Open the commentary title to load the content.

162 162. 마태복음 13:44, 45와 비교하라. 경건한 자들은 권세 있는 자들...

Open the commentary title to load the content.

163 163. 거짓은 시편 119:29에서처럼 하나님과 그 백성의 언약에 대한...

Open the commentary title to load the content.

165 165. 아무것도 그들을 실족하게 하지 못하리라는 "그들을 실족하게...

Open the commentary title to load the content.

166 166-168. 그들은 하나님의 법을 사랑하는 동기에서 지키며 노예적 두...

Open the commentary title to load the content.

168 168. 나의 모든 길이 주 앞에 있나이다는 사람을 의식하기보다 주 앞...

Open the commentary title to load the content.

169 타우. 시편 119:169-176. 169, 170. 진리에 대한 명철을 구하는 기도...

Open the commentary title to load the content.

171 171, 172. 흘러나오게 하리이다 또는 "찬양을 쏟아 내리이다"라는 뜻...

Open the commentary title to load the content.

172 172. 내 혀가 주의 말씀을 노래하리이다는 문자적으로 "주의 말씀에...

Open the commentary title to load the content.

173 173, 174. 시편 119:77, 81, 92와 비교하라. 내가 택하였사오니는 다...

Open the commentary title to load the content.

175 175. 내가 주를 찬양할 수 있도록 나를 구원하소서. 주의 판단들은...

Open the commentary title to load the content.

176 176. 하나님에게서 떠돌아다니는 자일지라도 참으로 경건한 자는 언...

Open the commentary title to load the content.

Original commentaries are public-domain works whose copyright term has expired. Korean translations, editorial work, and structured content provided by scripture.how have separate usage terms.

Questions and Answers

Questions, comments, and author replies left while reading this chapter.

관리자 작성 주석

No questions or comments have been registered yet.

Chapter Board

A separate board area for sermon notes, general columns, videos, and free posts connected to Psalms chapter 119.

Coming soon

Sermon notes

Sermon summaries and application notes based on this chapter.

General columns

Public articles and contributed writing separated from Bible note columns.

YouTube

Video links and descriptions related to the passage.

Free board

Provided after visibility and review policies are set.

No chapter board posts have been registered yet.

주석

선택한 구절의 주석서 내용