열 폭의 아름다운 휘장이 하나로 이어졌어요
하나님은 성막 안쪽에 놓을 열 폭의 휘장을 보여 주셨어요.
휘장은 가늘게 꼰 베실과 청색, 자색, 홍색 실로 만들고 그룹을 정교하게 수놓아야 했습니다.
다섯 폭씩 이어 두 큰 휘장을 만들고, 가장자리에 청색 고리 오십 개씩을 달게 하셨지요.
금 갈고리 오십 개로 두 휘장을 서로 연결하면 한 성막이 된답니다.
Ngôn ngữ trang web
Tiếng Việt VI English EN 한국어 KO Filipino FIL 日本語 JA 简体中文 简 繁體中文 繁 Español ES Français FR Deutsch DE Русский RU Português PT Italiano ITNgôn ngữ trang web
Tiếng Việt VI English EN 한국어 KO Filipino FIL 日本語 JA 简体中文 简 繁體中文 繁 Español ES Français FR Deutsch DE Русский RU Português PT Italiano IT
Câu chuyện Kinh Thánh dành cho trẻ em
열 폭의 아름다운 휘장이 하나로 이어졌어요
Hướng dẫn câu chuyện
Cách đọc
Trước tiên hãy nhìn vào hình ảnh, đọc lời tường thuật ngắn, sau đó xác nhận văn bản Kinh Thánh thực tế.
cảnh
8 cảnh
văn bản Kinh Thánh
Mỗi cảnh liên kết trở lại đoạn văn thực tế trong cùng một chương.
출애굽기 · 26
Trình xem câu chuyện
하나님은 성막 안쪽에 놓을 열 폭의 휘장을 보여 주셨어요.
휘장은 가늘게 꼰 베실과 청색, 자색, 홍색 실로 만들고 그룹을 정교하게 수놓아야 했습니다.
다섯 폭씩 이어 두 큰 휘장을 만들고, 가장자리에 청색 고리 오십 개씩을 달게 하셨지요.
금 갈고리 오십 개로 두 휘장을 서로 연결하면 한 성막이 된답니다.
성막 위에는 염소 털로 짠 열한 폭의 휘장을 덮게 하셨어요.
다섯 폭과 여섯 폭을 각각 이어 두 덮개로 만들었습니다.
여섯째 휘장의 절반은 성막 앞쪽에서 접히게 했지요.
고리 오십 개와 놋 갈고리 오십 개가 두 덮개를 하나의 장막으로 이어 준답니다.
남은 휘장 반 폭은 성막 뒤쪽으로 길게 드리웠어요.
양쪽에 남는 부분도 성막 옆을 한 규빗씩 덮어 보호했습니다.
그 위에는 붉게 물들인 숫양 가죽 덮개를 놓았지요.
맨 바깥에는 튼튼한 가죽 덮개를 더해 성막을 감싸게 했답니다.
성막의 벽은 곧게 세운 조각목 널판으로 만들게 하셨어요.
널판마다 아래에 나란한 두 촉을 만들고 은 받침 두 개에 끼우도록 했습니다.
남쪽에는 널판 스무 개와 은 받침 마흔 개를 놓게 하셨지요.
북쪽에도 똑같이 널판 스무 개와 은 받침 마흔 개를 세우게 하셨답니다.
성막 서쪽에는 널판 여섯 개와 양쪽 모퉁이 널판 두 개를 세우게 하셨어요.
그 아래에는 모두 은 받침 열여섯 개가 놓였습니다.
성막의 세 면에는 각각 다섯 개의 조각목 띠를 만들고, 가운데 띠는 이 끝에서 저 끝까지 지나가게 했지요.
널판과 띠를 금으로 싸고 금 고리에 끼운 뒤, 산에서 보여 주신 모양대로 성막을 세워야 했답니다.
성막 안에는 청색, 자색, 홍색 실과 가는 베실로 아름다운 휘장을 만들게 하셨어요.
그 휘장에도 솜씨 있게 그룹을 수놓았습니다.
휘장은 금 입힌 조각목 기둥 네 개의 금 갈고리에 걸고, 기둥은 은 받침 네 개 위에 세웠지요.
이 휘장이 성소와 가장 거룩한 지성소를 나누어 주었답니다.
지성소 안의 증거궤 위에는 속죄소를 덮게 하셨어요.
휘장 바깥 성소에는 진설병 상과 순금 등잔대를 놓았습니다.
상은 북쪽에, 등잔대는 그 맞은편 남쪽에 두게 하셨지요.
하나님이 알려 주신 자리마다 거룩한 뜻과 질서가 담겨 있었답니다.
성막 동쪽 입구에는 아름답게 수놓은 문장을 달게 하셨어요.
문장은 청색, 자색, 홍색 실과 가늘게 꼰 베실로 짜게 했습니다.
금으로 싼 조각목 기둥 다섯 개에 금 갈고리를 달아 문장을 걸게 하셨지요.
다섯 기둥 아래에는 놋 받침 다섯 개를 두어 성막의 입구를 세우게 하셨답니다.
출애굽기 · 26
Cảnh 1 · v.v. 1-6
Cảnh 2 · v.v. 7-11
Cảnh 3 · v.v. 12-14
Cảnh 4 · v.v. 15-21
Cảnh 5 · v.v. 22-30
Cảnh 6 · v.v. 31-33
Cảnh 7 · v.v. 34-35
Cảnh 8 · v.v. 36-37
출애굽기 · 1
Cảnh 1 · v.v. 1-5
Cảnh 2 · v.v. 6-7
Cảnh 3 · v.v. 8-10
Cảnh 4 · v.v. 11-14
Cảnh 5 · v.v. 15-21
Cảnh 6 · v.v. 22
출애굽기 · 2
Cảnh 1 · v.v. 1-2
Cảnh 2 · v.v. 3-4
Cảnh 3 · v.v. 5-10
Cảnh 4 · v.v. 11-12
Cảnh 5 · v.v. 13-15
Cảnh 6 · v.v. 16-20
Cảnh 7 · v.v. 21-22
Cảnh 8 · v.v. 23-25
출애굽기 · 3
Cảnh 1 · v.v. 1-3
Cảnh 2 · v.v. 4-6
Cảnh 3 · v.v. 7-10
Cảnh 4 · v.v. 11-12
Cảnh 5 · v.v. 13-15
Cảnh 6 · v.v. 16-18
Cảnh 7 · v.v. 19-22
출애굽기 · 4
Cảnh 1 · v.v. 1-5
Cảnh 2 · v.v. 6-9
Cảnh 3 · v.v. 10-17
Cảnh 4 · v.v. 18-20
Cảnh 5 · v.v. 21-23
Cảnh 6 · v.v. 24-26
Cảnh 7 · v.v. 27-28
Cảnh 8 · v.v. 29-31
출애굽기 · 5
Cảnh 1 · v.v. 1-2
Cảnh 2 · v.v. 3-5
Cảnh 3 · v.v. 6-9
Cảnh 4 · v.v. 10-14
Cảnh 5 · v.v. 15-18
Cảnh 6 · v.v. 19-21
Cảnh 7 · v.v. 22-23
출애굽기 · 6
Cảnh 1 · v.v. 1-5
Cảnh 2 · v.v. 6-8
Cảnh 3 · v.v. 9
Cảnh 4 · v.v. 10-13
Cảnh 5 · v.v. 14-25
Cảnh 6 · v.v. 26-27
Cảnh 7 · v.v. 28-30
출애굽기 · 7
Cảnh 1 · v.v. 1-2
Cảnh 2 · v.v. 3-7
Cảnh 3 · v.v. 8-10
Cảnh 4 · v.v. 11-13
Cảnh 5 · v.v. 14-18
Cảnh 6 · v.v. 19-20
Cảnh 7 · v.v. 21-22
Cảnh 8 · v.v. 23-25
출애굽기 · 8
Cảnh 1 · v.v. 1-4
Cảnh 2 · v.v. 5-7
Cảnh 3 · v.v. 8-11
Cảnh 4 · v.v. 12-15
Cảnh 5 · v.v. 16-19
Cảnh 6 · v.v. 20-23
Cảnh 7 · v.v. 24-27
Cảnh 8 · v.v. 28-32
출애굽기 · 9
Cảnh 1 · v.v. 1-5
Cảnh 2 · v.v. 6-7
Cảnh 3 · v.v. 8-12
Cảnh 4 · v.v. 13-18
Cảnh 5 · v.v. 19-21
Cảnh 6 · v.v. 22-26
Cảnh 7 · v.v. 27-30
Cảnh 8 · v.v. 31-35
출애굽기 · 10
Cảnh 1 · v.v. 1-6
Cảnh 2 · v.v. 7-11
Cảnh 3 · v.v. 12-13
Cảnh 4 · v.v. 14-15
Cảnh 5 · v.v. 16-20
Cảnh 6 · v.v. 21-23
Cảnh 7 · v.v. 24-26
Cảnh 8 · v.v. 27-29
출애굽기 · 11
Cảnh 1 · v.v. 1
Cảnh 2 · v.v. 2-3
Cảnh 3 · v.v. 4-6
Cảnh 4 · v.v. 7
Cảnh 5 · v.v. 8
Cảnh 6 · v.v. 9-10
출애굽기 · 12
Cảnh 1 · v.v. 1-6
Cảnh 2 · v.v. 7-11
Cảnh 3 · v.v. 12-13
Cảnh 4 · v.v. 14-20
Cảnh 5 · v.v. 21-28
Cảnh 6 · v.v. 29-30
Cảnh 7 · v.v. 31-32
Cảnh 8 · v.v. 33-36
Cảnh 9 · v.v. 37-42
Cảnh 10 · v.v. 43-51
출애굽기 · 13
Cảnh 1 · v.v. 1-2
Cảnh 2 · v.v. 3-7
Cảnh 3 · v.v. 8-10
Cảnh 4 · v.v. 11-16
Cảnh 5 · v.v. 17-18
Cảnh 6 · v.v. 19
Cảnh 7 · v.v. 20
Cảnh 8 · v.v. 21
Cảnh 9 · v.v. 21-22
출애굽기 · 14
Cảnh 1 · v.v. 1-4
Cảnh 2 · v.v. 5-9
Cảnh 3 · v.v. 10-12
Cảnh 4 · v.v. 13-14
Cảnh 5 · v.v. 15-18
Cảnh 6 · v.v. 19-20
Cảnh 7 · v.v. 21-22
Cảnh 8 · v.v. 23-25
Cảnh 9 · v.v. 26-28
Cảnh 10 · v.v. 29-31
출애굽기 · 15
Cảnh 1 · v.v. 1-3
Cảnh 2 · v.v. 4-6
Cảnh 3 · v.v. 7-10
Cảnh 4 · v.v. 11-13
Cảnh 5 · v.v. 14-18
Cảnh 6 · v.v. 19
Cảnh 7 · v.v. 20-21
Cảnh 8 · v.v. 22-23
Cảnh 9 · v.v. 24-26
Cảnh 10 · v.v. 27
출애굽기 · 16
Cảnh 1 · v.v. 1-3
Cảnh 2 · v.v. 4-5
Cảnh 3 · v.v. 6-8
Cảnh 4 · v.v. 9-12
Cảnh 5 · v.v. 13
Cảnh 6 · v.v. 14-15
Cảnh 7 · v.v. 16-18
Cảnh 8 · v.v. 19-21
Cảnh 9 · v.v. 22-30
Cảnh 10 · v.v. 31-36
출애굽기 · 17
Cảnh 1 · v.v. 1
Cảnh 2 · v.v. 2-3
Cảnh 3 · v.v. 4
Cảnh 4 · v.v. 5
Cảnh 5 · v.v. 6
Cảnh 6 · v.v. 7
Cảnh 7 · v.v. 8-9
Cảnh 8 · v.v. 10-11
Cảnh 9 · v.v. 12
Cảnh 10 · v.v. 13-16
출애굽기 · 18
Cảnh 1 · v.v. 1-4
Cảnh 2 · v.v. 5-6
Cảnh 3 · v.v. 7
Cảnh 4 · v.v. 8
Cảnh 5 · v.v. 9-11
Cảnh 6 · v.v. 12
Cảnh 7 · v.v. 13-16
Cảnh 8 · v.v. 17-20
Cảnh 9 · v.v. 21-23
Cảnh 10 · v.v. 24-26
Cảnh 11 · v.v. 27
출애굽기 · 19
Cảnh 1 · v.v. 1-2
Cảnh 2 · v.v. 3-6
Cảnh 3 · v.v. 7-8
Cảnh 4 · v.v. 9
Cảnh 5 · v.v. 10-13
Cảnh 6 · v.v. 14-15
Cảnh 7 · v.v. 16
Cảnh 8 · v.v. 17
Cảnh 9 · v.v. 18-19
Cảnh 10 · v.v. 20-24
Cảnh 11 · v.v. 25
출애굽기 · 20
Cảnh 1 · v.v. 1-2
Cảnh 2 · v.v. 3-6
Cảnh 3 · v.v. 7
Cảnh 4 · v.v. 8-11
Cảnh 5 · v.v. 12
Cảnh 6 · v.v. 13
Cảnh 7 · v.v. 14
Cảnh 8 · v.v. 15
Cảnh 9 · v.v. 16
Cảnh 10 · v.v. 17
Cảnh 11 · v.v. 18-21
Cảnh 12 · v.v. 22-26
출애굽기 · 21
Cảnh 1 · v.v. 1-2
Cảnh 2 · v.v. 3-6
Cảnh 3 · v.v. 7-11
Cảnh 4 · v.v. 12-17
Cảnh 5 · v.v. 18-19
Cảnh 6 · v.v. 20-21
Cảnh 7 · v.v. 22-25
Cảnh 8 · v.v. 26-27
Cảnh 9 · v.v. 28-32
Cảnh 10 · v.v. 33-36
출애굽기 · 22
Cảnh 1 · v.v. 1-4
Cảnh 2 · v.v. 5-6
Cảnh 3 · v.v. 7-9
Cảnh 4 · v.v. 10-15
Cảnh 5 · v.v. 16-17
Cảnh 6 · v.v. 18-20
Cảnh 7 · v.v. 21-24
Cảnh 8 · v.v. 25-27
Cảnh 9 · v.v. 28-30
Cảnh 10 · v.v. 31
출애굽기 · 23
Cảnh 1 · v.v. 1-3
Cảnh 2 · v.v. 4-5
Cảnh 3 · v.v. 6-9
Cảnh 4 · v.v. 10-11
Cảnh 5 · v.v. 12-13
Cảnh 6 · v.v. 14-17
Cảnh 7 · v.v. 18-19
Cảnh 8 · v.v. 20-23
Cảnh 9 · v.v. 24-26
Cảnh 10 · v.v. 27-33
출애굽기 · 24
Cảnh 1 · v.v. 1-2
Cảnh 2 · v.v. 3-4
Cảnh 3 · v.v. 4-6
Cảnh 4 · v.v. 7-8
Cảnh 5 · v.v. 9-11
Cảnh 6 · v.v. 12-13
Cảnh 7 · v.v. 14
Cảnh 8 · v.v. 15-16
Cảnh 9 · v.v. 17
Cảnh 10 · v.v. 18
출애굽기 · 25
Cảnh 1 · v.v. 1-2
Cảnh 2 · v.v. 3-7
Cảnh 3 · v.v. 8-9
Cảnh 4 · v.v. 10-16
Cảnh 5 · v.v. 17-22
Cảnh 6 · v.v. 23-30
Cảnh 7 · v.v. 31-36
Cảnh 8 · v.v. 37-40
출애굽기 · 26
Cảnh 1 · v.v. 1-6
Cảnh 2 · v.v. 7-11
Cảnh 3 · v.v. 12-14
Cảnh 4 · v.v. 15-21
Cảnh 5 · v.v. 22-30
Cảnh 6 · v.v. 31-33
Cảnh 7 · v.v. 34-35
Cảnh 8 · v.v. 36-37
출애굽기 · 27
Cảnh 1 · v.v. 1-2
Cảnh 2 · v.v. 3-5
Cảnh 3 · v.v. 6-8
Cảnh 4 · v.v. 9-11
Cảnh 5 · v.v. 12-15
Cảnh 6 · v.v. 16-18
Cảnh 7 · v.v. 19
Cảnh 8 · v.v. 20-21
출애굽기 · 28
Cảnh 1 · v.v. 1-5
Cảnh 2 · v.v. 6-14
Cảnh 3 · v.v. 15-21
Cảnh 4 · v.v. 22-30
Cảnh 5 · v.v. 31-35
Cảnh 6 · v.v. 36-38
Cảnh 7 · v.v. 39-41
Cảnh 8 · v.v. 42-43
출애굽기 · 29
Cảnh 1 · v.v. 1-3
Cảnh 2 · v.v. 4-9
Cảnh 3 · v.v. 10-14
Cảnh 4 · v.v. 15-18
Cảnh 5 · v.v. 19-21
Cảnh 6 · v.v. 22-28
Cảnh 7 · v.v. 29-37
Cảnh 8 · v.v. 38-46
출애굽기 · 30
Cảnh 1 · v.v. 1-6
Cảnh 2 · v.v. 7-10
Cảnh 3 · v.v. 11-16
Cảnh 4 · v.v. 17-21
Cảnh 5 · v.v. 22-25
Cảnh 6 · v.v. 26-33
Cảnh 7 · v.v. 34-36
Cảnh 8 · v.v. 37-38
출애굽기 · 31
Cảnh 1 · v.v. 1-3
Cảnh 2 · v.v. 4-6
Cảnh 3 · v.v. 7-11
Cảnh 4 · v.v. 12-13
Cảnh 5 · v.v. 14-17
Cảnh 6 · v.v. 18
출애굽기 · 32
Cảnh 1 · v.v. 1-3
Cảnh 2 · v.v. 4-6
Cảnh 3 · v.v. 7-14
Cảnh 4 · v.v. 15-18
Cảnh 5 · v.v. 19-20
Cảnh 6 · v.v. 21-24
Cảnh 7 · v.v. 25-29
Cảnh 8 · v.v. 30-35
출애굽기 · 33
Cảnh 1 · v.v. 1-3
Cảnh 2 · v.v. 4-6
Cảnh 3 · v.v. 7-11
Cảnh 4 · v.v. 12-13
Cảnh 5 · v.v. 14-17
Cảnh 6 · v.v. 18-20
Cảnh 7 · v.v. 21-23
출애굽기 · 34
Cảnh 1 · v.v. 1-4
Cảnh 2 · v.v. 5-9
Cảnh 3 · v.v. 10-17
Cảnh 4 · v.v. 18-20
Cảnh 5 · v.v. 21-26
Cảnh 6 · v.v. 27-28
Cảnh 7 · v.v. 29-32
Cảnh 8 · v.v. 33-35
출애굽기 · 35
Cảnh 1 · v.v. 1-3
Cảnh 2 · v.v. 4-9
Cảnh 3 · v.v. 10-19
Cảnh 4 · v.v. 20-24
Cảnh 5 · v.v. 25-26
Cảnh 6 · v.v. 27-29
Cảnh 7 · v.v. 30-33
Cảnh 8 · v.v. 34-35
출애굽기 · 36
Cảnh 1 · v.v. 1-2
Cảnh 2 · v.v. 3-7
Cảnh 3 · v.v. 8-13
Cảnh 4 · v.v. 14-19
Cảnh 5 · v.v. 20-26
Cảnh 6 · v.v. 27-30
Cảnh 7 · v.v. 31-34
Cảnh 8 · v.v. 35-38
출애굽기 · 37
Cảnh 1 · v.v. 1-5
Cảnh 2 · v.v. 6-9
Cảnh 3 · v.v. 10-16
Cảnh 4 · v.v. 17-24
Cảnh 5 · v.v. 25-28
Cảnh 6 · v.v. 29
출애굽기 · 38
Cảnh 1 · v.v. 1-7
Cảnh 2 · v.v. 8
Cảnh 3 · v.v. 9-11
Cảnh 4 · v.v. 12-20
Cảnh 5 · v.v. 21-23
Cảnh 6 · v.v. 24-31
출애굽기 · 39
Cảnh 1 · v.v. 1-7
Cảnh 2 · v.v. 8-14
Cảnh 3 · v.v. 15-21
Cảnh 4 · v.v. 22-26
Cảnh 5 · v.v. 27-31
Cảnh 6 · v.v. 32-41
Cảnh 7 · v.v. 42-43
출애굽기 · 40
Cảnh 1 · v.v. 1-8
Cảnh 2 · v.v. 9-15
Cảnh 3 · v.v. 16-19
Cảnh 4 · v.v. 20-25
Cảnh 5 · v.v. 26-33
Cảnh 6 · v.v. 34-35
Cảnh 7 · v.v. 36-38