아론과 네 아들을 제사장으로 부르셨어요
하나님은 모세에게 아론과 그의 네 아들을 가까이 데려오라고 하셨어요.
그들은 하나님을 섬기는 제사장 직분을 맡게 되었습니다.
아론을 위해 영화롭고 아름다운 거룩한 옷을 지으라고 하셨지요.
지혜를 받은 일꾼들은 금실과 청색, 자색, 홍색 실과 가는 베실을 사용했답니다.
Ngôn ngữ trang web
Tiếng Việt VI English EN 한국어 KO Filipino FIL 日本語 JA 简体中文 简 繁體中文 繁 Español ES Français FR Deutsch DE Русский RU Português PT Italiano ITNgôn ngữ trang web
Tiếng Việt VI English EN 한국어 KO Filipino FIL 日本語 JA 简体中文 简 繁體中文 繁 Español ES Français FR Deutsch DE Русский RU Português PT Italiano IT
Câu chuyện Kinh Thánh dành cho trẻ em
아론과 네 아들을 제사장으로 부르셨어요
Hướng dẫn câu chuyện
Cách đọc
Trước tiên hãy nhìn vào hình ảnh, đọc lời tường thuật ngắn, sau đó xác nhận văn bản Kinh Thánh thực tế.
cảnh
8 cảnh
văn bản Kinh Thánh
Mỗi cảnh liên kết trở lại đoạn văn thực tế trong cùng một chương.
출애굽기 · 28
Trình xem câu chuyện
하나님은 모세에게 아론과 그의 네 아들을 가까이 데려오라고 하셨어요.
그들은 하나님을 섬기는 제사장 직분을 맡게 되었습니다.
아론을 위해 영화롭고 아름다운 거룩한 옷을 지으라고 하셨지요.
지혜를 받은 일꾼들은 금실과 청색, 자색, 홍색 실과 가는 베실을 사용했답니다.
일꾼들은 여러 빛깔의 실로 에봇을 정교하게 짰어요.
에봇의 두 어깨받이는 옷의 앞뒤를 단단히 이어 주었습니다.
호마노 두 개에는 이스라엘 아들들의 이름을 여섯씩 나누어 새겼지요.
아론은 두 어깨에 그 이름들을 메고 하나님 앞에서 백성을 기억했답니다.
판결 흉패는 에봇과 같은 실로 네모 반듯하게 만들었어요.
그 위에는 서로 다른 보석 열두 개를 세 개씩 네 줄로 물렸습니다.
보석마다 이스라엘 열두 지파의 한 이름을 새기게 하셨지요.
그래서 아론의 가슴에는 온 이스라엘을 기억하는 빛이 모였답니다.
흉패 위의 금 고리에는 순금으로 땋은 두 사슬을 연결했어요.
아래쪽 고리는 청색 끈으로 에봇의 띠에 단단히 매었습니다.
판결 흉패 안에는 우림과 둠밈을 넣게 하셨지요.
아론은 하나님 앞에 나아갈 때마다 이스라엘의 일을 가슴에 품었답니다.
에봇 아래에 입는 겉옷은 처음부터 끝까지 청색으로 만들었어요.
머리가 들어가는 구멍 둘레는 찢어지지 않도록 튼튼히 짰습니다.
옷 가장자리에는 금방울과 여러 빛깔의 석류 장식을 번갈아 달았지요.
아론이 성소를 드나들 때마다 방울 소리가 들리게 했답니다.
순금으로 작은 패를 만들고 하나님께 거룩하다는 뜻을 새겼어요.
그 금패는 청색 끈으로 흰 관의 앞쪽에 매었습니다.
아론은 그 패를 이마에 두고 백성이 드린 거룩한 예물을 담당했지요.
이 표시는 제사장이 하나님께 속해 섬긴다는 것을 보여 주었답니다.
아론에게는 가는 베로 짠 속옷과 관과 아름답게 수놓은 띠를 마련했어요.
그의 네 아들에게도 속옷과 띠와 단정한 관을 만들었습니다.
이 옷들을 입히고 기름을 부어 제사장으로 세우게 하셨지요.
그러나 실제 위임 예식은 다음에 하나님이 알려 주실 순서를 따라야 했답니다.
제사장들은 몸을 단정히 가리는 베 속바지도 입어야 했어요.
그 옷은 허리에서 넓적다리까지 몸을 가리도록 만들었습니다.
회막에 들어가거나 제단 가까이에서 섬길 때에는 정해진 옷을 꼭 입어야 했지요.
거룩한 일을 소중히 여기라는 이 규례는 제사장 집안이 오래도록 지켜야 했답니다.
출애굽기 · 28
Cảnh 1 · v.v. 1-5
Cảnh 2 · v.v. 6-14
Cảnh 3 · v.v. 15-21
Cảnh 4 · v.v. 22-30
Cảnh 5 · v.v. 31-35
Cảnh 6 · v.v. 36-38
Cảnh 7 · v.v. 39-41
Cảnh 8 · v.v. 42-43
출애굽기 · 1
Cảnh 1 · v.v. 1-5
Cảnh 2 · v.v. 6-7
Cảnh 3 · v.v. 8-10
Cảnh 4 · v.v. 11-14
Cảnh 5 · v.v. 15-21
Cảnh 6 · v.v. 22
출애굽기 · 2
Cảnh 1 · v.v. 1-2
Cảnh 2 · v.v. 3-4
Cảnh 3 · v.v. 5-10
Cảnh 4 · v.v. 11-12
Cảnh 5 · v.v. 13-15
Cảnh 6 · v.v. 16-20
Cảnh 7 · v.v. 21-22
Cảnh 8 · v.v. 23-25
출애굽기 · 3
Cảnh 1 · v.v. 1-3
Cảnh 2 · v.v. 4-6
Cảnh 3 · v.v. 7-10
Cảnh 4 · v.v. 11-12
Cảnh 5 · v.v. 13-15
Cảnh 6 · v.v. 16-18
Cảnh 7 · v.v. 19-22
출애굽기 · 4
Cảnh 1 · v.v. 1-5
Cảnh 2 · v.v. 6-9
Cảnh 3 · v.v. 10-17
Cảnh 4 · v.v. 18-20
Cảnh 5 · v.v. 21-23
Cảnh 6 · v.v. 24-26
Cảnh 7 · v.v. 27-28
Cảnh 8 · v.v. 29-31
출애굽기 · 5
Cảnh 1 · v.v. 1-2
Cảnh 2 · v.v. 3-5
Cảnh 3 · v.v. 6-9
Cảnh 4 · v.v. 10-14
Cảnh 5 · v.v. 15-18
Cảnh 6 · v.v. 19-21
Cảnh 7 · v.v. 22-23
출애굽기 · 6
Cảnh 1 · v.v. 1-5
Cảnh 2 · v.v. 6-8
Cảnh 3 · v.v. 9
Cảnh 4 · v.v. 10-13
Cảnh 5 · v.v. 14-25
Cảnh 6 · v.v. 26-27
Cảnh 7 · v.v. 28-30
출애굽기 · 7
Cảnh 1 · v.v. 1-2
Cảnh 2 · v.v. 3-7
Cảnh 3 · v.v. 8-10
Cảnh 4 · v.v. 11-13
Cảnh 5 · v.v. 14-18
Cảnh 6 · v.v. 19-20
Cảnh 7 · v.v. 21-22
Cảnh 8 · v.v. 23-25
출애굽기 · 8
Cảnh 1 · v.v. 1-4
Cảnh 2 · v.v. 5-7
Cảnh 3 · v.v. 8-11
Cảnh 4 · v.v. 12-15
Cảnh 5 · v.v. 16-19
Cảnh 6 · v.v. 20-23
Cảnh 7 · v.v. 24-27
Cảnh 8 · v.v. 28-32
출애굽기 · 9
Cảnh 1 · v.v. 1-5
Cảnh 2 · v.v. 6-7
Cảnh 3 · v.v. 8-12
Cảnh 4 · v.v. 13-18
Cảnh 5 · v.v. 19-21
Cảnh 6 · v.v. 22-26
Cảnh 7 · v.v. 27-30
Cảnh 8 · v.v. 31-35
출애굽기 · 10
Cảnh 1 · v.v. 1-6
Cảnh 2 · v.v. 7-11
Cảnh 3 · v.v. 12-13
Cảnh 4 · v.v. 14-15
Cảnh 5 · v.v. 16-20
Cảnh 6 · v.v. 21-23
Cảnh 7 · v.v. 24-26
Cảnh 8 · v.v. 27-29
출애굽기 · 11
Cảnh 1 · v.v. 1
Cảnh 2 · v.v. 2-3
Cảnh 3 · v.v. 4-6
Cảnh 4 · v.v. 7
Cảnh 5 · v.v. 8
Cảnh 6 · v.v. 9-10
출애굽기 · 12
Cảnh 1 · v.v. 1-6
Cảnh 2 · v.v. 7-11
Cảnh 3 · v.v. 12-13
Cảnh 4 · v.v. 14-20
Cảnh 5 · v.v. 21-28
Cảnh 6 · v.v. 29-30
Cảnh 7 · v.v. 31-32
Cảnh 8 · v.v. 33-36
Cảnh 9 · v.v. 37-42
Cảnh 10 · v.v. 43-51
출애굽기 · 13
Cảnh 1 · v.v. 1-2
Cảnh 2 · v.v. 3-7
Cảnh 3 · v.v. 8-10
Cảnh 4 · v.v. 11-16
Cảnh 5 · v.v. 17-18
Cảnh 6 · v.v. 19
Cảnh 7 · v.v. 20
Cảnh 8 · v.v. 21
Cảnh 9 · v.v. 21-22
출애굽기 · 14
Cảnh 1 · v.v. 1-4
Cảnh 2 · v.v. 5-9
Cảnh 3 · v.v. 10-12
Cảnh 4 · v.v. 13-14
Cảnh 5 · v.v. 15-18
Cảnh 6 · v.v. 19-20
Cảnh 7 · v.v. 21-22
Cảnh 8 · v.v. 23-25
Cảnh 9 · v.v. 26-28
Cảnh 10 · v.v. 29-31
출애굽기 · 15
Cảnh 1 · v.v. 1-3
Cảnh 2 · v.v. 4-6
Cảnh 3 · v.v. 7-10
Cảnh 4 · v.v. 11-13
Cảnh 5 · v.v. 14-18
Cảnh 6 · v.v. 19
Cảnh 7 · v.v. 20-21
Cảnh 8 · v.v. 22-23
Cảnh 9 · v.v. 24-26
Cảnh 10 · v.v. 27
출애굽기 · 16
Cảnh 1 · v.v. 1-3
Cảnh 2 · v.v. 4-5
Cảnh 3 · v.v. 6-8
Cảnh 4 · v.v. 9-12
Cảnh 5 · v.v. 13
Cảnh 6 · v.v. 14-15
Cảnh 7 · v.v. 16-18
Cảnh 8 · v.v. 19-21
Cảnh 9 · v.v. 22-30
Cảnh 10 · v.v. 31-36
출애굽기 · 17
Cảnh 1 · v.v. 1
Cảnh 2 · v.v. 2-3
Cảnh 3 · v.v. 4
Cảnh 4 · v.v. 5
Cảnh 5 · v.v. 6
Cảnh 6 · v.v. 7
Cảnh 7 · v.v. 8-9
Cảnh 8 · v.v. 10-11
Cảnh 9 · v.v. 12
Cảnh 10 · v.v. 13-16
출애굽기 · 18
Cảnh 1 · v.v. 1-4
Cảnh 2 · v.v. 5-6
Cảnh 3 · v.v. 7
Cảnh 4 · v.v. 8
Cảnh 5 · v.v. 9-11
Cảnh 6 · v.v. 12
Cảnh 7 · v.v. 13-16
Cảnh 8 · v.v. 17-20
Cảnh 9 · v.v. 21-23
Cảnh 10 · v.v. 24-26
Cảnh 11 · v.v. 27
출애굽기 · 19
Cảnh 1 · v.v. 1-2
Cảnh 2 · v.v. 3-6
Cảnh 3 · v.v. 7-8
Cảnh 4 · v.v. 9
Cảnh 5 · v.v. 10-13
Cảnh 6 · v.v. 14-15
Cảnh 7 · v.v. 16
Cảnh 8 · v.v. 17
Cảnh 9 · v.v. 18-19
Cảnh 10 · v.v. 20-24
Cảnh 11 · v.v. 25
출애굽기 · 20
Cảnh 1 · v.v. 1-2
Cảnh 2 · v.v. 3-6
Cảnh 3 · v.v. 7
Cảnh 4 · v.v. 8-11
Cảnh 5 · v.v. 12
Cảnh 6 · v.v. 13
Cảnh 7 · v.v. 14
Cảnh 8 · v.v. 15
Cảnh 9 · v.v. 16
Cảnh 10 · v.v. 17
Cảnh 11 · v.v. 18-21
Cảnh 12 · v.v. 22-26
출애굽기 · 21
Cảnh 1 · v.v. 1-2
Cảnh 2 · v.v. 3-6
Cảnh 3 · v.v. 7-11
Cảnh 4 · v.v. 12-17
Cảnh 5 · v.v. 18-19
Cảnh 6 · v.v. 20-21
Cảnh 7 · v.v. 22-25
Cảnh 8 · v.v. 26-27
Cảnh 9 · v.v. 28-32
Cảnh 10 · v.v. 33-36
출애굽기 · 22
Cảnh 1 · v.v. 1-4
Cảnh 2 · v.v. 5-6
Cảnh 3 · v.v. 7-9
Cảnh 4 · v.v. 10-15
Cảnh 5 · v.v. 16-17
Cảnh 6 · v.v. 18-20
Cảnh 7 · v.v. 21-24
Cảnh 8 · v.v. 25-27
Cảnh 9 · v.v. 28-30
Cảnh 10 · v.v. 31
출애굽기 · 23
Cảnh 1 · v.v. 1-3
Cảnh 2 · v.v. 4-5
Cảnh 3 · v.v. 6-9
Cảnh 4 · v.v. 10-11
Cảnh 5 · v.v. 12-13
Cảnh 6 · v.v. 14-17
Cảnh 7 · v.v. 18-19
Cảnh 8 · v.v. 20-23
Cảnh 9 · v.v. 24-26
Cảnh 10 · v.v. 27-33
출애굽기 · 24
Cảnh 1 · v.v. 1-2
Cảnh 2 · v.v. 3-4
Cảnh 3 · v.v. 4-6
Cảnh 4 · v.v. 7-8
Cảnh 5 · v.v. 9-11
Cảnh 6 · v.v. 12-13
Cảnh 7 · v.v. 14
Cảnh 8 · v.v. 15-16
Cảnh 9 · v.v. 17
Cảnh 10 · v.v. 18
출애굽기 · 25
Cảnh 1 · v.v. 1-2
Cảnh 2 · v.v. 3-7
Cảnh 3 · v.v. 8-9
Cảnh 4 · v.v. 10-16
Cảnh 5 · v.v. 17-22
Cảnh 6 · v.v. 23-30
Cảnh 7 · v.v. 31-36
Cảnh 8 · v.v. 37-40
출애굽기 · 26
Cảnh 1 · v.v. 1-6
Cảnh 2 · v.v. 7-11
Cảnh 3 · v.v. 12-14
Cảnh 4 · v.v. 15-21
Cảnh 5 · v.v. 22-30
Cảnh 6 · v.v. 31-33
Cảnh 7 · v.v. 34-35
Cảnh 8 · v.v. 36-37
출애굽기 · 27
Cảnh 1 · v.v. 1-2
Cảnh 2 · v.v. 3-5
Cảnh 3 · v.v. 6-8
Cảnh 4 · v.v. 9-11
Cảnh 5 · v.v. 12-15
Cảnh 6 · v.v. 16-18
Cảnh 7 · v.v. 19
Cảnh 8 · v.v. 20-21
출애굽기 · 28
Cảnh 1 · v.v. 1-5
Cảnh 2 · v.v. 6-14
Cảnh 3 · v.v. 15-21
Cảnh 4 · v.v. 22-30
Cảnh 5 · v.v. 31-35
Cảnh 6 · v.v. 36-38
Cảnh 7 · v.v. 39-41
Cảnh 8 · v.v. 42-43
출애굽기 · 29
Cảnh 1 · v.v. 1-3
Cảnh 2 · v.v. 4-9
Cảnh 3 · v.v. 10-14
Cảnh 4 · v.v. 15-18
Cảnh 5 · v.v. 19-21
Cảnh 6 · v.v. 22-28
Cảnh 7 · v.v. 29-37
Cảnh 8 · v.v. 38-46
출애굽기 · 30
Cảnh 1 · v.v. 1-6
Cảnh 2 · v.v. 7-10
Cảnh 3 · v.v. 11-16
Cảnh 4 · v.v. 17-21
Cảnh 5 · v.v. 22-25
Cảnh 6 · v.v. 26-33
Cảnh 7 · v.v. 34-36
Cảnh 8 · v.v. 37-38
출애굽기 · 31
Cảnh 1 · v.v. 1-3
Cảnh 2 · v.v. 4-6
Cảnh 3 · v.v. 7-11
Cảnh 4 · v.v. 12-13
Cảnh 5 · v.v. 14-17
Cảnh 6 · v.v. 18
출애굽기 · 32
Cảnh 1 · v.v. 1-3
Cảnh 2 · v.v. 4-6
Cảnh 3 · v.v. 7-14
Cảnh 4 · v.v. 15-18
Cảnh 5 · v.v. 19-20
Cảnh 6 · v.v. 21-24
Cảnh 7 · v.v. 25-29
Cảnh 8 · v.v. 30-35
출애굽기 · 33
Cảnh 1 · v.v. 1-3
Cảnh 2 · v.v. 4-6
Cảnh 3 · v.v. 7-11
Cảnh 4 · v.v. 12-13
Cảnh 5 · v.v. 14-17
Cảnh 6 · v.v. 18-20
Cảnh 7 · v.v. 21-23
출애굽기 · 34
Cảnh 1 · v.v. 1-4
Cảnh 2 · v.v. 5-9
Cảnh 3 · v.v. 10-17
Cảnh 4 · v.v. 18-20
Cảnh 5 · v.v. 21-26
Cảnh 6 · v.v. 27-28
Cảnh 7 · v.v. 29-32
Cảnh 8 · v.v. 33-35
출애굽기 · 35
Cảnh 1 · v.v. 1-3
Cảnh 2 · v.v. 4-9
Cảnh 3 · v.v. 10-19
Cảnh 4 · v.v. 20-24
Cảnh 5 · v.v. 25-26
Cảnh 6 · v.v. 27-29
Cảnh 7 · v.v. 30-33
Cảnh 8 · v.v. 34-35
출애굽기 · 36
Cảnh 1 · v.v. 1-2
Cảnh 2 · v.v. 3-7
Cảnh 3 · v.v. 8-13
Cảnh 4 · v.v. 14-19
Cảnh 5 · v.v. 20-26
Cảnh 6 · v.v. 27-30
Cảnh 7 · v.v. 31-34
Cảnh 8 · v.v. 35-38
출애굽기 · 37
Cảnh 1 · v.v. 1-5
Cảnh 2 · v.v. 6-9
Cảnh 3 · v.v. 10-16
Cảnh 4 · v.v. 17-24
Cảnh 5 · v.v. 25-28
Cảnh 6 · v.v. 29
출애굽기 · 38
Cảnh 1 · v.v. 1-7
Cảnh 2 · v.v. 8
Cảnh 3 · v.v. 9-11
Cảnh 4 · v.v. 12-20
Cảnh 5 · v.v. 21-23
Cảnh 6 · v.v. 24-31
출애굽기 · 39
Cảnh 1 · v.v. 1-7
Cảnh 2 · v.v. 8-14
Cảnh 3 · v.v. 15-21
Cảnh 4 · v.v. 22-26
Cảnh 5 · v.v. 27-31
Cảnh 6 · v.v. 32-41
Cảnh 7 · v.v. 42-43
출애굽기 · 40
Cảnh 1 · v.v. 1-8
Cảnh 2 · v.v. 9-15
Cảnh 3 · v.v. 16-19
Cảnh 4 · v.v. 20-25
Cảnh 5 · v.v. 26-33
Cảnh 6 · v.v. 34-35
Cảnh 7 · v.v. 36-38