하나님이 성막을 세우라 명령하셨어요
여호와께서는 모세에게 첫째 달 초하루에 성막을 세우라고 말씀하셨어요.
증거궤를 안에 두고 휘장으로 가리며, 상과 등잔대와 향단도 제자리에 놓으라고 명령하셨습니다.
성막 문 앞에는 번제단을, 그 사이에는 물을 담은 물두멍을 두게 하셨지요.
마지막으로 뜰 포장과 문 휘장까지 세우도록 차례를 알려 주셨답니다.
Ngôn ngữ trang web
Tiếng Việt VI English EN 한국어 KO Filipino FIL 日本語 JA 简体中文 简 繁體中文 繁 Español ES Français FR Deutsch DE Русский RU Português PT Italiano ITNgôn ngữ trang web
Tiếng Việt VI English EN 한국어 KO Filipino FIL 日本語 JA 简体中文 简 繁體中文 繁 Español ES Français FR Deutsch DE Русский RU Português PT Italiano IT
Câu chuyện Kinh Thánh dành cho trẻ em
하나님이 성막을 세우라 명령하셨어요
Hướng dẫn câu chuyện
Cách đọc
Trước tiên hãy nhìn vào hình ảnh, đọc lời tường thuật ngắn, sau đó xác nhận văn bản Kinh Thánh thực tế.
cảnh
7 cảnh
văn bản Kinh Thánh
Mỗi cảnh liên kết trở lại đoạn văn thực tế trong cùng một chương.
출애굽기 · 40
Trình xem câu chuyện
여호와께서는 모세에게 첫째 달 초하루에 성막을 세우라고 말씀하셨어요.
증거궤를 안에 두고 휘장으로 가리며, 상과 등잔대와 향단도 제자리에 놓으라고 명령하셨습니다.
성막 문 앞에는 번제단을, 그 사이에는 물을 담은 물두멍을 두게 하셨지요.
마지막으로 뜰 포장과 문 휘장까지 세우도록 차례를 알려 주셨답니다.
하나님은 관유를 성막과 모든 기구에 발라 거룩하게 하라고 하셨어요.
번제단과 물두멍과 받침도 기름을 발라 구별하도록 명령하셨습니다.
아론과 그의 아들들은 회막 문에서 물로 씻고, 준비된 제사장 옷을 입게 되었지요.
그들에게 기름을 부어, 대대로 제사장의 직분을 맡도록 세우게 하셨답니다.
모세는 여호와께서 명령하신 모든 말씀을 그대로 행했어요.
둘째 해 첫째 달 초하루에 받침을 놓고 널판과 띠와 기둥을 차례로 세웠습니다.
튼튼히 선 뼈대 위에는 정교한 성막 막을 넓게 펼쳤지요.
그 위에 여러 겹의 덮개를 씌워, 성막의 바깥 모습을 완성했답니다.
모세는 증거판을 궤 안에 넣고, 채와 속죄소를 제자리에 놓았어요.
궤를 성막 안으로 들인 뒤 휘장을 내려, 지성소 안에 가렸습니다.
휘장 바깥 북쪽에는 상을 놓고 그 위에 떡을 가지런히 진설했지요.
남쪽에는 금 등잔대를 세우고, 여호와 앞에서 등불을 밝혔답니다.
모세는 휘장 앞에 금 향단을 놓고, 그 위에 향기로운 향을 살랐어요.
성막 문에는 휘장을 달고, 문 앞 번제단에서 번제와 소제를 드렸습니다.
물두멍에는 물을 담아 모세와 아론과 그의 아들들이 손과 발을 씻게 했지요.
성막과 제단 둘레에 뜰 포장과 문 휘장까지 세우자, 모든 일이 마쳐졌답니다.
모세가 모든 일을 마치자, 구름이 회막 위를 포근히 덮었어요.
여호와의 영광이 성막 안에 가득 차, 거룩한 빛이 밖으로 비쳤습니다.
구름은 높이 솟은 사람 모양이 아니라, 성막 전체를 감싸는 깊고 찬란한 임재였지요.
그 영광이 너무 충만하여, 모세조차 회막 안으로 들어갈 수 없었답니다.
구름이 성막 위에서 떠오르면, 이스라엘 자손은 길을 떠났어요.
구름이 머물러 있을 때에는, 떠오르는 날까지 그 자리에서 기다렸습니다.
낮에는 구름이 성막 위에 있어, 온 백성이 하나님의 인도를 바라보았지요.
밤에는 구름 가운데 불빛이 환히 비쳐, 모든 길에서 이스라엘과 함께했답니다.
출애굽기 · 40
Cảnh 1 · v.v. 1-8
Cảnh 2 · v.v. 9-15
Cảnh 3 · v.v. 16-19
Cảnh 4 · v.v. 20-25
Cảnh 5 · v.v. 26-33
Cảnh 6 · v.v. 34-35
Cảnh 7 · v.v. 36-38
출애굽기 · 1
Cảnh 1 · v.v. 1-5
Cảnh 2 · v.v. 6-7
Cảnh 3 · v.v. 8-10
Cảnh 4 · v.v. 11-14
Cảnh 5 · v.v. 15-21
Cảnh 6 · v.v. 22
출애굽기 · 2
Cảnh 1 · v.v. 1-2
Cảnh 2 · v.v. 3-4
Cảnh 3 · v.v. 5-10
Cảnh 4 · v.v. 11-12
Cảnh 5 · v.v. 13-15
Cảnh 6 · v.v. 16-20
Cảnh 7 · v.v. 21-22
Cảnh 8 · v.v. 23-25
출애굽기 · 3
Cảnh 1 · v.v. 1-3
Cảnh 2 · v.v. 4-6
Cảnh 3 · v.v. 7-10
Cảnh 4 · v.v. 11-12
Cảnh 5 · v.v. 13-15
Cảnh 6 · v.v. 16-18
Cảnh 7 · v.v. 19-22
출애굽기 · 4
Cảnh 1 · v.v. 1-5
Cảnh 2 · v.v. 6-9
Cảnh 3 · v.v. 10-17
Cảnh 4 · v.v. 18-20
Cảnh 5 · v.v. 21-23
Cảnh 6 · v.v. 24-26
Cảnh 7 · v.v. 27-28
Cảnh 8 · v.v. 29-31
출애굽기 · 5
Cảnh 1 · v.v. 1-2
Cảnh 2 · v.v. 3-5
Cảnh 3 · v.v. 6-9
Cảnh 4 · v.v. 10-14
Cảnh 5 · v.v. 15-18
Cảnh 6 · v.v. 19-21
Cảnh 7 · v.v. 22-23
출애굽기 · 6
Cảnh 1 · v.v. 1-5
Cảnh 2 · v.v. 6-8
Cảnh 3 · v.v. 9
Cảnh 4 · v.v. 10-13
Cảnh 5 · v.v. 14-25
Cảnh 6 · v.v. 26-27
Cảnh 7 · v.v. 28-30
출애굽기 · 7
Cảnh 1 · v.v. 1-2
Cảnh 2 · v.v. 3-7
Cảnh 3 · v.v. 8-10
Cảnh 4 · v.v. 11-13
Cảnh 5 · v.v. 14-18
Cảnh 6 · v.v. 19-20
Cảnh 7 · v.v. 21-22
Cảnh 8 · v.v. 23-25
출애굽기 · 8
Cảnh 1 · v.v. 1-4
Cảnh 2 · v.v. 5-7
Cảnh 3 · v.v. 8-11
Cảnh 4 · v.v. 12-15
Cảnh 5 · v.v. 16-19
Cảnh 6 · v.v. 20-23
Cảnh 7 · v.v. 24-27
Cảnh 8 · v.v. 28-32
출애굽기 · 9
Cảnh 1 · v.v. 1-5
Cảnh 2 · v.v. 6-7
Cảnh 3 · v.v. 8-12
Cảnh 4 · v.v. 13-18
Cảnh 5 · v.v. 19-21
Cảnh 6 · v.v. 22-26
Cảnh 7 · v.v. 27-30
Cảnh 8 · v.v. 31-35
출애굽기 · 10
Cảnh 1 · v.v. 1-6
Cảnh 2 · v.v. 7-11
Cảnh 3 · v.v. 12-13
Cảnh 4 · v.v. 14-15
Cảnh 5 · v.v. 16-20
Cảnh 6 · v.v. 21-23
Cảnh 7 · v.v. 24-26
Cảnh 8 · v.v. 27-29
출애굽기 · 11
Cảnh 1 · v.v. 1
Cảnh 2 · v.v. 2-3
Cảnh 3 · v.v. 4-6
Cảnh 4 · v.v. 7
Cảnh 5 · v.v. 8
Cảnh 6 · v.v. 9-10
출애굽기 · 12
Cảnh 1 · v.v. 1-6
Cảnh 2 · v.v. 7-11
Cảnh 3 · v.v. 12-13
Cảnh 4 · v.v. 14-20
Cảnh 5 · v.v. 21-28
Cảnh 6 · v.v. 29-30
Cảnh 7 · v.v. 31-32
Cảnh 8 · v.v. 33-36
Cảnh 9 · v.v. 37-42
Cảnh 10 · v.v. 43-51
출애굽기 · 13
Cảnh 1 · v.v. 1-2
Cảnh 2 · v.v. 3-7
Cảnh 3 · v.v. 8-10
Cảnh 4 · v.v. 11-16
Cảnh 5 · v.v. 17-18
Cảnh 6 · v.v. 19
Cảnh 7 · v.v. 20
Cảnh 8 · v.v. 21
Cảnh 9 · v.v. 21-22
출애굽기 · 14
Cảnh 1 · v.v. 1-4
Cảnh 2 · v.v. 5-9
Cảnh 3 · v.v. 10-12
Cảnh 4 · v.v. 13-14
Cảnh 5 · v.v. 15-18
Cảnh 6 · v.v. 19-20
Cảnh 7 · v.v. 21-22
Cảnh 8 · v.v. 23-25
Cảnh 9 · v.v. 26-28
Cảnh 10 · v.v. 29-31
출애굽기 · 15
Cảnh 1 · v.v. 1-3
Cảnh 2 · v.v. 4-6
Cảnh 3 · v.v. 7-10
Cảnh 4 · v.v. 11-13
Cảnh 5 · v.v. 14-18
Cảnh 6 · v.v. 19
Cảnh 7 · v.v. 20-21
Cảnh 8 · v.v. 22-23
Cảnh 9 · v.v. 24-26
Cảnh 10 · v.v. 27
출애굽기 · 16
Cảnh 1 · v.v. 1-3
Cảnh 2 · v.v. 4-5
Cảnh 3 · v.v. 6-8
Cảnh 4 · v.v. 9-12
Cảnh 5 · v.v. 13
Cảnh 6 · v.v. 14-15
Cảnh 7 · v.v. 16-18
Cảnh 8 · v.v. 19-21
Cảnh 9 · v.v. 22-30
Cảnh 10 · v.v. 31-36
출애굽기 · 17
Cảnh 1 · v.v. 1
Cảnh 2 · v.v. 2-3
Cảnh 3 · v.v. 4
Cảnh 4 · v.v. 5
Cảnh 5 · v.v. 6
Cảnh 6 · v.v. 7
Cảnh 7 · v.v. 8-9
Cảnh 8 · v.v. 10-11
Cảnh 9 · v.v. 12
Cảnh 10 · v.v. 13-16
출애굽기 · 18
Cảnh 1 · v.v. 1-4
Cảnh 2 · v.v. 5-6
Cảnh 3 · v.v. 7
Cảnh 4 · v.v. 8
Cảnh 5 · v.v. 9-11
Cảnh 6 · v.v. 12
Cảnh 7 · v.v. 13-16
Cảnh 8 · v.v. 17-20
Cảnh 9 · v.v. 21-23
Cảnh 10 · v.v. 24-26
Cảnh 11 · v.v. 27
출애굽기 · 19
Cảnh 1 · v.v. 1-2
Cảnh 2 · v.v. 3-6
Cảnh 3 · v.v. 7-8
Cảnh 4 · v.v. 9
Cảnh 5 · v.v. 10-13
Cảnh 6 · v.v. 14-15
Cảnh 7 · v.v. 16
Cảnh 8 · v.v. 17
Cảnh 9 · v.v. 18-19
Cảnh 10 · v.v. 20-24
Cảnh 11 · v.v. 25
출애굽기 · 20
Cảnh 1 · v.v. 1-2
Cảnh 2 · v.v. 3-6
Cảnh 3 · v.v. 7
Cảnh 4 · v.v. 8-11
Cảnh 5 · v.v. 12
Cảnh 6 · v.v. 13
Cảnh 7 · v.v. 14
Cảnh 8 · v.v. 15
Cảnh 9 · v.v. 16
Cảnh 10 · v.v. 17
Cảnh 11 · v.v. 18-21
Cảnh 12 · v.v. 22-26
출애굽기 · 21
Cảnh 1 · v.v. 1-2
Cảnh 2 · v.v. 3-6
Cảnh 3 · v.v. 7-11
Cảnh 4 · v.v. 12-17
Cảnh 5 · v.v. 18-19
Cảnh 6 · v.v. 20-21
Cảnh 7 · v.v. 22-25
Cảnh 8 · v.v. 26-27
Cảnh 9 · v.v. 28-32
Cảnh 10 · v.v. 33-36
출애굽기 · 22
Cảnh 1 · v.v. 1-4
Cảnh 2 · v.v. 5-6
Cảnh 3 · v.v. 7-9
Cảnh 4 · v.v. 10-15
Cảnh 5 · v.v. 16-17
Cảnh 6 · v.v. 18-20
Cảnh 7 · v.v. 21-24
Cảnh 8 · v.v. 25-27
Cảnh 9 · v.v. 28-30
Cảnh 10 · v.v. 31
출애굽기 · 23
Cảnh 1 · v.v. 1-3
Cảnh 2 · v.v. 4-5
Cảnh 3 · v.v. 6-9
Cảnh 4 · v.v. 10-11
Cảnh 5 · v.v. 12-13
Cảnh 6 · v.v. 14-17
Cảnh 7 · v.v. 18-19
Cảnh 8 · v.v. 20-23
Cảnh 9 · v.v. 24-26
Cảnh 10 · v.v. 27-33
출애굽기 · 24
Cảnh 1 · v.v. 1-2
Cảnh 2 · v.v. 3-4
Cảnh 3 · v.v. 4-6
Cảnh 4 · v.v. 7-8
Cảnh 5 · v.v. 9-11
Cảnh 6 · v.v. 12-13
Cảnh 7 · v.v. 14
Cảnh 8 · v.v. 15-16
Cảnh 9 · v.v. 17
Cảnh 10 · v.v. 18
출애굽기 · 25
Cảnh 1 · v.v. 1-2
Cảnh 2 · v.v. 3-7
Cảnh 3 · v.v. 8-9
Cảnh 4 · v.v. 10-16
Cảnh 5 · v.v. 17-22
Cảnh 6 · v.v. 23-30
Cảnh 7 · v.v. 31-36
Cảnh 8 · v.v. 37-40
출애굽기 · 26
Cảnh 1 · v.v. 1-6
Cảnh 2 · v.v. 7-11
Cảnh 3 · v.v. 12-14
Cảnh 4 · v.v. 15-21
Cảnh 5 · v.v. 22-30
Cảnh 6 · v.v. 31-33
Cảnh 7 · v.v. 34-35
Cảnh 8 · v.v. 36-37
출애굽기 · 27
Cảnh 1 · v.v. 1-2
Cảnh 2 · v.v. 3-5
Cảnh 3 · v.v. 6-8
Cảnh 4 · v.v. 9-11
Cảnh 5 · v.v. 12-15
Cảnh 6 · v.v. 16-18
Cảnh 7 · v.v. 19
Cảnh 8 · v.v. 20-21
출애굽기 · 28
Cảnh 1 · v.v. 1-5
Cảnh 2 · v.v. 6-14
Cảnh 3 · v.v. 15-21
Cảnh 4 · v.v. 22-30
Cảnh 5 · v.v. 31-35
Cảnh 6 · v.v. 36-38
Cảnh 7 · v.v. 39-41
Cảnh 8 · v.v. 42-43
출애굽기 · 29
Cảnh 1 · v.v. 1-3
Cảnh 2 · v.v. 4-9
Cảnh 3 · v.v. 10-14
Cảnh 4 · v.v. 15-18
Cảnh 5 · v.v. 19-21
Cảnh 6 · v.v. 22-28
Cảnh 7 · v.v. 29-37
Cảnh 8 · v.v. 38-46
출애굽기 · 30
Cảnh 1 · v.v. 1-6
Cảnh 2 · v.v. 7-10
Cảnh 3 · v.v. 11-16
Cảnh 4 · v.v. 17-21
Cảnh 5 · v.v. 22-25
Cảnh 6 · v.v. 26-33
Cảnh 7 · v.v. 34-36
Cảnh 8 · v.v. 37-38
출애굽기 · 31
Cảnh 1 · v.v. 1-3
Cảnh 2 · v.v. 4-6
Cảnh 3 · v.v. 7-11
Cảnh 4 · v.v. 12-13
Cảnh 5 · v.v. 14-17
Cảnh 6 · v.v. 18
출애굽기 · 32
Cảnh 1 · v.v. 1-3
Cảnh 2 · v.v. 4-6
Cảnh 3 · v.v. 7-14
Cảnh 4 · v.v. 15-18
Cảnh 5 · v.v. 19-20
Cảnh 6 · v.v. 21-24
Cảnh 7 · v.v. 25-29
Cảnh 8 · v.v. 30-35
출애굽기 · 33
Cảnh 1 · v.v. 1-3
Cảnh 2 · v.v. 4-6
Cảnh 3 · v.v. 7-11
Cảnh 4 · v.v. 12-13
Cảnh 5 · v.v. 14-17
Cảnh 6 · v.v. 18-20
Cảnh 7 · v.v. 21-23
출애굽기 · 34
Cảnh 1 · v.v. 1-4
Cảnh 2 · v.v. 5-9
Cảnh 3 · v.v. 10-17
Cảnh 4 · v.v. 18-20
Cảnh 5 · v.v. 21-26
Cảnh 6 · v.v. 27-28
Cảnh 7 · v.v. 29-32
Cảnh 8 · v.v. 33-35
출애굽기 · 35
Cảnh 1 · v.v. 1-3
Cảnh 2 · v.v. 4-9
Cảnh 3 · v.v. 10-19
Cảnh 4 · v.v. 20-24
Cảnh 5 · v.v. 25-26
Cảnh 6 · v.v. 27-29
Cảnh 7 · v.v. 30-33
Cảnh 8 · v.v. 34-35
출애굽기 · 36
Cảnh 1 · v.v. 1-2
Cảnh 2 · v.v. 3-7
Cảnh 3 · v.v. 8-13
Cảnh 4 · v.v. 14-19
Cảnh 5 · v.v. 20-26
Cảnh 6 · v.v. 27-30
Cảnh 7 · v.v. 31-34
Cảnh 8 · v.v. 35-38
출애굽기 · 37
Cảnh 1 · v.v. 1-5
Cảnh 2 · v.v. 6-9
Cảnh 3 · v.v. 10-16
Cảnh 4 · v.v. 17-24
Cảnh 5 · v.v. 25-28
Cảnh 6 · v.v. 29
출애굽기 · 38
Cảnh 1 · v.v. 1-7
Cảnh 2 · v.v. 8
Cảnh 3 · v.v. 9-11
Cảnh 4 · v.v. 12-20
Cảnh 5 · v.v. 21-23
Cảnh 6 · v.v. 24-31
출애굽기 · 39
Cảnh 1 · v.v. 1-7
Cảnh 2 · v.v. 8-14
Cảnh 3 · v.v. 15-21
Cảnh 4 · v.v. 22-26
Cảnh 5 · v.v. 27-31
Cảnh 6 · v.v. 32-41
Cảnh 7 · v.v. 42-43
출애굽기 · 40
Cảnh 1 · v.v. 1-8
Cảnh 2 · v.v. 9-15
Cảnh 3 · v.v. 16-19
Cảnh 4 · v.v. 20-25
Cảnh 5 · v.v. 26-33
Cảnh 6 · v.v. 34-35
Cảnh 7 · v.v. 36-38