Đang tải!

Điều hướng lối đi

개역한글 · Truyền Đạo Chương 1

Đang tải...

Tìm kiếm Kinh Thánh

Cụm từ tìm kiếm
Tìm kiếm nâng cao (VÀ · HOẶC · loại trừ)

Kết hợp các từ để thu hẹp kết quả.

ân sủng tình yêu
Chứa cả hai từ
tình yêu HOẶC ân sủng
Chứa ít nhất một
tình yêu-sự phán xét
Loại trừ từ thứ hai
"tình yêu của Chúa"
Cụm từ chính xác trong dấu ngoặc kép
(tình yêu HOẶC ân sủng) -sự phán xét
Nhóm có dấu ngoặc đơn

Phạm vi phiên bản

Phạm vi đoạn văn

Cài đặt

Xem tùy chọn

Đăng nhập để bắt đầu Ghi chú nâng cao của bạn

Cỡ chữ

Phông chữ

Việc thay đổi phông chữ web—bao gồm Noto Serif KR hoặc Noto Sans KR—có thể làm mới hoặc nháy nhanh màn hình e-ink. Chọn “Hệ thống” để giảm thiểu việc làm mới.

Nút câu Kinh Thánh

Trên máy tính để bàn, chế độ lựa chọn hiển thị các nút tài nguyên, nhiều cuốn Kinh Thánh và thẻ học khi di chuột. Trên thiết bị di động, chúng xuất hiện sau khi chọn một câu Kinh Thánh.

Cài đặt chi tiết

Từ gốc

Ẩn các từ gốc bên dưới các câu Kinh Thánh hoặc hiển thị chúng theo thứ tự gốc hoặc bản dịch. Các nút tài nguyên câu Kinh Thánh vẫn riêng biệt.

Tìm kiếm từ gốc

Tất cả các câu có từ gốc này xuất hiện

Đang tải...

Đang tải...

Tài nguyên câu Kinh Thánh

Xem chú thích cuối trang, dữ liệu ngôn ngữ gốc, tài liệu tham khảo chéo, chú giải | Ghi chú nâng cao và thẻ học tập.

Nhấn nút ngôn ngữ gốc để tải dữ liệu này.

Chọn một từ để hiển thị chi tiết ngôn ngữ gốc hiện có của từ đó tại đây.

Đa Kinh Thánh

So sánh câu hiện tại với cài đặt Multi-Bible của bạn.

Nhấn nút Multi-Bible trên một câu để tải chế độ xem này.

모든 것이 헛되도다

1
다윗의 아들 예루살렘 왕 전도자의 말씀이라
원어 6개 불러오는 중...
2
전도자가 가로되 헛되고 헛되며 헛되고 헛되니 모든 것이 헛되도다
원어 8개 불러오는 중...
3
사람이 해 아래서 수고하는 모든 수고가 자기에게 무엇이 유익한고
원어 8개 불러오는 중...
4
한 세대는 가고 한 세대는 오되 땅은 영원히 있도다
원어 7개 불러오는 중...
5
해는 떴다가 지며 그 떴던 곳으로 빨리 돌아가고
원어 10개 불러오는 중...
6
바람은 남으로 불다가 북으로 돌이키며 이리 돌며 저리 돌아 불던 곳으로 돌아가고
원어 14개 불러오는 중...
7
모든 강물은 다 바다로 흐르되 바다를 채우지 못하며 어느 곳으로 흐르든지 그리로 연하여 흐르느니라
원어 16개 불러오는 중...
8
만물의 피곤함을 사람이 말로 다 할 수 없나니 눈은 보아도 족함이 없고 귀는 들어도 차지 아니하는도다
원어 15개 불러오는 중...
9
이미 있던 것이 후에 다시 있겠고 이미 한 일을 후에 다시 할찌라 해 아래는 새 것이 없나니
원어 13개 불러오는 중...
10
무엇을 가리켜 이르기를 보라 이것이 새 것이라 할 것이 있으랴 우리 오래 전 세대에도 이미 있었느니라
원어 13개 불러오는 중...
11
이전 세대를 기억함이 없으니 장래 세대도 그 후 세대가 기억함이 없으리라
원어 13개 불러오는 중...

지혜를 구한 자의 탄식

12
나 전도자는 예루살렘에서 이스라엘 왕이 되어
원어 7개 불러오는 중...
13
마음을 다하며 지혜를 써서 하늘 아래서 행하는 모든 일을 궁구하며 살핀즉 이는 괴로운 것이니 하나님이 인생들에게 주사 수고하게 하신 것이라
원어 21개 불러오는 중...
14
내가 해 아래서 행하는 모든 일을 본즉 다 헛되어 바람을 잡으려는 것이로다
원어 12개 불러오는 중...
15
구부러진 것을 곧게 할 수 없고 이지러진 것을 셀 수 없도다
원어 8개 불러오는 중...
16
내가 마음 가운데 말하여 이르기를 내가 큰 지혜를 많이 얻었으므로 나보다 먼저 예루살렘에 있던 자보다 낫다 하였나니 곧 내 마음이 지혜와 지식을 많이 만나 보았음이로다
원어 22개 불러오는 중...
17
내가 다시 지혜를 알고자 하며 미친 것과 미련한 것을 알고자 하여 마음을 썼으나 이것도 바람을 잡으려는 것인줄을 깨달았도다
원어 13개 불러오는 중...
18
지혜가 많으면 번뇌도 많으니 지식을 더하는 자는 근심을 더하느니라
원어 9개 불러오는 중...

주석

선택한 구절의 주석서 내용