Đang tải!

Điều hướng lối đi

개역한글 · Châm Ngôn Chương 5

Đang tải...

Tìm kiếm Kinh Thánh

Cụm từ tìm kiếm
Tìm kiếm nâng cao (VÀ · HOẶC · loại trừ)

Kết hợp các từ để thu hẹp kết quả.

ân sủng tình yêu
Chứa cả hai từ
tình yêu HOẶC ân sủng
Chứa ít nhất một
tình yêu-sự phán xét
Loại trừ từ thứ hai
"tình yêu của Chúa"
Cụm từ chính xác trong dấu ngoặc kép
(tình yêu HOẶC ân sủng) -sự phán xét
Nhóm có dấu ngoặc đơn

Phạm vi phiên bản

Phạm vi đoạn văn

Cài đặt

Xem tùy chọn

Đăng nhập để bắt đầu Ghi chú nâng cao của bạn

Cỡ chữ

Phông chữ

Việc thay đổi phông chữ web—bao gồm Noto Serif KR hoặc Noto Sans KR—có thể làm mới hoặc nháy nhanh màn hình e-ink. Chọn “Hệ thống” để giảm thiểu việc làm mới.

Nút câu Kinh Thánh

Trên máy tính để bàn, chế độ lựa chọn hiển thị các nút tài nguyên, nhiều cuốn Kinh Thánh và thẻ học khi di chuột. Trên thiết bị di động, chúng xuất hiện sau khi chọn một câu Kinh Thánh.

Cài đặt chi tiết

Từ gốc

Ẩn các từ gốc bên dưới các câu Kinh Thánh hoặc hiển thị chúng theo thứ tự gốc hoặc bản dịch. Các nút tài nguyên câu Kinh Thánh vẫn riêng biệt.

Chú thích cuối trang

Tìm kiếm từ gốc

Tất cả các câu có từ gốc này xuất hiện

Đang tải...

Đang tải...

Tài nguyên câu Kinh Thánh

Xem chú thích cuối trang, dữ liệu ngôn ngữ gốc, tài liệu tham khảo chéo, chú giải | Ghi chú nâng cao và thẻ học tập.

Nhấn nút ngôn ngữ gốc để tải dữ liệu này.

Chọn một từ để hiển thị chi tiết ngôn ngữ gốc hiện có của từ đó tại đây.

Đa Kinh Thánh

So sánh câu hiện tại với cài đặt Multi-Bible của bạn.

Nhấn nút Multi-Bible trên một câu để tải chế độ xem này.

음녀를 멀리하라는 경고

1
내 아들아 내 지혜에 주의하며 내 명철에 네 귀를 기울여서
원어 6개 불러오는 중...
2
근신을 지키며 네 입술로 지식을 지키도록 하라
원어 5개 불러오는 중...
3
대저 음녀의 입술은 꿀을 떨어뜨리며 그 입은 기름보다 미끄러우나
원어 8개 불러오는 중...
4
나중은 쑥 같이 쓰고 두 날 가진 칼 같이 날카로우며
원어 6개 불러오는 중...
5
그 발은 사지로 내려가며 그 걸음은 음부로 나아가나니
원어 6개 불러오는 중...
6
그는 생명의 평탄한 길을 찾지 못하며 자기 길이 든든치 못하여도 그것을 깨닫지 못하느니라
원어 8개 불러오는 중...
7
그런즉 아들들아 나를 들으며 내 입의 말을 버리지 말고
원어 8개 불러오는 중...
8
네 길을 그에게서 멀리하라 그 집 문에도 가까이 가지 말라
원어 8개 불러오는 중...
9
두렵건대 네 존영이 남에게 잃어버리게 되며 네 수한이 잔포자에게 빼앗기게 될까 하노라
원어 6개 불러오는 중...
10
두렵건대 타인이 네 재물로 충족하게 되며 네 수고한 것이 외인의 집에 있게 될까 하노라
원어 7개 불러오는 중...
11
두렵건대 마지막에 이르러 네 몸, 네 육체가 쇠패할 때에 네가 한탄하여
원어 5개 불러오는 중...
12
말하기를 내가 어찌하여 훈계를 싫어하며 내 마음이 꾸지람을 가벼이 여기고
원어 7개 불러오는 중...
13
내 선생의 목소리를 청종치 아니하며 나를 가르치는 이에게 귀를 기울이지 아니하였던고
원어 8개 불러오는 중...
14
많은 무리들이 모인 중에서 모든 악에 거의 빠지게 되었었노라 하게 될까 하노라
원어 7개 불러오는 중...

네 아내를 즐거워하라

15
너는 네 우물에서 물을 마시며 네 샘에서 흐르는 물을 마시라
원어 6개 불러오는 중...
16
어찌하여 네 샘물을 집 밖으로 넘치게 하겠으며 네 도랑물을 거리로 흘러가게 하겠느냐
원어 6개 불러오는 중...
17
그 물로 네게만 있게 하고 타인으로 더불어 그것을 나누지 말라
원어 6개 불러오는 중...
18
네 샘으로 복되게 하라 네가 젊어서 취한 아내를 즐거워하라
원어 6개 불러오는 중...
19
그는 사랑스러운 암사슴 같고 아름다운 암노루 같으니 너는 그 품을 항상 족하게 여기며 그 사랑을 항상 연모하라
원어 11개 불러오는 중...
20
내 아들아 어찌하여 음녀를 연모하겠으며 어찌하여 이방 계집의 가슴을 안겠느냐
원어 7개 불러오는 중...
21
대저 사람의 길은 여호와의 눈 앞에 있나니 그가 그 모든 길을 4)평탄케 하시느니라
원어 9개 불러오는 중...
22
악인은 자기의 악에 걸리며 그 죄의 줄에 매이나니
원어 7개 불러오는 중...
23
그는 훈계를 받지 아니함을 인하여 죽겠고 미련함이 많음을 인하여 혼미하게 되느니라
원어 7개 불러오는 중...

Chú thích cuối trang

  1. 4) 헤아리시느니라

주석

선택한 구절의 주석서 내용