Đang tải!

Điều hướng lối đi

개역한글 · Thi Thiên Chương 115

Đang tải...

Tìm kiếm Kinh Thánh

Cụm từ tìm kiếm
Tìm kiếm nâng cao (VÀ · HOẶC · loại trừ)

Kết hợp các từ để thu hẹp kết quả.

ân sủng tình yêu
Chứa cả hai từ
tình yêu HOẶC ân sủng
Chứa ít nhất một
tình yêu-sự phán xét
Loại trừ từ thứ hai
"tình yêu của Chúa"
Cụm từ chính xác trong dấu ngoặc kép
(tình yêu HOẶC ân sủng) -sự phán xét
Nhóm có dấu ngoặc đơn

Phạm vi phiên bản

Phạm vi đoạn văn

Cài đặt

Xem tùy chọn

Đăng nhập để bắt đầu Ghi chú nâng cao của bạn

Cỡ chữ

Phông chữ

Việc thay đổi phông chữ web—bao gồm Noto Serif KR hoặc Noto Sans KR—có thể làm mới hoặc nháy nhanh màn hình e-ink. Chọn “Hệ thống” để giảm thiểu việc làm mới.

Nút câu Kinh Thánh

Trên máy tính để bàn, chế độ lựa chọn hiển thị các nút tài nguyên, nhiều cuốn Kinh Thánh và thẻ học khi di chuột. Trên thiết bị di động, chúng xuất hiện sau khi chọn một câu Kinh Thánh.

Cài đặt chi tiết

Từ gốc

Ẩn các từ gốc bên dưới các câu Kinh Thánh hoặc hiển thị chúng theo thứ tự gốc hoặc bản dịch. Các nút tài nguyên câu Kinh Thánh vẫn riêng biệt.

Chú thích cuối trang

Tìm kiếm từ gốc

Tất cả các câu có từ gốc này xuất hiện

Đang tải...

Đang tải...

Tài nguyên câu Kinh Thánh

Xem chú thích cuối trang, dữ liệu ngôn ngữ gốc, tài liệu tham khảo chéo, chú giải | Ghi chú nâng cao và thẻ học tập.

Nhấn nút ngôn ngữ gốc để tải dữ liệu này.

Chọn một từ để hiển thị chi tiết ngôn ngữ gốc hiện có của từ đó tại đây.

Đa Kinh Thánh

So sánh câu hiện tại với cài đặt Multi-Bible của bạn.

Nhấn nút Multi-Bible trên một câu để tải chế độ xem này.

우상과 살아 계신 하나님

1
여호와여 영광을 우리에게 돌리지 마옵소서 우리에게 돌리지 마옵소서 오직 주의 인자하심과 진실하심을 인하여 주의 이름에 돌리소서
원어 13개 불러오는 중...
2
어찌하여 열방으로 저희 하나님이 이제 어디 있느냐 말하게 하리이까
원어 6개 불러오는 중...
3
오직 우리 하나님은 하늘에 계셔서 원하시는 모든 것을 행하셨나이다
원어 6개 불러오는 중...
4
저희 우상은 은과 금이요 사람의 수공물이라
원어 6개 불러오는 중...
5
입이 있어도 말하지 못하며 눈이 있어도 보지 못하며
원어 8개 불러오는 중...
6
귀가 있어도 듣지 못하며 코가 있어도 맡지 못하며
원어 8개 불러오는 중...
7
손이 있어도 만지지 못하며 발이 있어도 걷지 못하며 목구멍으로 소리도 못하느니라
원어 9개 불러오는 중...
8
우상을 만드는 자와 그것을 의지하는 자가 다 그와 같으리로다
원어 7개 불러오는 중...
9
이스라엘아 여호와를 의지하라 그는 너희 도움이시요 너희 방패시로다
원어 6개 불러오는 중...
10
아론의 집이여 여호와를 의지하라 그는 너희 도움이시요 너희 방패시로다
원어 7개 불러오는 중...
11
여호와를 경외하는 너희는 여호와를 의지하라 그는 너희 도움이시요 너희 방패시로다
원어 7개 불러오는 중...
12
여호와께서 우리를 생각하사 복을 주시되 이스라엘 집에도 복을 주시고 아론의 집에도 복을 주시며
원어 11개 불러오는 중...
13
대소 무론하고 여호와를 경외하는 자에게 복을 주시리로다
원어 6개 불러오는 중...
14
여호와께서 너희 곧 너희와 또 너희 자손을 더욱 번창케 하시기를 원하노라
원어 6개 불러오는 중...
15
너희는 천지를 지으신 여호와께 복을 받는 자로다
원어 6개 불러오는 중...
16
하늘은 여호와의 하늘이라도 땅은 인생에게 주셨도다
원어 7개 불러오는 중...
17
죽은 자가 여호와를 찬양하지 못하나니 적막한데 내려가는 아무도 못하리로다
원어 8개 불러오는 중...
18
우리는 이제부터 영원까지 여호와를 송축하리로다 116)할렐루야
원어 8개 불러오는 중...

Chú thích cuối trang

  1. 116) 여호와를 찬송하라

주석

선택한 구절의 주석서 내용