Đang tải!

Điều hướng lối đi

개역한글 · Thi Thiên Chương 148

Đang tải...

Tìm kiếm Kinh Thánh

Cụm từ tìm kiếm
Tìm kiếm nâng cao (VÀ · HOẶC · loại trừ)

Kết hợp các từ để thu hẹp kết quả.

ân sủng tình yêu
Chứa cả hai từ
tình yêu HOẶC ân sủng
Chứa ít nhất một
tình yêu-sự phán xét
Loại trừ từ thứ hai
"tình yêu của Chúa"
Cụm từ chính xác trong dấu ngoặc kép
(tình yêu HOẶC ân sủng) -sự phán xét
Nhóm có dấu ngoặc đơn

Phạm vi phiên bản

Phạm vi đoạn văn

Cài đặt

Xem tùy chọn

Đăng nhập để bắt đầu Ghi chú nâng cao của bạn

Cỡ chữ

Phông chữ

Việc thay đổi phông chữ web—bao gồm Noto Serif KR hoặc Noto Sans KR—có thể làm mới hoặc nháy nhanh màn hình e-ink. Chọn “Hệ thống” để giảm thiểu việc làm mới.

Nút câu Kinh Thánh

Trên máy tính để bàn, chế độ lựa chọn hiển thị các nút tài nguyên, nhiều cuốn Kinh Thánh và thẻ học khi di chuột. Trên thiết bị di động, chúng xuất hiện sau khi chọn một câu Kinh Thánh.

Cài đặt chi tiết

Từ gốc

Ẩn các từ gốc bên dưới các câu Kinh Thánh hoặc hiển thị chúng theo thứ tự gốc hoặc bản dịch. Các nút tài nguyên câu Kinh Thánh vẫn riêng biệt.

Chú thích cuối trang

Tìm kiếm từ gốc

Tất cả các câu có từ gốc này xuất hiện

Đang tải...

Đang tải...

Tài nguyên câu Kinh Thánh

Xem chú thích cuối trang, dữ liệu ngôn ngữ gốc, tài liệu tham khảo chéo, chú giải | Ghi chú nâng cao và thẻ học tập.

Nhấn nút ngôn ngữ gốc để tải dữ liệu này.

Chọn một từ để hiển thị chi tiết ngôn ngữ gốc hiện có của từ đó tại đây.

Đa Kinh Thánh

So sánh câu hiện tại với cài đặt Multi-Bible của bạn.

Nhấn nút Multi-Bible trên một câu để tải chế độ xem này.

하늘과 땅의 만물아 찬양하라

1
143)할렐루야 하늘에서 여호와를 찬양하며 높은데서 찬양할찌어다
원어 9개 불러오는 중...
2
그의 모든 사자여 찬양하며 모든 군대여 찬양할찌어다
원어 7개 불러오는 중...
3
해와 달아 찬양하며 광명한 별들아 찬양할찌어다
원어 7개 불러오는 중...
4
하늘의 하늘도 찬양하며 하늘 위에 있는 물들도 찬양할찌어다
원어 7개 불러오는 중...
5
그것들이 여호와의 이름을 찬양할 것은 저가 명하시매 지음을 받았음이로다
원어 8개 불러오는 중...
6
저가 또 그것들을 영영히 세우시고 폐치 못할 명을 정하셨도다
원어 7개 불러오는 중...
7
너희 용들과 바다여 땅에서 여호와를 찬양하라
원어 8개 불러오는 중...
8
불과 우박과 눈과 안개와 그 말씀을 좇는 광풍이며
원어 8개 불러오는 중...
9
산들과 모든 작은 산과 과목과 모든 백향목이며
원어 7개 불러오는 중...
10
짐승과 모든 가축과 기는 것과 나는 새며
원어 6개 불러오는 중...
11
세상의 왕들과 모든 백성과 방백과 땅의 모든 사사며
원어 8개 불러오는 중...
12
청년 남자와 처녀와 노인과 아이들아
원어 6개 불러오는 중...
13
다 여호와의 이름을 찬양할찌어다 그 이름이 홀로 높으시며 그 영광이 천지에 뛰어나심이로다
원어 12개 불러오는 중...
14
저가 그 백성의 뿔을 높이셨으니 저는 모든 성도 곧 저를 친근히 하는 이스라엘 자손의 찬양거리로다 143)할렐루야
원어 12개 불러오는 중...

Chú thích cuối trang

  1. 143) 여호와를 찬양하라

주석

선택한 구절의 주석서 내용