Đang tải!

Điều hướng lối đi

개역한글 · Thi Thiên Chương 88

Đang tải...

Tìm kiếm Kinh Thánh

Cụm từ tìm kiếm
Tìm kiếm nâng cao (VÀ · HOẶC · loại trừ)

Kết hợp các từ để thu hẹp kết quả.

ân sủng tình yêu
Chứa cả hai từ
tình yêu HOẶC ân sủng
Chứa ít nhất một
tình yêu-sự phán xét
Loại trừ từ thứ hai
"tình yêu của Chúa"
Cụm từ chính xác trong dấu ngoặc kép
(tình yêu HOẶC ân sủng) -sự phán xét
Nhóm có dấu ngoặc đơn

Phạm vi phiên bản

Phạm vi đoạn văn

Cài đặt

Xem tùy chọn

Đăng nhập để bắt đầu Ghi chú nâng cao của bạn

Cỡ chữ

Phông chữ

Việc thay đổi phông chữ web—bao gồm Noto Serif KR hoặc Noto Sans KR—có thể làm mới hoặc nháy nhanh màn hình e-ink. Chọn “Hệ thống” để giảm thiểu việc làm mới.

Nút câu Kinh Thánh

Trên máy tính để bàn, chế độ lựa chọn hiển thị các nút tài nguyên, nhiều cuốn Kinh Thánh và thẻ học khi di chuột. Trên thiết bị di động, chúng xuất hiện sau khi chọn một câu Kinh Thánh.

Cài đặt chi tiết

Từ gốc

Ẩn các từ gốc bên dưới các câu Kinh Thánh hoặc hiển thị chúng theo thứ tự gốc hoặc bản dịch. Các nút tài nguyên câu Kinh Thánh vẫn riêng biệt.

Tìm kiếm từ gốc

Tất cả các câu có từ gốc này xuất hiện

Đang tải...

Đang tải...

Tài nguyên câu Kinh Thánh

Xem chú thích cuối trang, dữ liệu ngôn ngữ gốc, tài liệu tham khảo chéo, chú giải | Ghi chú nâng cao và thẻ học tập.

Nhấn nút ngôn ngữ gốc để tải dữ liệu này.

Chọn một từ để hiển thị chi tiết ngôn ngữ gốc hiện có của từ đó tại đây.

Đa Kinh Thánh

So sánh câu hiện tại với cài đặt Multi-Bible của bạn.

Nhấn nút Multi-Bible trên một câu để tải chế độ xem này.

흑암 가운데 부르짖는 자의 탄식

1
여호와 내 구원의 하나님이여 내가 주야로 주의 앞에 부르짖었사오니
원어 7개 불러오는 중...
2
나의 기도로 주의 앞에 달하게 하시며 주의 귀를 나의 부르짖음에 기울이소서
원어 6개 불러오는 중...
3
대저 나의 영혼에 곤란이 가득하며 나의 생명은 음부에 가까왔사오니
원어 7개 불러오는 중...
4
나는 무덤에 내려가는 자와 함께 인정되고 힘이 없는 사람과 같으며
원어 8개 불러오는 중...
5
사망자 중에 던지운바 되었으며 살륙을 당하여 무덤에 누운 자 같으니이다 주께서 저희를 다시 기억지 아니하시니 저희는 주의 손에서 끊어진 자니이다
원어 13개 불러오는 중...
6
주께서 나를 깊은 웅덩이 어두운 곳 음침한데 두셨사오며
원어 5개 불러오는 중...
7
주의 노가 나를 심히 누르시고 주의 모든 파도로 나를 괴롭게 하셨나이다(셀라)
원어 7개 불러오는 중...
8
주께서 나의 아는 자로 내게서 멀리 떠나게 하시고 나로 저희에게 가증되게 하셨사오니 나는 갇혀서 나갈 수 없게 되었나이다
원어 9개 불러오는 중...
9
곤란으로 인하여 내 눈이 쇠하였나이다 여호와여 내가 매일 주께 부르며 주를 향하여 나의 두 손을 들었나이다
원어 11개 불러오는 중...
10
주께서 사망한 자에게 기사를 보이시겠나이까 유혼이 일어나 주를 찬송하리이까(셀라)
원어 8개 불러오는 중...
11
주의 인자하심을 무덤에서, 주의 성실하심을 멸망 중에서 선포할 수 있으리이까
원어 5개 불러오는 중...
12
흑암 중에서 주의 기사와 잊음의 땅에서 주의 의를 알수 있으리이까
원어 6개 불러오는 중...
13
여호와여 오직 주께 내가 부르짖었사오니 아침에 나의 기도가 주의 앞에 달하리이다
원어 7개 불러오는 중...
14
여호와여 어찌하여 나의 영혼을 버리시며 어찌하여 주의 얼굴을 내게 숨기시나이까
원어 7개 불러오는 중...
15
내가 소시부터 곤란을 당하여 죽게 되었사오며 주의 두렵게 하심을 당할 때에 황망하였나이다
원어 7개 불러오는 중...
16
주의 진노가 내게 넘치고 주의 두렵게 하심이 나를 끊었나이다
원어 5개 불러오는 중...
17
이런 일이 물 같이 종일 나를 에우며 함께 나를 둘렀나이다
원어 7개 불러오는 중...
18
주께서 나의 사랑하는 자와 친구를 내게서 멀리 떠나게 하시며 나의 아는 자를 흑암에 두셨나이다
원어 6개 불러오는 중...

주석

선택한 구절의 주석서 내용