Đang tải!

Điều hướng lối đi

개역한글 · Nhã Ca Chương 4

Đang tải...

Tìm kiếm Kinh Thánh

Cụm từ tìm kiếm
Tìm kiếm nâng cao (VÀ · HOẶC · loại trừ)

Kết hợp các từ để thu hẹp kết quả.

ân sủng tình yêu
Chứa cả hai từ
tình yêu HOẶC ân sủng
Chứa ít nhất một
tình yêu-sự phán xét
Loại trừ từ thứ hai
"tình yêu của Chúa"
Cụm từ chính xác trong dấu ngoặc kép
(tình yêu HOẶC ân sủng) -sự phán xét
Nhóm có dấu ngoặc đơn

Phạm vi phiên bản

Phạm vi đoạn văn

Cài đặt

Xem tùy chọn

Đăng nhập để bắt đầu Ghi chú nâng cao của bạn

Cỡ chữ

Phông chữ

Việc thay đổi phông chữ web—bao gồm Noto Serif KR hoặc Noto Sans KR—có thể làm mới hoặc nháy nhanh màn hình e-ink. Chọn “Hệ thống” để giảm thiểu việc làm mới.

Nút câu Kinh Thánh

Trên máy tính để bàn, chế độ lựa chọn hiển thị các nút tài nguyên, nhiều cuốn Kinh Thánh và thẻ học khi di chuột. Trên thiết bị di động, chúng xuất hiện sau khi chọn một câu Kinh Thánh.

Cài đặt chi tiết

Từ gốc

Ẩn các từ gốc bên dưới các câu Kinh Thánh hoặc hiển thị chúng theo thứ tự gốc hoặc bản dịch. Các nút tài nguyên câu Kinh Thánh vẫn riêng biệt.

Chú thích cuối trang

Tìm kiếm từ gốc

Tất cả các câu có từ gốc này xuất hiện

Đang tải...

Đang tải...

Tài nguyên câu Kinh Thánh

Xem chú thích cuối trang, dữ liệu ngôn ngữ gốc, tài liệu tham khảo chéo, chú giải | Ghi chú nâng cao và thẻ học tập.

Nhấn nút ngôn ngữ gốc để tải dữ liệu này.

Chọn một từ để hiển thị chi tiết ngôn ngữ gốc hiện có của từ đó tại đây.

Đa Kinh Thánh

So sánh câu hiện tại với cài đặt Multi-Bible của bạn.

Nhấn nút Multi-Bible trên một câu để tải chế độ xem này.

머리부터 발끝까지 어여쁜 신부

1
내 사랑 너는 어여쁘고도 어여쁘다 너울 속에 있는 네 눈이 비둘기 같고 네 머리털은 길르앗산 기슭에 누운 무리 염소 같구나
원어 15개 불러오는 중...
2
네 이는 목욕장에서 나온 털 깎인 암양 곧 새끼 없는 것은 하나도 없이 각각 쌍태를 낳은 양 같구나
원어 11개 불러오는 중...
3
네 입술은 홍색 실 같고 네 입은 어여쁘고 너울 속의 네 1)뺨은 석류 한 쪽 같구나
원어 10개 불러오는 중...
4
네 목은 군기를 두려고 건축한 다윗의 망대 곧 일천 방패, 용사의 모든 방패가 달린 망대 같고
원어 12개 불러오는 중...
5
네 두 유방은 백합화 가운데서 꼴을 먹는 쌍태 노루 새끼 같구나
원어 8개 불러오는 중...

흠 없이 아름다운 그대여

6
날이 기울고 그림자가 갈 때에 내가 몰약 산과 유향의 작은 산으로 가리라
원어 13개 불러오는 중...
7
나의 사랑 너는 순전히 어여뻐서 아무 흠이 없구나
원어 6개 불러오는 중...

레바논에서 함께 내려오자

8
나의 신부야 너는 레바논에서부터 나와 함께 하고 레바논에서부터 나와 함께 가자 아마나와 스닐과 헤르몬 꼭대기에서 사자 굴과 표범 산에서 내려다보아라
원어 16개 불러오는 중...
9
나의 누이, 나의 신부야 네가 내 마음을 빼앗았구나 네 눈으로 한 번 보는 것과 네 목의 구슬 한 꿰미로 내 마음을 빼앗았구나
원어 10개 불러오는 중...

잠근 동산 봉한 샘 같은 사랑

10
나의 누이, 나의 신부야 네 사랑이 어찌 그리 아름다운지 네 사랑은 포도주에 지나고 네 기름의 향기는 각양 향품보다 승하구나
원어 13개 불러오는 중...
11
내 신부야 네 입술에서는 꿀 방울이 떨어지고 네 혀 밑에는 꿀과 젖이 있고 네 의복의 향기는 레바논의 향기 같구나
원어 12개 불러오는 중...
12
나의 누이, 나의 신부는 잠근 동산이요 덮은 우물이요 봉한 샘이로구나
원어 8개 불러오는 중...
13
네게서 나는 것은 석류나무와 각종 아름다운 과수와 고벨화와 나도초와
원어 9개 불러오는 중...
14
나도와 번홍화와 창포와 계수와 각종 유향목과 몰약과 침향과 모든 귀한 향품이요
원어 14개 불러오는 중...
15
너는 동산의 샘이요 생수의 우물이요 레바논에서부터 흐르는 시내로구나
원어 8개 불러오는 중...

내 동산으로 오소서

16
북풍아 일어나라 남풍아 오라 나의 동산에 불어서 향기를 날리라 나의 사랑하는 자가 그 동산에 들어가서 그 아름다운 실과 먹기를 원하노라
원어 14개 불러오는 중...

Chú thích cuối trang

  1. 1) 히, 관골

주석

선택한 구절의 주석서 내용