Tiêu đề từ điển

Các định nghĩa phù hợp với cụm từ tìm kiếm. Bạn có thể xem các định nghĩa ngay cả khi không có cách sử dụng đoạn văn nào được liên kết.

Kết quả tìm kiếm

Đang hiển thị 1–2 trong số 2 kết quả

ἀθέμιτόν

tiếng Hy Lạp G111

Acts 10:28 / lemma ἀθέμιτος / athemiton / A-NSN

Lối đi mở

Ý nghĩa

불법한/가증한

ἀ-θέμιτος (late form of ἀθέμιστος, LS, MM, VGT, see word), -ον (θέμις, custom, right), [in LXX: 2Ma.6:5 7:1 10:34, 3Ma.5:20 * ;] __(a) of persons, lawless (III Mac, l.with); __(b) of things, lawless, unlawful: Act.10:28, 1Pe.4:3.† SYN.: see: ἄθεσμος. (AS)

Nguồn STEP Bible Data · CC BY 4.0

Xem nguồn/giấy phép

Original language data from STEP Bible Data.

ἀθεμίτοις

tiếng Hy Lạp G111

1 Peter 4:3 / lemma ἀθέμιτος / athemitois / A-DPF

Lối đi mở

Ý nghĩa

불법한/가증한

ἀ-θέμιτος (late form of ἀθέμιστος, LS, MM, VGT, see word), -ον (θέμις, custom, right), [in LXX: 2Ma.6:5 7:1 10:34, 3Ma.5:20 * ;] __(a) of persons, lawless (III Mac, l.with); __(b) of things, lawless, unlawful: Act.10:28, 1Pe.4:3.† SYN.: see: ἄθεσμος. (AS)

Nguồn STEP Bible Data · CC BY 4.0

Xem nguồn/giấy phép

Original language data from STEP Bible Data.