Tiêu đề từ điển

Các định nghĩa phù hợp với cụm từ tìm kiếm. Bạn có thể xem các định nghĩa ngay cả khi không có cách sử dụng đoạn văn nào được liên kết.

Kết quả tìm kiếm

Đang hiển thị 1–3 trong số 3 kết quả

αἰσχροκερδῆ,

tiếng Hy Lạp G146

1 Timothy 3:3 / lemma αἰσχροκερδής / aischrokerdē / A-ASM

Ý nghĩa

더러운 이를 탐하는

αἰσχροκερδής, -ες (αἰσχρός, κέρδος), greedy of base gains: 1Ti.3:3,8 Abbot-Smith omits 1Ti.3:3, Tit.1:7.† (AS)

Liên kết dịch

Chưa có đoạn dịch nào được liên kết.

Nguồn STEP Bible Data · CC BY 4.0

Xem nguồn/giấy phép

Original language data from STEP Bible Data.

αἰσχροκερδεῖς,

tiếng Hy Lạp G146

1 Timothy 3:8 / lemma αἰσχροκερδής / aischrokerdeis / A-APM

Lối đi mở

Ý nghĩa

더러운 이를 탐하는

αἰσχροκερδής, -ες (αἰσχρός, κέρδος), greedy of base gains: 1Ti.3:3,8 Abbot-Smith omits 1Ti.3:3, Tit.1:7.† (AS)

Nguồn STEP Bible Data · CC BY 4.0

Xem nguồn/giấy phép

Original language data from STEP Bible Data.

αἰσχροκερδῆ,

tiếng Hy Lạp G146

Titus 1:7 / lemma αἰσχροκερδής / aischrokerdē / A-ASM

Lối đi mở

Ý nghĩa

더러운 이를 탐하는

αἰσχροκερδής, -ες (αἰσχρός, κέρδος), greedy of base gains: 1Ti.3:3,8 Abbot-Smith omits 1Ti.3:3, Tit.1:7.† (AS)

Nguồn STEP Bible Data · CC BY 4.0

Xem nguồn/giấy phép

Original language data from STEP Bible Data.