Tiêu đề từ điển

Các định nghĩa phù hợp với cụm từ tìm kiếm. Bạn có thể xem các định nghĩa ngay cả khi không có cách sử dụng đoạn văn nào được liên kết.

Kết quả tìm kiếm

Đang hiển thị 1–9 trong số 9 kết quả

ἀγαθοποιῆσαι

tiếng Hy Lạp G15

Luke 6:9 / lemma ἀγαθοποιέω / agathopoiēsai / V-AAN

Lối đi mở

Ý nghĩa

선을 행하다

ἀγαθὀ-ποιέω, -ῶ (= cl. ἀγαθὸν ποιεῖν, εὐεργετεῖν), [in LXX: Num.10:32, Jdg.17:13 A, Zep.1:12 (יטב hi.), Tob.12:13 B, 1Ma.11:33, 2Ma.1:2 * ;] to do good; __(a) univ.: 1Pe.2:15, 20, 3:6, 17, 3Jo.11; __(b) for another's benefit: Mrk.3:4 (T, ἀγαθὸν ποιῆσαι), Luk.6:9; __(with) accusative of person(s), Luk.6:33, 35 (Cremer, 8). † (AS)

Nguồn STEP Bible Data · CC BY 4.0

Xem nguồn/giấy phép

Original language data from STEP Bible Data.

ἀγαθοποιῆτε

tiếng Hy Lạp G15

Luke 6:33 / lemma ἀγαθοποιέω / agathopoiēte / V-PAS-2P

Lối đi mở

Ý nghĩa

선을 행하다

ἀγαθὀ-ποιέω, -ῶ (= cl. ἀγαθὸν ποιεῖν, εὐεργετεῖν), [in LXX: Num.10:32, Jdg.17:13 A, Zep.1:12 (יטב hi.), Tob.12:13 B, 1Ma.11:33, 2Ma.1:2 * ;] to do good; __(a) univ.: 1Pe.2:15, 20, 3:6, 17, 3Jo.11; __(b) for another's benefit: Mrk.3:4 (T, ἀγαθὸν ποιῆσαι), Luk.6:9; __(with) accusative of person(s), Luk.6:33, 35 (Cremer, 8). † (AS)

Nguồn STEP Bible Data · CC BY 4.0

Xem nguồn/giấy phép

Original language data from STEP Bible Data.

ἀγαθοποιοῦντας

tiếng Hy Lạp G15

Luke 6:33 / lemma ἀγαθοποιέω / agathopoiountas / V-PAP-APM

Lối đi mở

Ý nghĩa

선을 행하다

ἀγαθὀ-ποιέω, -ῶ (= cl. ἀγαθὸν ποιεῖν, εὐεργετεῖν), [in LXX: Num.10:32, Jdg.17:13 A, Zep.1:12 (יטב hi.), Tob.12:13 B, 1Ma.11:33, 2Ma.1:2 * ;] to do good; __(a) univ.: 1Pe.2:15, 20, 3:6, 17, 3Jo.11; __(b) for another's benefit: Mrk.3:4 (T, ἀγαθὸν ποιῆσαι), Luk.6:9; __(with) accusative of person(s), Luk.6:33, 35 (Cremer, 8). † (AS)

Nguồn STEP Bible Data · CC BY 4.0

Xem nguồn/giấy phép

Original language data from STEP Bible Data.

ἀγαθοποιεῖτε

tiếng Hy Lạp G15

Luke 6:35 / lemma ἀγαθοποιέω / agathopoieite / V-PAM-2P

Lối đi mở

Ý nghĩa

선을 행하다

ἀγαθὀ-ποιέω, -ῶ (= cl. ἀγαθὸν ποιεῖν, εὐεργετεῖν), [in LXX: Num.10:32, Jdg.17:13 A, Zep.1:12 (יטב hi.), Tob.12:13 B, 1Ma.11:33, 2Ma.1:2 * ;] to do good; __(a) univ.: 1Pe.2:15, 20, 3:6, 17, 3Jo.11; __(b) for another's benefit: Mrk.3:4 (T, ἀγαθὸν ποιῆσαι), Luk.6:9; __(with) accusative of person(s), Luk.6:33, 35 (Cremer, 8). † (AS)

Nguồn STEP Bible Data · CC BY 4.0

Xem nguồn/giấy phép

Original language data from STEP Bible Data.

ἀγαθοποιοῦντας

tiếng Hy Lạp G15

1 Peter 2:15 / lemma ἀγαθοποιέω / agathopoiountas / V-PAP-APM

Lối đi mở

Ý nghĩa

선을 행하다

ἀγαθὀ-ποιέω, -ῶ (= cl. ἀγαθὸν ποιεῖν, εὐεργετεῖν), [in LXX: Num.10:32, Jdg.17:13 A, Zep.1:12 (יטב hi.), Tob.12:13 B, 1Ma.11:33, 2Ma.1:2 * ;] to do good; __(a) univ.: 1Pe.2:15, 20, 3:6, 17, 3Jo.11; __(b) for another's benefit: Mrk.3:4 (T, ἀγαθὸν ποιῆσαι), Luk.6:9; __(with) accusative of person(s), Luk.6:33, 35 (Cremer, 8). † (AS)

Nguồn STEP Bible Data · CC BY 4.0

Xem nguồn/giấy phép

Original language data from STEP Bible Data.

ἀγαθοποιοῦντες

tiếng Hy Lạp G15

1 Peter 2:20 / lemma ἀγαθοποιέω / agathopoiountes / V-PAP-NPM

Lối đi mở

Ý nghĩa

선을 행하다

ἀγαθὀ-ποιέω, -ῶ (= cl. ἀγαθὸν ποιεῖν, εὐεργετεῖν), [in LXX: Num.10:32, Jdg.17:13 A, Zep.1:12 (יטב hi.), Tob.12:13 B, 1Ma.11:33, 2Ma.1:2 * ;] to do good; __(a) univ.: 1Pe.2:15, 20, 3:6, 17, 3Jo.11; __(b) for another's benefit: Mrk.3:4 (T, ἀγαθὸν ποιῆσαι), Luk.6:9; __(with) accusative of person(s), Luk.6:33, 35 (Cremer, 8). † (AS)

Nguồn STEP Bible Data · CC BY 4.0

Xem nguồn/giấy phép

Original language data from STEP Bible Data.

ἀγαθοποιοῦσαι

tiếng Hy Lạp G15

1 Peter 3:6 / lemma ἀγαθοποιέω / agathopoiousai / V-PAP-NPF

Lối đi mở

Ý nghĩa

선을 행하다

ἀγαθὀ-ποιέω, -ῶ (= cl. ἀγαθὸν ποιεῖν, εὐεργετεῖν), [in LXX: Num.10:32, Jdg.17:13 A, Zep.1:12 (יטב hi.), Tob.12:13 B, 1Ma.11:33, 2Ma.1:2 * ;] to do good; __(a) univ.: 1Pe.2:15, 20, 3:6, 17, 3Jo.11; __(b) for another's benefit: Mrk.3:4 (T, ἀγαθὸν ποιῆσαι), Luk.6:9; __(with) accusative of person(s), Luk.6:33, 35 (Cremer, 8). † (AS)

Nguồn STEP Bible Data · CC BY 4.0

Xem nguồn/giấy phép

Original language data from STEP Bible Data.

ἀγαθοποιοῦντας,

tiếng Hy Lạp G15

1 Peter 3:17 / lemma ἀγαθοποιέω / agathopoiountas / V-PAP-APM

Lối đi mở

Ý nghĩa

선을 행하다

ἀγαθὀ-ποιέω, -ῶ (= cl. ἀγαθὸν ποιεῖν, εὐεργετεῖν), [in LXX: Num.10:32, Jdg.17:13 A, Zep.1:12 (יטב hi.), Tob.12:13 B, 1Ma.11:33, 2Ma.1:2 * ;] to do good; __(a) univ.: 1Pe.2:15, 20, 3:6, 17, 3Jo.11; __(b) for another's benefit: Mrk.3:4 (T, ἀγαθὸν ποιῆσαι), Luk.6:9; __(with) accusative of person(s), Luk.6:33, 35 (Cremer, 8). † (AS)

Nguồn STEP Bible Data · CC BY 4.0

Xem nguồn/giấy phép

Original language data from STEP Bible Data.

ἀγαθοποιῶν

tiếng Hy Lạp G15

3 John 1:11 / lemma ἀγαθοποιέω / agathopoiōn / V-PAP-NSM

Lối đi mở

Ý nghĩa

선을 행하다

ἀγαθὀ-ποιέω, -ῶ (= cl. ἀγαθὸν ποιεῖν, εὐεργετεῖν), [in LXX: Num.10:32, Jdg.17:13 A, Zep.1:12 (יטב hi.), Tob.12:13 B, 1Ma.11:33, 2Ma.1:2 * ;] to do good; __(a) univ.: 1Pe.2:15, 20, 3:6, 17, 3Jo.11; __(b) for another's benefit: Mrk.3:4 (T, ἀγαθὸν ποιῆσαι), Luk.6:9; __(with) accusative of person(s), Luk.6:33, 35 (Cremer, 8). † (AS)

Nguồn STEP Bible Data · CC BY 4.0

Xem nguồn/giấy phép

Original language data from STEP Bible Data.