Tiêu đề từ điển

Các định nghĩa phù hợp với cụm từ tìm kiếm. Bạn có thể xem các định nghĩa ngay cả khi không có cách sử dụng đoạn văn nào được liên kết.

Kết quả tìm kiếm

Đang hiển thị 1–3 trong số 3 kết quả

ἁγιωσύνης

tiếng Hy Lạp G42

Romans 1:4 / lemma ἁγιωσύνη / hagiōsunēs / N-GSF

Lối đi mở

Ý nghĩa

거룩함

ἁγιωσύνη (cf. ἀγαθωσύνη), -ης, ἡ (ἅγιος), [in LXX: Psa.29 (30):4 96(97):12 (קֹדֶשׁ), 95(96):6 (עֹז), 144(145):5 (הוֹד), 2Ma.3:12 * ;] holiness, the state in man resulting from ἁγιασμός, which see: Rom.1:4, 2Co.7:1, 1Th.3:13 (Cremer, 52; MM, VGT, see word).† (AS)

Nguồn STEP Bible Data · CC BY 4.0

Xem nguồn/giấy phép

Original language data from STEP Bible Data.

ἁγιωσύνην

tiếng Hy Lạp G42

2 Corinthians 7:1 / lemma ἁγιωσύνη / hagiōsunēn / N-ASF

Lối đi mở

Ý nghĩa

거룩함

ἁγιωσύνη (cf. ἀγαθωσύνη), -ης, ἡ (ἅγιος), [in LXX: Psa.29 (30):4 96(97):12 (קֹדֶשׁ), 95(96):6 (עֹז), 144(145):5 (הוֹד), 2Ma.3:12 * ;] holiness, the state in man resulting from ἁγιασμός, which see: Rom.1:4, 2Co.7:1, 1Th.3:13 (Cremer, 52; MM, VGT, see word).† (AS)

Nguồn STEP Bible Data · CC BY 4.0

Xem nguồn/giấy phép

Original language data from STEP Bible Data.

ἁγιωσύνῃ

tiếng Hy Lạp G42

1 Thessalonians 3:13 / lemma ἁγιωσύνη / hagiōsunē / N-DSF

Lối đi mở

Ý nghĩa

거룩함

ἁγιωσύνη (cf. ἀγαθωσύνη), -ης, ἡ (ἅγιος), [in LXX: Psa.29 (30):4 96(97):12 (קֹדֶשׁ), 95(96):6 (עֹז), 144(145):5 (הוֹד), 2Ma.3:12 * ;] holiness, the state in man resulting from ἁγιασμός, which see: Rom.1:4, 2Co.7:1, 1Th.3:13 (Cremer, 52; MM, VGT, see word).† (AS)

Nguồn STEP Bible Data · CC BY 4.0

Xem nguồn/giấy phép

Original language data from STEP Bible Data.