Tiêu đề từ điển

Các định nghĩa phù hợp với cụm từ tìm kiếm. Bạn có thể xem các định nghĩa ngay cả khi không có cách sử dụng đoạn văn nào được liên kết.

Kết quả tìm kiếm

Đang hiển thị 1–3 trong số 3 kết quả

αββα,

tiếng Hy Lạp G5

Mark 14:36 / lemma ἀββά / abba / N-VSM-T

Lối đi mở

Ý nghĩa

아바

Ἀββά (T, -ᾶ), indecl. (Aram, אַבָּא, emphatic form of אַב = Heb. אָב, father), used in the phrase Ἀ. ὁ παήρ, Abba, Father (see Swete on Mk, I.with): Mrk.14:36, Rom.8:15, Gal.4:6.† (AS)

Nguồn STEP Bible Data · CC BY 4.0

Xem nguồn/giấy phép

Original language data from STEP Bible Data.

αββα

tiếng Hy Lạp G5

Romans 8:15 / lemma ἀββά / abba / N-VSM-T

Lối đi mở

Ý nghĩa

아바

Ἀββά (T, -ᾶ), indecl. (Aram, אַבָּא, emphatic form of אַב = Heb. אָב, father), used in the phrase Ἀ. ὁ παήρ, Abba, Father (see Swete on Mk, I.with): Mrk.14:36, Rom.8:15, Gal.4:6.† (AS)

Nguồn STEP Bible Data · CC BY 4.0

Xem nguồn/giấy phép

Original language data from STEP Bible Data.

αββα

tiếng Hy Lạp G5

Galatians 4:6 / lemma ἀββά / abba / N-VSM-T

Lối đi mở

Ý nghĩa

아바

Ἀββά (T, -ᾶ), indecl. (Aram, אַבָּא, emphatic form of אַב = Heb. אָב, father), used in the phrase Ἀ. ὁ παήρ, Abba, Father (see Swete on Mk, I.with): Mrk.14:36, Rom.8:15, Gal.4:6.† (AS)

Nguồn STEP Bible Data · CC BY 4.0

Xem nguồn/giấy phép

Original language data from STEP Bible Data.