Tiêu đề từ điển

Các định nghĩa phù hợp với cụm từ tìm kiếm. Bạn có thể xem các định nghĩa ngay cả khi không có cách sử dụng đoạn văn nào được liên kết.

Kết quả tìm kiếm

Đang hiển thị 1–3 trong số 3 kết quả

ἄγριον.¶

tiếng Hy Lạp G66

Matthew 3:4 / lemma ἄγριος / agrion / A-NSN

Lối đi mở

Ý nghĩa

들의/사나운

ἄγριος, -α, -ον (ἀγρός), [in LXX for שָׂדֶה, etc. ;] __1. living in fields, wild: μέλι. Mat.3:4, Mrk.1:6. __2. savage, fierce: Ju 13. (Cf. usage in π. of a malignant wound; MM, VGT, see word) † (AS)

Nguồn STEP Bible Data · CC BY 4.0

Xem nguồn/giấy phép

Original language data from STEP Bible Data.

ἄγριον.

tiếng Hy Lạp G66

Mark 1:6 / lemma ἄγριος / agrion / A-ASN

Lối đi mở

Ý nghĩa

들의/사나운

ἄγριος, -α, -ον (ἀγρός), [in LXX for שָׂדֶה, etc. ;] __1. living in fields, wild: μέλι. Mat.3:4, Mrk.1:6. __2. savage, fierce: Ju 13. (Cf. usage in π. of a malignant wound; MM, VGT, see word) † (AS)

Nguồn STEP Bible Data · CC BY 4.0

Xem nguồn/giấy phép

Original language data from STEP Bible Data.

ἄγρια

tiếng Hy Lạp G66

Jude 1:13 / lemma ἄγριος / agria / A-NPN

Lối đi mở

Ý nghĩa

들의/사나운

ἄγριος, -α, -ον (ἀγρός), [in LXX for שָׂדֶה, etc. ;] __1. living in fields, wild: μέλι. Mat.3:4, Mrk.1:6. __2. savage, fierce: Ju 13. (Cf. usage in π. of a malignant wound; MM, VGT, see word) † (AS)

Nguồn STEP Bible Data · CC BY 4.0

Xem nguồn/giấy phép

Original language data from STEP Bible Data.