Tiêu đề từ điển

Các định nghĩa phù hợp với cụm từ tìm kiếm. Bạn có thể xem các định nghĩa ngay cả khi không có cách sử dụng đoạn văn nào được liên kết.

Kết quả tìm kiếm

Đang hiển thị 1–3 trong số 3 kết quả

Ἀβιά·

tiếng Hy Lạp G7

Matthew 1:7 / lemma Ἀβιά / Abia / N-ASM-P

Lối đi mở

Ý nghĩa

아비야

Ἀβιά (Heb. אֲבִיָּה, אֲבִיָּהוּ), ὁ, indecl. (in FlJ, Ἀβίας, -α), Abia, Abijah. __1. Son of Rehoboam (3Ki.14:1): Mat.1:7. __2. A priest of the line of Eleazar (1Ch.24:3, 10): Luk.1:5. † (AS)

Nguồn STEP Bible Data · CC BY 4.0

Xem nguồn/giấy phép

Original language data from STEP Bible Data.

Ἀβιὰ

tiếng Hy Lạp G7

Matthew 1:7 / lemma Ἀβιά / Abia / N-NSM-P

Lối đi mở

Ý nghĩa

아비야

Ἀβιά (Heb. אֲבִיָּה, אֲבִיָּהוּ), ὁ, indecl. (in FlJ, Ἀβίας, -α), Abia, Abijah. __1. Son of Rehoboam (3Ki.14:1): Mat.1:7. __2. A priest of the line of Eleazar (1Ch.24:3, 10): Luk.1:5. † (AS)

Nguồn STEP Bible Data · CC BY 4.0

Xem nguồn/giấy phép

Original language data from STEP Bible Data.

Ἀβιά,

tiếng Hy Lạp G7

Luke 1:5 / lemma Ἀβιά / Abia / N-GSM-P

Lối đi mở

Ý nghĩa

아비야

Ἀβιά (Heb. אֲבִיָּה, אֲבִיָּהוּ), ὁ, indecl. (in FlJ, Ἀβίας, -α), Abia, Abijah. __1. Son of Rehoboam (3Ki.14:1): Mat.1:7. __2. A priest of the line of Eleazar (1Ch.24:3, 10): Luk.1:5. † (AS)

Nguồn STEP Bible Data · CC BY 4.0

Xem nguồn/giấy phép

Original language data from STEP Bible Data.