Đang tải!

Điều hướng lối đi

World English Bible · Thi Thiên Chương 76

Đang tải...

Tìm kiếm Kinh Thánh

Cụm từ tìm kiếm
Tìm kiếm nâng cao (VÀ · HOẶC · loại trừ)

Kết hợp các từ để thu hẹp kết quả.

ân sủng tình yêu
Chứa cả hai từ
tình yêu HOẶC ân sủng
Chứa ít nhất một
tình yêu-sự phán xét
Loại trừ từ thứ hai
"tình yêu của Chúa"
Cụm từ chính xác trong dấu ngoặc kép
(tình yêu HOẶC ân sủng) -sự phán xét
Nhóm có dấu ngoặc đơn

Phạm vi phiên bản

Phạm vi đoạn văn

Cài đặt

Xem tùy chọn

Đăng nhập để bắt đầu Ghi chú nâng cao của bạn

Cỡ chữ

Phông chữ

Việc thay đổi phông chữ web—bao gồm Noto Serif KR hoặc Noto Sans KR—có thể làm mới hoặc nháy nhanh màn hình e-ink. Chọn “Hệ thống” để giảm thiểu việc làm mới.

Nút câu Kinh Thánh

Trên máy tính để bàn, chế độ lựa chọn hiển thị các nút tài nguyên, nhiều cuốn Kinh Thánh và thẻ học khi di chuột. Trên thiết bị di động, chúng xuất hiện sau khi chọn một câu Kinh Thánh.

Cài đặt chi tiết

Từ gốc

Ẩn các từ gốc bên dưới các câu Kinh Thánh hoặc hiển thị chúng theo thứ tự gốc hoặc bản dịch. Các nút tài nguyên câu Kinh Thánh vẫn riêng biệt.

Chương này không có bản dịch căn chỉnh nên chỉ có thứ tự gốc.

Tìm kiếm từ gốc

Tất cả các câu có từ gốc này xuất hiện

Đang tải...

Đang tải...

Tài nguyên câu Kinh Thánh

Xem chú thích cuối trang, dữ liệu ngôn ngữ gốc, tài liệu tham khảo chéo, chú giải | Ghi chú nâng cao và thẻ học tập.

Nhấn nút ngôn ngữ gốc để tải dữ liệu này.

Chọn một từ để hiển thị chi tiết ngôn ngữ gốc hiện có của từ đó tại đây.

Đa Kinh Thánh

So sánh câu hiện tại với cài đặt Multi-Bible của bạn.

Nhấn nút Multi-Bible trên một câu để tải chế độ xem này.

The Majesty That Breaks the Proud

1
<> In Judah, God is known. His name is great in Israel.
원어 6개 불러오는 중...
2
His tent is also in Salem; His dwelling-place in Zion.
원어 5개 불러오는 중...
3
There he broke the flaming arrows of the bow, The shield, and the sword, and the weapons of war. Selah.
원어 8개 불러오는 중...
4
Glorious are you, and excellent, More than mountains of game.
원어 5개 불러오는 중...
5
Valiant men lie plundered, They have slept their last sleep. None of the men of war can lift their hands.
원어 11개 불러오는 중...
6
At your rebuke, God of Jacob, Both chariot and horse are cast into a deep sleep.
원어 6개 불러오는 중...
7
You, even you, are to be feared. Who can stand in your sight when you are angry?
원어 8개 불러오는 중...
8
You pronounced judgment from heaven. The earth feared, and was silent,
원어 6개 불러오는 중...
9
When God arose to judgment, To save all the afflicted ones of the earth. Selah.
원어 8개 불러오는 중...
10
Surely the wrath of man praises you. The survivors of your wrath are restrained.
원어 7개 불러오는 중...
11
Make vows to Yahweh your God, and fulfill them! Let all of his neighbors bring presents to him who is to be feared.
원어 9개 불러오는 중...
12
He will cut off the spirit of princes. He is feared by the kings of the earth.
원어 6개 불러오는 중...

주석

선택한 구절의 주석서 내용