讀經

Kinh Thánh · 歷代志上 第 28 章

代表經節

Đa-vít hiệp lại tại Giê-ru-sa-lem hết thảy các quan trưởng Y-sơ-ra-ên, các tộc trưởng của các chi phái, các ban trưởng phục sự vua, các quan tướng cai ngàn quân và trăm quân, các kẻ cai quản sản nghiệp của vua và của các con trai người, luôn với các hoạn quan và những người mạnh dạn. 대상 28:1

移動經文

Kinh Thánh · 歷代志上 第 28 章

舊約

搜尋

搜尋正文

原文搜尋 Strong · lemma · 意義

版本範圍

正文範圍

設定

檢視選項

網站語言

選單、按鈕、說明文字等網站 UI 文字會以所選語言顯示。

畫面主題

網站設計

改變整個網站的版面與氛圍。閱讀畫面設計只改變正文內部樣式。

閱讀畫面設計

詳細設定

目前 scripture.how 的基本色調。

所選樣式會儲存於此瀏覽器。登入後可儲存至伺服器。

上方背景

聖經場景使用此章產生的 hero 圖片。若尚無圖片,則以基本背景顯示。

Hero 轉場

經節按鈕顯示

選擇時顯示:在 PC 上滑鼠移到經節時,在行動裝置上選擇經節時,顯示資料/多語/留言按鈕。

字體大小

字型

原文檢視

右側按鈕將對齊的字詞以卡片(原文辭典)顯示,經節下方則將所有原文詞元行內顯示。

開啟原文搜尋

原文搜尋

此原文出現的所有經節

載入中…

載入中…

經節資料

在同一處查看原文、串珠、註釋書、聖經筆記、留言。

點選原文按鈕即可載入。

請選擇字詞。

多語聖經

依多語聖經設定比較目前經節。

點選經節的多語聖經按鈕即可載入。

串珠

經節的相關聖經正文

載入中…

相關經節

平行經節正文

載入中…

原文辭典

經節的原文字詞

載入中…

請選擇字詞。

圖片

聖經筆記說明

可確認目前聖經筆記作者為一同閱讀而整理的色彩意義、專欄、概念辭典、格式用語。

譯本介紹

歷代志上 閱讀統計

Kinh Thánh

本書(歷代志上)

全部章數
29 章
全部節數
942 節
目前章
28 / 29 章
本章節數
21 節
章進度96.6%
節進度(至本章)96.8%

整本聖經(從創世記)

目前章
366 / 1,189 章
全部節數
31,102 節
全部章進度30.8%
全部節進度(至本章)35.9%

聖經筆記說明

선택된 성경노트의 필독 정보입니다.

하나님/선

하나님으로부터 오는 진리와 생명의 방향성을 의미합니다. 성경에서 하나님, 말씀, 진리, 생명, 빛, 지혜, 하나님 나라 등은 서로 연결된 본질과 방향성을 나타내는 표현들로 설명됩니다. 성경은 이러한 요소들을 단순히 분리된 개념으로만 설명하지 않고, 서로 연결된 하나의 흐름과 방향성으로 표현합니다. 예를 들어: 진리는 생명과 연결되며 빛은 하나님께 속한 길로 표현되고 말씀에 순종하는 것은 하나님 나라에 속한 삶으로 설명됩니다. 따라서 이 색상은 하나님께 속한 진리와 생명의 방향성과 질서를 나타내는 표현들을 포함합니다.

사탄/악

하나님을 대적하는 거짓과 사망의 방향성을 의미합니다. 성경은 사탄, 거짓, 미혹, 어둠, 사망, 불법, 세상 권세 등을 단순히 분리된 개념으로만 설명하지 않고, 서로 연결된 하나의 방향성과 본질로 묘사합니다. 인간은 이를 존재, 거짓된 가르침, 속성, 결과, 지배 체계 등으로 구분하여 인식하지만, 성경은 이러한 요소들을 서로 연결된 의미로 표현합니다. 예를 들어: 거짓은 사탄에게 속한 것으로 표현되며 어둠은 사망과 연결되고 불법은 하나님을 대적하는 길로 설명되며 세상 권세는 미혹과 멸망의 체계로 묘사됩니다. 따라서 이 색상은 하나님을 거스르는 방향성과 질서를 따르는 표현들을 포함합니다.

선을 따르는 사람

본문의 인물이나 공동체를 선을 따르는 사람의 관점에서 해석할 때 사용합니다. 이 색상은 인물 전체에 대한 최종 판정이 아니라, 해당 구절에서 드러나는 방향성이 하나님께 속한 진리, 생명, 빛, 순종의 흐름으로 읽히는 경우를 표시합니다. 같은 인물이라도 다른 문맥에서는 연약함이나 세상성을 드러낼 수 있으므로, 파란색은 영구 신분표가 아니라 본문 단위의 해석 관점입니다. 특히 어떤 구절은 파란색 관점과 녹색 관점이 모두 가능할 수 있으며, 그런 경우에는 청녹색의 양면 관점으로 표시할 수 있습니다.

양면 관점

같은 구절이나 표현을 파란색 관점과 녹색 관점 모두로 해석할 수 있을 때 사용합니다. 이는 의미 자체가 불명확하다는 뜻이 아니라, 본문을 바라보는 관점에 따라 선을 따르는 사람의 연약함으로도, 세상성이나 육신을 따르는 모습으로도 읽힐 수 있음을 나타냅니다. 따라서 청녹색은 별도의 사람 분류나 최종 판정이 아닙니다. 해석자가 실제로 파란색으로 표시할지 녹색으로 표시할지 고민하게 되는 지점, 두 관점이 병존하는 지점을 표시합니다. 예를 들어 믿음의 방향은 선을 향하지만 본문에서는 육신적 연약함이 두드러지는 경우, 또는 한 표현이 선한 양심의 흔들림으로도 세상성의 작용으로도 읽히는 경우에 사용할 수 있습니다.

세상을 따르는 사람

본문의 인물이나 공동체를 세상, 육신, 불순종의 방향을 따르는 관점에서 해석할 때 사용합니다. 이 색상은 인물 전체를 단정하기 위한 표시가 아니라, 해당 구절에서 드러나는 방향성이 거짓, 어둠, 욕망, 불법, 세상 권세의 흐름으로 읽히는 경우를 표시합니다. 같은 인물이나 같은 표현이라도 문맥에 따라 선을 따르는 사람의 연약함으로 읽힐 수도 있고, 세상성을 따르는 모습으로 읽힐 수도 있습니다. 그런 경우에는 녹색으로 확정하기보다 청녹색의 양면 관점으로 표시할 수 있습니다. 따라서 녹색은 파란색의 반대편 관점을 나타내지만, 모든 연약함을 곧바로 악으로 단정하는 색상은 아닙니다.

강조

본문 흐름에서 특별히 강조할 표현을 표시합니다.

중립

선과 악의 축과 직접 관련 없는 중립적 의미를 나타냅니다. 성경에는 선과 악의 방향성을 직접 나타내기보다, 단순한 배경 정보나 역사적 사실, 일반적인 표현 등으로 사용되는 요소들도 존재합니다. 인간은 이를 지명, 시간, 역사적 사건, 일반 명사, 단순 상황 설명 등으로 구분하여 인식하며, 이러한 표현들은 문맥 설명을 위한 역할로 사용됩니다. 또한 문맥상 선과 악의 의미를 직접 부여하지 않는 경우에는, 특정 인물이나 민족을 설명하는 표현도 중립적으로 사용될 수 있습니다. 예를 들어: 특정 지역이나 시대를 설명하는 표현이 사용되기도 하며 선과 악의 의미를 직접 포함하지 않는 일반적인 사물이나 상황이 묘사되기도 하고 단순한 배경 정보나 역사적 흐름을 설명하는 표현으로 사용되기도 합니다. 또한 문맥에 따라 "이방인", "유대인", "로마인" 등의 표현 역시 선악의 의미를 직접 나타내지 않는 경우에는 중립적으로 사용될 수 있습니다. 따라서 이 색상은 선과 악의 방향성을 직접 나타내지 않는 중립적 표현들을 포함합니다.

David Assembles the Leaders and Proclaims the Temple

1
Đa-vít hiệp lại tại Giê-ru-sa-lem hết thảy các quan trưởng Y-sơ-ra-ên, các tộc trưởng của các chi phái, các ban trưởng phục sự vua, các quan tướng cai ngàn quân và trăm quân, các kẻ cai quản sản nghiệp của vua và của các con trai người, luôn với các hoạn quan và những người mạnh dạn. 카드
원어 31개 불러오는 중...
2
Vua Đa-vít đứng dậy nói rằng: Hỡi các anh em và dân sự ta, hãy nghe! Ta đã có ý xây cất một cái đền an nghỉ cho hòm giao ước của Đức Giê-hô-va, cho cái bệ chân của Đức Chúa Trời chúng ta; ta đã sắm tài liệu cho sẵn đặng cất. 카드
원어 23개 불러오는 중...
3
Nhưng Đức Chúa Trời phán với ta rằng: Ngươi chớ cất đền cho danh ta, vì ngươi là một tay chiến sĩ, đã đổ huyết ra nhiều. 카드
원어 13개 불러오는 중...
4
Giê-hô-va Đức Chúa Trời của Y-sơ-ra-ên có chọn ta từ trong cả nhà cha ta, làm vua Y-sơ-ra-ên đời đời (vì Ngài đã chọn Giu-đa làm trưởng, và trong nhà Giu-đa, chọn nhà của cha ta; còn trong các con trai của cha ta, Ngài vui lòng chọn ta, lập ta làm vua trên cả Y-sơ-ra-ên). 카드
원어 29개 불러오는 중...
5
Vả, Đức Giê-hô-va có ban cho ta nhiều con trai; trong các con trai ấy Ngài đã chọn Sa-lô-môn, con trai ta, đặt ngồi trên ngôi nước Đức Giê-hô-va, đặng cai trị Y-sơ-ra-ên. 카드
원어 18개 불러오는 중...
6
Ngài phán với ta rằng: Sa-lô-môn, con trai của ngươi, sẽ cất cái đền và các hành lang của ta; vì ta đã chọn nó làm con trai ta, và ta sẽ làm cha nó. 카드
원어 17개 불러오는 중...
7
Nếu người bền lòng làm theo các điều răn và luật lệ ta như ngày nay, thì ta sẽ làm cho nước người được bền vững đời đời. 카드
원어 12개 불러오는 중...
8
Vậy bây giờ, tại trước mặt cả Y-sơ-ra-ên, là hội chúng của Đức Giê-hô-va, đang có Đức Chúa Trời chúng ta lắng tai nghe, ta xin các ngươi hãy tìm kiếm và giữ gìn các điều răn của Giê-hô-va Đức Chúa Trời của các ngươi, để các ngươi nhận lấy xứ tốt tươi nầy và để lại cho con cháu các ngươi làm cơ nghiệp đời đời. 카드
원어 24개 불러오는 중...

David Gives Solomon the Plans for the Temple

9
Còn ngươi, là Sa-lô-môn, con trai ta, hãy nhận biết Đức Chúa Trời của cha, hết lòng vui ý mà phục sự Ngài; vì Đức Giê-hô-va dò xét tấm lòng, và phân biệt các ý tưởng. Nếu con tìm kiếm Ngài, Ngài sẽ cho con gặp; nhưng nếu con lìa bỏ Ngài, ắt Ngài sẽ từ bỏ con đời đời. 카드
원어 29개 불러오는 중...
10
Bây giờ, khá cẩn thận; vì Đức Giê-hô-va đã chọn con đặng xây cất một cái đền dùng làm nơi thánh của Ngài: khá mạnh dạn mà làm. 카드
원어 11개 불러오는 중...
11
Bấy giờ, Đa-vít trao cho Sa-lô-môn, con trai người, cái kiểu về hiên cửa, về đền thờ, về các kho tàng, về lầu gác, về phòng trong của đền thờ, và về nắp thi ân; 카드
원어 15개 불러오는 중...
12
lại chỉ các kiểu người nhờ Thánh Linh cảm động mà được, về các hành-lang của đền Đức Giê-hô-va, và về các phòng bốn phía, về những khung thành của đền Đức Chúa Trời, và về các kho để vật thánh; 카드
원어 17개 불러오는 중...
13
về ban thứ của những thầy tế lễ và người Lê-vi; về các công việc của đền Đức Giê-hô-va, và về các thứ khí dụng trong đền Đức Giê-hô-va; 카드
원어 13개 불러오는 중...
14
cũng chỉ kiểu số cân về các khí dụng bằng vàng, dùng về mỗi thứ công việc, và về các khí dụng bằng bạc, với số cân nó, dùng về mỗi thứ công việc; 카드
원어 15개 불러오는 중...
15
lại chỉ số cân về những chân đèn bằng vàng, và về những thếp đèn vàng của nó, theo cân nổi của mỗi chân và thếp nó; số cân về những chân đèn bằng bạc, theo cân nổi của mỗi chân và thếp nó, tùy cách dùng của mỗi chân đèn. 카드
원어 17개 불러오는 중...
16
Người cũng chỉ số cân về các ban để bánh trần thiết, và bạc về những bàn bằng bạc; 카드
원어 10개 불러오는 중...
17
chỉ kiểu về nỉa, chậu, và ly bằng vàng ròng; về chén vàng, và số cân của mỗi cái; về những chén bạc, và số cân của mỗi cái. 카드
원어 15개 불러오는 중...
18
Lại chỉ kiểu về bàn thờ xông hương bằng vàng thét, có số cân, và kiểu về xe, về các chê-ru-bin sè cánh ra che trên hòm giao ước của Đức Giê-hô-va. 카드
원어 15개 불러오는 중...
19
Đa-vít nói rằng: Kiểu mẫu về các công việc nầy, ta nhờ tay của Đức Giê-hô-va chép ra, khiến cho ta hiểu biết vậy. 카드
원어 9개 불러오는 중...
20
Đa-vít lại nói với Sa-lô-môn, con trai mình rằng: Hãy vững lòng bền chí mà làm; chớ sợ sệt, chớ kinh hãi chi, vì Giê-hô-va Đức Chúa Trời, tức là Đức Chúa Trời của cha, vẫn ở cùng con; Ngài chẳng hề từ bỏ con, cũng chẳng hề lìa khỏi con cho đến chừng các công việc cất đền của Đức Giê-hô-va được xong. 카드
원어 27개 불러오는 중...
21
Kìa, có các ban thứ của những thầy tế lễ và người Lê-vi, đặng làm các công việc của đền Đức Chúa Trời; lại còn có những người vui ý, thông thạo về các nghề, đặng giúp làm mọi thứ công việc; các quan trưởng và cả dân sự đều sẽ vâng theo mạng lịnh của con. 카드
원어 21개 불러오는 중...
註釋書 1 Chronicles 第 28 章
Matthew Henry's Complete Commentary · Matthew Henry (1714) 公有領域 (PD) 來源

分章/書卷單位註釋

連結於書卷概覽、章導論、跨章範圍等非特定節單位的註釋。

章導論

열왕기 첫째 서두에 나오는 다윗의 출애굽에 대한 기록은 이 장과 다...

分節/節範圍註釋

直接連結於本章特定節或節範圍的註釋。

1-10 David's Charge to the People (1015 BC)

開啟註釋書標題即可載入內容。

11-21 David's Charge to Solomon (1015 BC)

開啟註釋書標題即可載入內容。

Jamieson-Fausset-Brown Commentary Critical and Explanatory on the Whole Bible · Robert Jamieson, A. R. Fausset, David Brown (1871) 公有領域 (PD) 來源

分節/節範圍註釋

直接連結於本章特定節或節範圍的註釋。

1 1Ch 28:1-8.

開啟註釋書標題即可載入內容。

2 2. 내 형제들과 내 백성아, 내 말을 들으라

開啟註釋書標題即可載入內容。

3 3. 너는 전쟁의 사람이요 피를 흘렸느니라

開啟註釋書標題即可載入內容。

4 4, 5. 그가 솔로몬을 택하셨다

開啟註釋書標題即可載入內容。

7 7. 그가 내 계명들을 꾸준히 행하면 내가 그의 왕국을 영원히 세우리...

開啟註釋書標題即可載入內容。

8 8. 이제 ... 온 이스라엘의 눈앞에서 ... 여호와의 모든 계명을 지키...

開啟註釋書標題即可載入內容。

9 1Ch 28:9-20.

開啟註釋書標題即可載入內容。

11 11. 그때 다윗이 솔로몬에게 ... 양식을 주었다

開啟註釋書標題即可載入內容。

12 12. 그가 영으로 받은 모든 양식

開啟註釋書標題即可載入內容。

15 15, 16. 은 등잔대들

開啟註釋書標題即可載入內容。

18 18, 19. 그룹들의 병거

開啟註釋書標題即可載入內容。

20 20. 강하고 담대하라

開啟註釋書標題即可載入內容。

21 21. 보라, 제사장들과 레위인들의 반열이 있다

開啟註釋書標題即可載入內容。

Adam Clarke's Commentary and Critical Notes on the Bible · Adam Clarke (1831) 公有領域 (PD) 來源

分章/書卷單位註釋

連結於書卷概覽、章導論、跨章範圍等非特定節單位的註釋。

章導論

Introduction

分節/節範圍註釋

直接連結於本章特定節或節範圍的註釋。

1 Verse 1

開啟註釋書標題即可載入內容。

2 Verse 2

開啟註釋書標題即可載入內容。

3 Verse 3

開啟註釋書標題即可載入內容。

4 Verse 4

開啟註釋書標題即可載入內容。

8 Verse 8

開啟註釋書標題即可載入內容。

10 Verse 10

開啟註釋書標題即可載入內容。

11 Verse 11

開啟註釋書標題即可載入內容。

12 Verse 12

開啟註釋書標題即可載入內容。

14 Verse 14

開啟註釋書標題即可載入內容。

15 Verse 15

開啟註釋書標題即可載入內容。

18 Verse 18

開啟註釋書標題即可載入內容。

19 Verse 19

開啟註釋書標題即可載入內容。

20 Verse 20

開啟註釋書標題即可載入內容。

21 Verse 21

開啟註釋書標題即可載入內容。

原文註釋書為著作權保護期已屆滿的公有領域著作。scripture.how 提供的韓文翻譯、編輯、結構化內容適用另行的使用條件。

주석

선택한 구절의 주석서 내용