Đa-vít hiệp lại tại Giê-ru-sa-lem hết thảy các quan trưởng Y-sơ-ra-ên, các tộc trưởng của các chi phái, các ban trưởng phục sự vua, các quan tướng cai ngàn quân và trăm quân, các kẻ cai quản sản nghiệp của vua và của các con trai người, luôn với các hoạn quan và những người mạnh dạn. 대상 28:1
Bấy giờ, Đa-vít trao cho Sa-lô-môn, con trai người, cái kiểu về hiên cửa, về đền thờ, về các kho tàng, về lầu gác, về phòng trong của đền thờ, và về nắp thi ân; 대상 28:11
Kìa, có các ban thứ của những thầy tế lễ và người Lê-vi, đặng làm các công việc của đền Đức Chúa Trời; lại còn có những người vui ý, thông thạo về các nghề, đặng giúp làm mọi thứ công việc; các quan trưởng và cả dân sự đều sẽ vâng theo mạng lịnh của con. 대상 28:21
聖經筆記說明
可確認目前聖經筆記作者為一同閱讀而整理的色彩意義、專欄、概念辭典、格式用語。
第 1 節留言
尚無已登錄的留言。
로그인 후 댓글을 남길 수 있습니다.
第 2 節留言
尚無已登錄的留言。
로그인 후 댓글을 남길 수 있습니다.
第 3 節留言
尚無已登錄的留言。
로그인 후 댓글을 남길 수 있습니다.
第 4 節留言
尚無已登錄的留言。
로그인 후 댓글을 남길 수 있습니다.
第 5 節留言
尚無已登錄的留言。
로그인 후 댓글을 남길 수 있습니다.
第 6 節留言
尚無已登錄的留言。
로그인 후 댓글을 남길 수 있습니다.
第 7 節留言
尚無已登錄的留言。
로그인 후 댓글을 남길 수 있습니다.
第 8 節留言
尚無已登錄的留言。
로그인 후 댓글을 남길 수 있습니다.
第 9 節留言
尚無已登錄的留言。
로그인 후 댓글을 남길 수 있습니다.
第 10 節留言
尚無已登錄的留言。
로그인 후 댓글을 남길 수 있습니다.
第 11 節留言
尚無已登錄的留言。
로그인 후 댓글을 남길 수 있습니다.
第 12 節留言
尚無已登錄的留言。
로그인 후 댓글을 남길 수 있습니다.
第 13 節留言
尚無已登錄的留言。
로그인 후 댓글을 남길 수 있습니다.
第 14 節留言
尚無已登錄的留言。
로그인 후 댓글을 남길 수 있습니다.
第 15 節留言
尚無已登錄的留言。
로그인 후 댓글을 남길 수 있습니다.
第 16 節留言
尚無已登錄的留言。
로그인 후 댓글을 남길 수 있습니다.
第 17 節留言
尚無已登錄的留言。
로그인 후 댓글을 남길 수 있습니다.
第 18 節留言
尚無已登錄的留言。
로그인 후 댓글을 남길 수 있습니다.
第 19 節留言
尚無已登錄的留言。
로그인 후 댓글을 남길 수 있습니다.
第 20 節留言
尚無已登錄的留言。
로그인 후 댓글을 남길 수 있습니다.
第 21 節留言
尚無已登錄的留言。
로그인 후 댓글을 남길 수 있습니다.