讀經

Kinh Thánh · 歷代志下 第 36 章

代表經節

Dân sự của xứ bèn lập Giô-a-cha, con trai Giô-si-a, làm vua thay vì cha người tại Giê-ru-sa-lem. 대하 36:1

移動經文

Kinh Thánh · 歷代志下 第 36 章

舊約

搜尋

搜尋正文

原文搜尋 Strong · lemma · 意義

版本範圍

正文範圍

設定

檢視選項

網站語言

選單、按鈕、說明文字等網站 UI 文字會以所選語言顯示。

畫面主題

網站設計

改變整個網站的版面與氛圍。閱讀畫面設計只改變正文內部樣式。

閱讀畫面設計

詳細設定

目前 scripture.how 的基本色調。

所選樣式會儲存於此瀏覽器。登入後可儲存至伺服器。

上方背景

聖經場景使用此章產生的 hero 圖片。若尚無圖片,則以基本背景顯示。

Hero 轉場

經節按鈕顯示

選擇時顯示:在 PC 上滑鼠移到經節時,在行動裝置上選擇經節時,顯示資料/多語/留言按鈕。

字體大小

字型

原文檢視

右側按鈕將對齊的字詞以卡片(原文辭典)顯示,經節下方則將所有原文詞元行內顯示。

開啟原文搜尋

原文搜尋

此原文出現的所有經節

載入中…

載入中…

經節資料

在同一處查看原文、串珠、註釋書、聖經筆記、留言。

點選原文按鈕即可載入。

請選擇字詞。

多語聖經

依多語聖經設定比較目前經節。

點選經節的多語聖經按鈕即可載入。

串珠

經節的相關聖經正文

載入中…

相關經節

平行經節正文

載入中…

原文辭典

經節的原文字詞

載入中…

請選擇字詞。

圖片

聖經筆記說明

可確認目前聖經筆記作者為一同閱讀而整理的色彩意義、專欄、概念辭典、格式用語。

譯本介紹

歷代志下 閱讀統計

Kinh Thánh

本書(歷代志下)

全部章數
36 章
全部節數
822 節
目前章
36 / 36 章
本章節數
23 節
章進度100%
節進度(至本章)100%

整本聖經(從創世記)

目前章
403 / 1,189 章
全部節數
31,102 節
全部章進度33.9%
全部節進度(至本章)38.6%

聖經筆記說明

선택된 성경노트의 필독 정보입니다.

하나님/선

하나님으로부터 오는 진리와 생명의 방향성을 의미합니다. 성경에서 하나님, 말씀, 진리, 생명, 빛, 지혜, 하나님 나라 등은 서로 연결된 본질과 방향성을 나타내는 표현들로 설명됩니다. 성경은 이러한 요소들을 단순히 분리된 개념으로만 설명하지 않고, 서로 연결된 하나의 흐름과 방향성으로 표현합니다. 예를 들어: 진리는 생명과 연결되며 빛은 하나님께 속한 길로 표현되고 말씀에 순종하는 것은 하나님 나라에 속한 삶으로 설명됩니다. 따라서 이 색상은 하나님께 속한 진리와 생명의 방향성과 질서를 나타내는 표현들을 포함합니다.

사탄/악

하나님을 대적하는 거짓과 사망의 방향성을 의미합니다. 성경은 사탄, 거짓, 미혹, 어둠, 사망, 불법, 세상 권세 등을 단순히 분리된 개념으로만 설명하지 않고, 서로 연결된 하나의 방향성과 본질로 묘사합니다. 인간은 이를 존재, 거짓된 가르침, 속성, 결과, 지배 체계 등으로 구분하여 인식하지만, 성경은 이러한 요소들을 서로 연결된 의미로 표현합니다. 예를 들어: 거짓은 사탄에게 속한 것으로 표현되며 어둠은 사망과 연결되고 불법은 하나님을 대적하는 길로 설명되며 세상 권세는 미혹과 멸망의 체계로 묘사됩니다. 따라서 이 색상은 하나님을 거스르는 방향성과 질서를 따르는 표현들을 포함합니다.

선을 따르는 사람

본문의 인물이나 공동체를 선을 따르는 사람의 관점에서 해석할 때 사용합니다. 이 색상은 인물 전체에 대한 최종 판정이 아니라, 해당 구절에서 드러나는 방향성이 하나님께 속한 진리, 생명, 빛, 순종의 흐름으로 읽히는 경우를 표시합니다. 같은 인물이라도 다른 문맥에서는 연약함이나 세상성을 드러낼 수 있으므로, 파란색은 영구 신분표가 아니라 본문 단위의 해석 관점입니다. 특히 어떤 구절은 파란색 관점과 녹색 관점이 모두 가능할 수 있으며, 그런 경우에는 청녹색의 양면 관점으로 표시할 수 있습니다.

양면 관점

같은 구절이나 표현을 파란색 관점과 녹색 관점 모두로 해석할 수 있을 때 사용합니다. 이는 의미 자체가 불명확하다는 뜻이 아니라, 본문을 바라보는 관점에 따라 선을 따르는 사람의 연약함으로도, 세상성이나 육신을 따르는 모습으로도 읽힐 수 있음을 나타냅니다. 따라서 청녹색은 별도의 사람 분류나 최종 판정이 아닙니다. 해석자가 실제로 파란색으로 표시할지 녹색으로 표시할지 고민하게 되는 지점, 두 관점이 병존하는 지점을 표시합니다. 예를 들어 믿음의 방향은 선을 향하지만 본문에서는 육신적 연약함이 두드러지는 경우, 또는 한 표현이 선한 양심의 흔들림으로도 세상성의 작용으로도 읽히는 경우에 사용할 수 있습니다.

세상을 따르는 사람

본문의 인물이나 공동체를 세상, 육신, 불순종의 방향을 따르는 관점에서 해석할 때 사용합니다. 이 색상은 인물 전체를 단정하기 위한 표시가 아니라, 해당 구절에서 드러나는 방향성이 거짓, 어둠, 욕망, 불법, 세상 권세의 흐름으로 읽히는 경우를 표시합니다. 같은 인물이나 같은 표현이라도 문맥에 따라 선을 따르는 사람의 연약함으로 읽힐 수도 있고, 세상성을 따르는 모습으로 읽힐 수도 있습니다. 그런 경우에는 녹색으로 확정하기보다 청녹색의 양면 관점으로 표시할 수 있습니다. 따라서 녹색은 파란색의 반대편 관점을 나타내지만, 모든 연약함을 곧바로 악으로 단정하는 색상은 아닙니다.

강조

본문 흐름에서 특별히 강조할 표현을 표시합니다.

중립

선과 악의 축과 직접 관련 없는 중립적 의미를 나타냅니다. 성경에는 선과 악의 방향성을 직접 나타내기보다, 단순한 배경 정보나 역사적 사실, 일반적인 표현 등으로 사용되는 요소들도 존재합니다. 인간은 이를 지명, 시간, 역사적 사건, 일반 명사, 단순 상황 설명 등으로 구분하여 인식하며, 이러한 표현들은 문맥 설명을 위한 역할로 사용됩니다. 또한 문맥상 선과 악의 의미를 직접 부여하지 않는 경우에는, 특정 인물이나 민족을 설명하는 표현도 중립적으로 사용될 수 있습니다. 예를 들어: 특정 지역이나 시대를 설명하는 표현이 사용되기도 하며 선과 악의 의미를 직접 포함하지 않는 일반적인 사물이나 상황이 묘사되기도 하고 단순한 배경 정보나 역사적 흐름을 설명하는 표현으로 사용되기도 합니다. 또한 문맥에 따라 "이방인", "유대인", "로마인" 등의 표현 역시 선악의 의미를 직접 나타내지 않는 경우에는 중립적으로 사용될 수 있습니다. 따라서 이 색상은 선과 악의 방향성을 직접 나타내지 않는 중립적 표현들을 포함합니다.

The Reigns of Jehoahaz and Jehoiakim

1
Dân sự của xứ bèn lập Giô-a-cha, con trai Giô-si-a, làm vua thay vì cha người tại Giê-ru-sa-lem. 카드
원어 11개 불러오는 중...
2
Giô-a-cha được hai mươi ba tuổi khi lên ngôi làm vua, và cai trị ba tháng tại Giê-ru-sa-lem. 카드
원어 10개 불러오는 중...
3
Vua Ê-díp-tô truất ngôi người tại Giê-ru-sa-lem, và bắt vạ xứ một trăm ta lâng bạc và một ta lâng vàng. 카드
원어 12개 불러오는 중...
4
Đoạn, vua Ê-díp-tô lập Ê-li-a-kim, em Giô-a-cha, làm vua của Giu-đa và Giê-ru-sa-lem, và đổi tên người ra là Giê-hô-gia-kim. Nê-cô bắt Giô-a-cha, anh của Giê-hô-gia-kim, đem người về xứ Ê-díp-tô. 카드
원어 20개 불러오는 중...
5
Giê-hô-gia-kim được hai mươi lăm tuổi khi người lên ngôi làm vua; người cai trị mười một năm tại Giê-ru-sa-lem, và làm điều ác trước mặt Giê-hô-va Đức Chúa Trời của người. 카드
원어 16개 불러오는 중...
6
Nê-bu-cát-nết-sa, vua Ba-by-lôn, đi lên hãm đánh người, xiềng người lại, và dẫn người qua Ba-by-lôn. 카드
원어 9개 불러오는 중...
7
Nê-bu-cát-nết-sa cũng đoạt lấy đem về Ba-by-lôn những khí dụng của đền Đức Giê-hô-va, rồi để vào trong miễu người tại Ba-by-lôn. 카드
원어 9개 불러오는 중...
8
Các công việc khác của Giê-hô-gia-kim những sự gớm ghiếc người đã làm, và sự đã tìm được trong lòng người, thảy đều chép trong sách các vua Y-sơ-ra-ên và Giu-đa. Giê-hô-gia-kin, con trai người, cai trị thế cho người. 카드
원어 19개 불러오는 중...

The Reigns of Jehoiachin and Zedekiah

9
Giê-hô-gia-kin được mười tám tuổi khi người lên ngôi làm vua, và cai trị ba tháng mười ngày tại Giê-ru-sa-lem. Người làm điều ác tại trước mặt Đức Giê-hô-va. 카드
원어 15개 불러오는 중...
10
Sang đầu năm, vua Nê-bu-cát-nết-sa sai bắt người dẫn về Ba-by-lôn, cùng đoạt lấy đem về các vật tốt đẹp của đền Đức Giê-hô-va, rồi lập Sê-đê-kia, em người, làm vua Giu-đa và Giê-ru-sa-lem. 카드
원어 19개 불러오는 중...
11
Sê-đê-kia được hai mươi mốt tuổi, khi người lên ngôi làm vua, và cai trị mười một năm tại Giê-ru-sa-lem. 카드
원어 11개 불러오는 중...
12
Người làm điều ác trước mặt Giê-hô-va Đức Chúa Trời của người, không hạ mình xuống trước mặt Giê-rê-mi, là đấng tiên tri vâng mạng Đức Giê-hô-va mà khuyên bảo người. 카드
원어 12개 불러오는 중...
13
Người cũng dấy lên nghịch cùng vua Nê-bu-cát-nết-sa, là vua đã buộc người chỉ Đức Chúa Trời mà thề; song người lại cứng cổ rắn lòng, không khứng trở về cùng Giê-hô-va Đức Chúa Trời của Y-sơ-ra-ên. 카드
원어 18개 불러오는 중...
14
Những thầy tế lễ cả và dân sự đều theo những sự gớm ghiếc của các dân ngoại bang mà phạm tội lỗi nhiều quá đỗi; làm cho ô uế đền của Đức Giê-hô-va mà Ngài đã biệt riêng ra thánh tại Giê-ru-sa-lem. 카드
원어 18개 불러오는 중...
15
Giê-hô-va Đức Chúa Trời của tổ phụ chúng, vì có lòng thương xót dân sự và đền của Ngài; nên hằng sai sứ giả đến cùng chúng; 카드
원어 15개 불러오는 중...
16
nhưng chúng nhạo báng sứ giả của Đức Chúa Trời, khinh bỉ các lời phán Ngài, cười nhạo những tiên tri của Ngài, cho đến đỗi cơn thạnh nộ của Đức Giê-hô-va nổi lên cùng dân sự Ngài, chẳng còn phương chữa được. 카드
원어 16개 불러오는 중...

The Fall of Jerusalem and the Babylonian Exile

17
Vì vậy, Đức Chúa Trời khiến vua dân Canh-đê lên hãm đánh chúng, người dùng gươm giết những trai trẻ của chúng tại đền thánh họ; người chẳng thương xót đến, hoặc trai trẻ, nữ đồng trinh, già cả, hay là kẻ đầu bạc: Ngài phó hết thảy vào tay của vua Canh-đê. 카드
원어 21개 불러오는 중...
18
Các khí dụng nhỏ và lớn của đền Đức Chúa Trời, các bửu vật của đền Đức Giê-hô-va, các bửu vật của vua và của các quan trưởng vua, cả thảy đều bị đem qua Ba-by-lôn. 카드
원어 15개 불러오는 중...
19
Chúng đốt đền Đức Chúa Trời, đánh đổ vách thành Giê-ru-sa-lem, lấy lửa đốt các cung điện, và phá hủy các khí dụng tốt đẹp của nó. 카드
원어 16개 불러오는 중...
20
Phàm ai thoát khỏi gươm, thì người bắt đem qua Ba-by-lôn; chúng làm tôi mọi cho người và cho con trai người cho đến đời nước Phe-rơ-sơ hưng khởi; 카드
원어 14개 불러오는 중...
21
để cho ứng nghiệm lời của Đức Giê-hô-va đã cậy miệng Giê-rê-mi mà phán ra, tức cho đến khi xứ được hưởng các năm sa-bát của nó; vì trọn lúc xứ bị bỏ hoang, thì dường như giữ sa-bát, cho đến khi mãn hạn bảy mươi năm. 카드
원어 17개 불러오는 중...

The Decree of Cyrus for the Return

22
Năm thứ nhất đời Si-ru, vua Phe-rơ-sơ trị vì, Đức Giê-hô-va muốn làm cho ứng nghiệm lời Ngài đã cậy miệng Giê-rê-mi mà phán ra, bèn cảm động lòng Si-ru, vua Phe-rơ-sơ, rao truyền trong khắp nước mình, và cũng ra chiếu chỉ, mà rằng: 카드
원어 24개 불러오는 중...
23
Si-ru, vua Phe-rơ-sơ, nói như vầy: Giê-hô-va Đức Chúa Trời đã ban cho ta các nước thế gian, và biểu ta xây cất cho Ngài một cái đền ở tại Giê-ru-sa-lem trong xứ Giu-đa. Trong các ngươi, phàm ai thuộc về dân sự Ngài, hãy trở lên Giê-ru-sa-lem; nguyện Giê-hô-va Đức Chúa Trời của người ấy ở cùng người! 카드
원어 30개 불러오는 중...
註釋書 2 Chronicles 第 36 章
Matthew Henry's Complete Commentary · Matthew Henry (1714) 公有領域 (PD) 來源

分章/書卷單位註釋

連結於書卷概覽、章導論、跨章範圍等非特定節單位的註釋。

章導論

여기서 우리는 다음을 볼 수 있다. I. 요시야의 죽음 이후 몇 년 만...

分節/節範圍註釋

直接連結於本章特定節或節範圍的註釋。

1-23 The Destruction of Jerusalem (588 BC)

開啟註釋書標題即可載入內容。

Jamieson-Fausset-Brown Commentary Critical and Explanatory on the Whole Bible · Robert Jamieson, A. R. Fausset, David Brown (1871) 公有領域 (PD) 來源

分節/節範圍註釋

直接連結於本章特定節或節範圍的註釋。

1 2Ch 36:1-4.

開啟註釋書標題即可載入內容。

2 2. 그가 예루살렘에서 석 달 동안 다스렸다

開啟註釋書標題即可載入內容。

3 3. 은 백 달란트

開啟註釋書標題即可載入內容。

4 4. 그를 끌고 갔다

開啟註釋書標題即可載入內容。

5 2Ch 36:5-8.

開啟註釋書標題即可載入內容。

6 6. 바벨론 왕 느부갓네살이 그를 치러 올라왔다

開啟註釋書標題即可載入內容。

9 9, 10. 여호야긴은 여덟 살이었다

開啟註釋書標題即可載入內容。

11 2Ch 36:11-21.

開啟註釋書標題即可載入內容。

13 13. 그에게 하나님으로 맹세하게 한 자

開啟註釋書標題即可載入內容。

21 21. 그 땅이 그 안식년을 누리기까지

開啟註釋書標題即可載入內容。

22 2Ch 36:22, 23.

開啟註釋書標題即可載入內容。

23 목차

開啟註釋書標題即可載入內容。

Adam Clarke's Commentary and Critical Notes on the Bible · Adam Clarke (1831) 公有領域 (PD) 來源

分章/書卷單位註釋

連結於書卷概覽、章導論、跨章範圍等非特定節單位的註釋。

章導論

Introduction

分節/節範圍註釋

直接連結於本章特定節或節範圍的註釋。

1 Verse 1

開啟註釋書標題即可載入內容。

3 Verse 3

開啟註釋書標題即可載入內容。

6 Verse 6

開啟註釋書標題即可載入內容。

9 Verse 9

開啟註釋書標題即可載入內容。

10 Verse 10

開啟註釋書標題即可載入內容。

12 Verse 12

開啟註釋書標題即可載入內容。

19 Verse 19

開啟註釋書標題即可載入內容。

21 Verse 21

開啟註釋書標題即可載入內容。

22 Verse 22

開啟註釋書標題即可載入內容。

23 Verse 23

開啟註釋書標題即可載入內容。

原文註釋書為著作權保護期已屆滿的公有領域著作。scripture.how 提供的韓文翻譯、編輯、結構化內容適用另行的使用條件。

주석

선택한 구절의 주석서 내용