聖書を読む

Kinh Thánh · ルカの福音書 12章

代表聖句

Khi ấy, dân chúng nhóm lại kể hàng ngàn người, đến nỗi giày đạp nhau, Đức Chúa Jêsus mới trước hết phán cùng môn đồ rằng: Hãy giữ mình về men của người Pha-ri-si, là sự giả hình. 눅 12:1

次へ

本文移動

Kinh Thánh · ルカの福音書 12章

旧約

検索

本文検索

原語検索 Strong · lemma · 意味

版の範囲

本文範囲

設定

表示オプション

サイト言語

メニュー、ボタン、案内文などのサイトUI文言を選択した言語で表示します。

画面テーマ

サイトデザイン

サイト全体のレイアウトと雰囲気を切り替えます。読書画面デザインは本文エリア内のスタイルだけを変更します。

読書画面デザイン

詳細設定

現在の scripture.how の標準配色です。

選択したスタイルはこのブラウザに保存されます。ログインするとサーバーにも保存できます。

上部背景

聖書場面は、この章に生成されたhero画像を使用します。画像がまだない場合は基本背景を表示します。

Hero切替

節ボタン表示

選択時表示は、PCでは節にマウスを重ねた時、モバイルでは節を選択した時に資料・マルチ・コメントボタンを表示します。

文字サイズ

フォント

原語表示

右ボタンは整列済みの語をカード(原語辞典)で表示し、節の下はすべての原語トークンをインライン表示します。

原語検索を開く

聖書ノート表示

コメント/注解表示

右側の補助パネルは単一聖書表示と広い画面でのみ使用し、モバイルと多段聖書では統合ポップアップを使用します。

原語検索

この原語が現れるすべての節

読み込み中...

読み込み中...

節の資料

原語、引照、注解書、聖書ノート、コメントを一か所で確認します。

原語ボタンを押すと読み込みます。

単語を選択してください。

マルチ聖書

現在の節をマルチ聖書設定に従って比較します。

節のマルチ聖書ボタンを押すと読み込みます。

引照

この節に関連する聖書本文

読み込み中...

関連節

並行節本文

読み込み中...

原語辞典

節の原語単語

読み込み中...

単語を選択してください。

画像

聖書ノート案内

요한복음을 읽기 전에 함께 확인할 안내입니다.

訳本紹介

ルカの福音書 読書統計

Kinh Thánh

この書巻(ルカの福音書)

総章数
24章
総節数
1,151節
現在の章
12 / 24章
この章の節数
59節
章の進行率50%
節の進行率(この章まで)54.3%

聖書全体(創世記から)

現在の章
985 / 1,189章
総節数
31,102節
全体の章進行率82.8%
全体の節進行率(この章まで)82%

성경 전체 요약

관리자 작성 주석

다른 공관복음과는 다른 관점의 복음서입니다.

聖書ノート案内

관리자 작성 주석의 필독 정보입니다.

색상 의미 전체 그림

하나님/선

하나님, 성령의 가르침, 진리, 생명, 빛, 율법(계명), 좁은 길, 하나님 나라, 영생 등

하나님으로부터 오는 진리와 생명의 방향성을 의미합니다. 성경에서 하나님, 말씀, 진리, 생명, 빛, 지혜, 하나님 나라 등은 서로 연결된 본질과 방향성을 나타내는 표현들로 설명됩니다. 성경은 이러한 요소들을 단순히 분리된 개념으로만 설명하지 않고, 서로 연결된 하나의 흐름과 방향성으로 표현합니다. 예를 들어: 진리는 생명과 연결되며 빛은 하나님께 속한 길로 표현되고 말씀에 순종하는 것은 하나님 나라에 속한 삶으로 설명됩니다. 따라서 이 색상은 하나님께 속한 진리와 생명의 방향성과 질서를 나타내는 표현들을 포함합니다.

사탄/악

사탄, 더러운 영들의 가르침, 거짓, 사망, 어둠, 불법, 넓은 길, 어둠의 권세, 멸망

하나님을 대적하는 거짓과 사망의 방향성을 의미합니다. 성경은 사탄, 거짓, 미혹, 어둠, 사망, 불법, 세상 권세 등을 단순히 분리된 개념으로만 설명하지 않고, 서로 연결된 하나의 방향성과 본질로 묘사합니다. 인간은 이를 존재, 거짓된 가르침, 속성, 결과, 지배 체계 등으로 구분하여 인식하지만, 성경은 이러한 요소들을 서로 연결된 의미로 표현합니다. 예를 들어: 거짓은 사탄에게 속한 것으로 표현되며 어둠은 사망과 연결되고 불법은 하나님을 대적하는 길로 설명되며 세상 권세는 미혹과 멸망의 체계로 묘사됩니다. 따라서 이 색상은 하나님을 거스르는 방향성과 질서를 따르는 표현들을 포함합니다.

선을 따르는 사람

그리스도인, 순종하는 자들, 하나님의 백성, 알곡, 제자, 의인, 빛의 자녀, 진리를 따르는 자들, 생명의 길을 걷는 자들, 선한 양심 등

본문의 인물이나 공동체를 선을 따르는 사람의 관점에서 해석할 때 사용합니다. 이 색상은 인물 전체에 대한 최종 판정이 아니라, 해당 구절에서 드러나는 방향성이 하나님께 속한 진리, 생명, 빛, 순종의 흐름으로 읽히는 경우를 표시합니다. 같은 인물이라도 다른 문맥에서는 연약함이나 세상성을 드러낼 수 있으므로, 파란색은 영구 신분표가 아니라 본문 단위의 해석 관점입니다. 특히 어떤 구절은 파란색 관점과 녹색 관점이 모두 가능할 수 있으며, 그런 경우에는 청녹색의 양면 관점으로 표시할 수 있습니다.

양면 관점

파란색 관점도 가능, 녹색 관점도 가능, 해석 관점 병존, 선한 방향의 연약함, 세상성이나 육신성의 모습, 문맥상 양면 해석

같은 구절이나 표현을 파란색 관점과 녹색 관점 모두로 해석할 수 있을 때 사용합니다. 이는 의미 자체가 불명확하다는 뜻이 아니라, 본문을 바라보는 관점에 따라 선을 따르는 사람의 연약함으로도, 세상성이나 육신을 따르는 모습으로도 읽힐 수 있음을 나타냅니다. 따라서 청녹색은 별도의 사람 분류나 최종 판정이 아닙니다. 해석자가 실제로 파란색으로 표시할지 녹색으로 표시할지 고민하게 되는 지점, 두 관점이 병존하는 지점을 표시합니다. 예를 들어 믿음의 방향은 선을 향하지만 본문에서는 육신적 연약함이 두드러지는 경우, 또는 한 표현이 선한 양심의 흔들림으로도 세상성의 작용으로도 읽히는 경우에 사용할 수 있습니다.

세상을 따르는 사람

악인, 불순종하는 자들, 세상의 백성, 가라지, 미혹된 자들, 어둠에 속한 자들, 육신을 따르는 자들, 거짓을 따르는 자들, 넓은 길을 걷는 자들, 악한 양심 등

본문의 인물이나 공동체를 세상, 육신, 불순종의 방향을 따르는 관점에서 해석할 때 사용합니다. 이 색상은 인물 전체를 단정하기 위한 표시가 아니라, 해당 구절에서 드러나는 방향성이 거짓, 어둠, 욕망, 불법, 세상 권세의 흐름으로 읽히는 경우를 표시합니다. 같은 인물이나 같은 표현이라도 문맥에 따라 선을 따르는 사람의 연약함으로 읽힐 수도 있고, 세상성을 따르는 모습으로 읽힐 수도 있습니다. 그런 경우에는 녹색으로 확정하기보다 청녹색의 양면 관점으로 표시할 수 있습니다. 따라서 녹색은 파란색의 반대편 관점을 나타내지만, 모든 연약함을 곧바로 악으로 단정하는 색상은 아닙니다.

중립

지명, 시간, 역사적 사건, 일반 명사, 배경 정보, 상황 설명, 기록적 표현, 문맥 연결 요소, 선악 의미를 직접 부여하지 않는 인물/민족 표현 등

선과 악의 축과 직접 관련 없는 중립적 의미를 나타냅니다. 성경에는 선과 악의 방향성을 직접 나타내기보다, 단순한 배경 정보나 역사적 사실, 일반적인 표현 등으로 사용되는 요소들도 존재합니다. 인간은 이를 지명, 시간, 역사적 사건, 일반 명사, 단순 상황 설명 등으로 구분하여 인식하며, 이러한 표현들은 문맥 설명을 위한 역할로 사용됩니다. 또한 문맥상 선과 악의 의미를 직접 부여하지 않는 경우에는, 특정 인물이나 민족을 설명하는 표현도 중립적으로 사용될 수 있습니다. 예를 들어: 특정 지역이나 시대를 설명하는 표현이 사용되기도 하며 선과 악의 의미를 직접 포함하지 않는 일반적인 사물이나 상황이 묘사되기도 하고 단순한 배경 정보나 역사적 흐름을 설명하는 표현으로 사용되기도 합니다. 또한 문맥에 따라 "이방인", "유대인", "로마인" 등의 표현 역시 선악의 의미를 직접 나타내지 않는 경우에는 중립적으로 사용될 수 있습니다. 따라서 이 색상은 선과 악의 방향성을 직접 나타내지 않는 중립적 표현들을 포함합니다.

聖書ノート選択

본문에 적용할 성경노트를 선택하고 내 성경노트로 이동합니다.

현재 사용 중

관리자 작성 주석

공개 성경노트

別の聖書ノートを選択

질문과 답변은 현재 선택된 성경노트 제작자 기준으로 관리됩니다.

내 성경노트

회원은 하나의 개인 성경노트를 만들고, 장별 초안/발행 상태로 관리할 수 있습니다.

로그인 후 생성

성경노트 사용법

읽기 기준이 되는 성경노트는 한 번에 하나만 선택합니다.

질문과 답변은 현재 선택된 성경노트 기준으로 관리됩니다.

공개 성경노트는 제작자가 공개 범위와 답변을 관리합니다.

Beware of the Leaven of the Pharisees

1
Khi ấy, dân chúng nhóm lại kể hàng ngàn người, đến nỗi giày đạp nhau, Đức Chúa Jêsus mới trước hết phán cùng môn đồ rằng: Hãy giữ mình về men của người Pha-ri-si, là sự giả hình. 카드
원어 27개 불러오는 중...
2
Chẳng có sự gì giấu mà không phải lộ ra, chẳng có sự gì kín mà không được biết. 카드
원어 12개 불러오는 중...
3
Vậy nên mọi điều mà các ngươi đã nói nơi tối, sẽ nghe ra nơi sáng; mọi điều mà các ngươi đã nói vào lỗ tai trong buồng kín, sẽ giảng ra trên mái nhà. 카드
원어 24개 불러오는 중...
4
Ta nói cùng các ngươi, là bạn hữu ta: Đừng sợ kẻ giết xác rồi sau không làm gì được nữa. 카드
원어 21개 불러오는 중...
5
Song ta chỉ cho các ngươi biết phải sợ ai: phải sợ Đấng khi đã giết rồi, có quyền bỏ xuống địa ngục; phải ta nói cùng các ngươi, ấy là Đấng các ngươi phải sợ! 카드
원어 21개 불러오는 중...
6
Người ta há chẳng bán năm con chim sẻ giá hai đồng tiền sao? Nhưng Đức Chúa Trời không quên một con nào hết. 카드
원어 16개 불러오는 중...
7
Dầu đến tóc trên đầu các ngươi cũng đã đếm cả rồi. Đừng sợ chi, vì các ngươi trọng hơn nhiều chim sẻ. 카드
원어 15개 불러오는 중...
8
Ta nói cùng các ngươi, ai sẽ xưng ta trước mặt thiên hạ, thì Con người cũng sẽ xưng họ trước mặt thiên sứ của Đức Chúa Trời. 카드
원어 25개 불러오는 중...
9
Nhưng ai chối ta trước mặt thiên hạ, thì họ sẽ bị chối trước mặt thiên sứ của Đức Chúa Trời. 카드
원어 13개 불러오는 중...
10
Ai nói nghịch cùng Con người, thì sẽ được tha; song kẻ nói lộng ngôn phạm đến Đức Thánh Linh, thì không được tha đâu. 카드
원어 21개 불러오는 중...
11
Khi người ta đem các ngươi đến nhà hội, trước mặt quan án và quan cai trị, thì chớ lo về nói cách nào để binh vực mình, hoặc nói lời gì; 카드
원어 22개 불러오는 중...
12
bởi vì chính giờ đó Đức Thánh Linh sẽ dạy các ngươi những lời phải nói. 카드
원어 13개 불러오는 중...

The Parable of the Rich Fool

13
Bấy giờ, một người giữa dân chúng thưa rằng: Thưa thầy, xin biểu anh tôi chia gia tài cho tôi. 카드
원어 17개 불러오는 중...
14
Nhưng Đức Chúa Jêsus đáp rằng: Hỡi người kia, ai đặt ta làm quan xử kiện hay là chia của cho các ngươi? 카드
원어 13개 불러오는 중...
15
Đoạn, Ngài phán cùng chúng rằng: Hãy giữ cẩn thận chớ hà tiện gì hết; vì sự sống của người ta không phải cốt tại của cải mình dư dật đâu. 카드
원어 24개 불러오는 중...
16
Ngài lại phán cùng chúng lời ví dụ nầy: Ruộng của một người giàu kia sinh lợi nhiều lắm, 카드
원어 12개 불러오는 중...
17
người bèn tự nghĩ rằng: Ta phải làm thể nào? Vì không có đủ chỗ chứa hết sản vật. 카드
원어 15개 불러오는 중...
18
Lại nói: Nầy, việc ta sẽ làm: ta phá cả kho tàng và cất cái khác lớn hơn, thâu trữ sản vật và gia tài vào đó; 카드
원어 22개 불러오는 중...
19
rồi sẽ nói với linh hồn ta rằng: Linh hồn ơi, mầy đã được nhiều của để dành dùng lâu năm; thôi, hãy nghỉ, ăn uống, và vui vẻ. 카드
원어 17개 불러오는 중...
20
Song Đức Chúa Trời phán cùng người rằng: Hỡi kẻ dại! Chính đêm nay linh hồn ngươi sẽ bị đòi lại; vậy những của cải ngươi đã sắm sẵn sẽ thuộc về ai? 카드
원어 20개 불러오는 중...
21
Hễ ai thâu trữ của cho mình mà không giàu có nơi Đức Chúa Trời thì cũng như vậy. 카드
원어 9개 불러오는 중...

Do Not Be Anxious About Your Life

22
Đức Chúa Jêsus bèn phán cùng môn đồ rằng: Aáy vậy, ta nói cùng các ngươi, đừng vì sự sống mà lo đồ mình ăn, cũng đừng vì thân thể mà lo đồ mình mặc. 카드
원어 23개 불러오는 중...
23
Sự sống trọng hơn đồ ăn, thân thể trọng hơn đồ mặc. 카드
원어 12개 불러오는 중...
24
Hãy xem con quạ: nó không gieo, không gặt, cũng không có hầm vựa kho tàng chi, mà Đức Chúa Trời còn nuôi nó; huống chi các ngươi quí hơn chim chóc là dường nào! 카드
원어 25개 불러오는 중...
25
Có ai trong các ngươi lo lắng mà làm cho đời mình dài thêm một khắc không? 카드
원어 13개 불러오는 중...
26
Vậy nếu đến việc rất nhỏ các ngươi cũng không có thể được sao các ngươi lo việc khác? 카드
원어 10개 불러오는 중...
27
Hãy xem hoa huệ mọc lên thể nào: nó chẳng làm khó nhọc, cũng không kéo chỉ; song ta phán cùng các ngươi, dầu vua Sa-lô-môn sang trọng đến đâu, cũng không được mặc áo như một hoa nào trong giống ấy. 카드
원어 23개 불러오는 중...
28
Hỡi kẻ ít đức tin, nếu loài cỏ ngoài đồng là loài nay sống mai bỏ vào lò, mà Đức Chúa Trời còn cho mặc thể ấy, huống chi là các ngươi! 카드
원어 22개 불러오는 중...
29
Vậy các ngươi đừng kiếm đồ ăn đồ uống, cũng đừng có lòng lo lắng. 카드
원어 12개 불러오는 중...
30
Vì mọi sự đó, các dân ngoại ở thế gian vẫn thường tìm, và Cha các ngươi biết các ngươi cần dùng mọi sự đó rồi. 카드
원어 16개 불러오는 중...
31
Nhưng thà các ngươi hãy tìm kiếm nước Đức Chúa Trời, rồi mọi sự đó sẽ được cho thêm. 카드
원어 11개 불러오는 중...
32
Hỡi bầy nhỏ, đừng sợ chi; vì Cha các ngươi đã bằng lòng cho các ngươi nước thiên đàng. 카드
원어 14개 불러오는 중...
33
Hãy bán gia tài mình mà bố thí. Hãy sắm cho mình túi không hư, và của báu không hề hao kém ở trên trời, là nơi kẻ trộm không đến gần, sâu mọt không làm hư nát. 카드
원어 24개 불러오는 중...
34
Vì của báu các ngươi ở đâu, thì lòng cũng ở đó. 카드
원어 12개 불러오는 중...

Watchful Servants

35
Lưng các ngươi phải thắt lại, đèn các ngươi phải thắp lên. 카드
원어 9개 불러오는 중...
36
Hãy làm như người chờ đợi chủ mình ở tiệc cưới về, để lúc chủ đến gõ cửa thì liền mở. 카드
원어 20개 불러오는 중...
37
Phước cho những đầy tớ ấy, khi chủ về thấy họ thức canh! Quả thật, ta nói cùng các ngươi, chủ sẽ thắt lưng mình, cho đầy tớ ngồi bàn mình, và đến hầu việc họ. 카드
원어 22개 불러오는 중...
38
Hoặc canh hai, canh ba, chủ trở về, nếu thấy đầy tớ như vậy thì phước cho họ! 카드
원어 20개 불러오는 중...
39
Hãy biết rõ, nếu chủ nhà hay kẻ trộm đến giờ nào, thì sẽ tỉnh thức, chẳng để cho nó đào ngạch nhà đâu. 카드
원어 23개 불러오는 중...
40
Các ngươi cũng vậy, hãy chực cho sẵn sàng, vì Con người sẽ đến trong giờ các ngươi không ngờ. 카드
원어 15개 불러오는 중...
41
Phi-e-rơ bèn thưa Ngài rằng: Lạy Chúa, thí dụ nầy Chúa phán cho chúng tôi, hay là cũng cho mọi người? 카드
원어 16개 불러오는 중...
42
Chúa đáp rằng: Ai là người quản gia ngay thật khôn ngoan, chủ nhà đặt coi cả người nhà mình, để đến dịp tiện, phát lương phạn cho họ? 카드
원어 27개 불러오는 중...
43
Phước cho đầy tớ ấy khi chủ nhà về, thấy làm như vậy! 카드
원어 12개 불러오는 중...
44
Quả thật, ta nói cùng các ngươi, chủ sẽ cho nó quản lý cả gia tài mình. 카드
원어 11개 불러오는 중...
45
Nhưng nếu đầy tớ ấy tự nghĩ rằng: Chủ ta chậm đến; rồi cứ đánh đập đầy tớ trai và gái, ăn uống say sưa, 카드
원어 29개 불러오는 중...
46
thì chủ nó sẽ đến trong ngày nó không dè, và giờ nó không biết; lấy roi đánh xé da nó, và để cho nó đồng số phận với kẻ bất trung. 카드
원어 28개 불러오는 중...
47
Đầy tớ nầy đã biết ý chủ mình, mà không sửa soạn sẵn và không theo ý ấy, thì sẽ bị đòn nhiều. 카드
원어 22개 불러오는 중...
48
Song đầy tớ không biết ý chủ, mà làm việc đáng phạt, thì bị đòn ít. Vì ai được ban cho nhiều, thì sẽ bị đòi lại nhiều; và ai đã được giao cho nhiều, thì sẽ bị đòi lại nhiều hơn. 카드
원어 26개 불러오는 중...

Jesus Came to Bring Division

49
Ta đã đến quăng lửa xuống đất; nếu cháy lên rồi, ta còn ước ao chi nữa! 카드
원어 12개 불러오는 중...
50
Có một phép báp-tem mà ta phải chịu, ta đau đớn biết bao cho đến chừng nào phép ấy được hoàn thành! 카드
원어 10개 불러오는 중...
51
Các ngươi tưởng ta đến đem sự bình an cho thế gian sao? Ta nói cùng các ngươi, không, nhưng thà đem sự phân rẽ. 카드
원어 14개 불러오는 중...
52
Vì từ nay về sau, nếu năm người ở chung một nhà, thì sẽ phân li nhau, ba người nghịch cùng hai, hai người nghịch cùng ba; 카드
원어 17개 불러오는 중...
53
cha nghịch cùng con trai, con trai nghịch cùng cha; mẹ nghịch cùng con gái, con gái nghịch cùng mẹ; bà gia nghịch cùng dâu, dâu nghịch cùng bà gia. 카드
원어 28개 불러오는 중...

Interpreting the Present Time

54
Ngài lại phán cùng đoàn dân rằng: Khi các ngươi thấy đám mây nổi lên phương tây, liền nói rằng: Sẽ có mưa; thì quả có vậy. 카드
원어 20개 불러오는 중...
55
Lại khi gió nam thổi, các ngươi nói rằng: Sẽ nóng nực; thì quả có vậy. 카드
원어 10개 불러오는 중...
56
Hỡi kẻ giả hình! các ngươi biết phân biệt khí sắc của trời đất; vậy sao không biết phân biệt thời nầy? 카드
원어 18개 불러오는 중...
57
Lại sao các ngươi cũng không tự mình xét đoán điều gì là công bình? 카드
원어 9개 불러오는 중...
58
Vậy, khi ngươi đi với kẻ kiện mình đến trước mặt quan tòa, dọc đường hãy gắng sức giải hòa cùng họ, e họ kéo ngươi đến trước mặt quan án, quan án giao cho thầy đội, rồi bỏ tù ngươi chăng. 카드
원어 37개 불러오는 중...
59
Ta nói cùng ngươi, ngươi trả còn thiếu một đồng tiền, thì không ra khỏi tù được. 카드
원어 13개 불러오는 중...
注解書 Luke 12章
Matthew Henry's Complete Commentary · Matthew Henry (1714) パブリックドメイン (PD) 出典

章・書巻単位の注解

書巻概要、章の序論、複数章範囲など、特定の節ではない単位に接続された注解です。

章の序論

이 장에는 여러 상황에서 하신 우리 구주의 뛰어난 여러 강화가 담겨...

節・節範囲の注解

現在の章の特定の節、または節範囲に直接接続された注解です。

1-12 Christ's Charge to His Apostles

注解書のタイトルを開くと本文を読み込みます。

13-21 Worldly-mindedness Exposed

注解書のタイトルを開くと本文を読み込みます。

22-40 Inordinate Care Reproved

注解書のタイトルを開くと本文を読み込みます。

41-53 Vigilance and Exertion Inculcated

注解書のタイトルを開くと本文を読み込みます。

54-59 Reconciliation to God

注解書のタイトルを開くと本文を読み込みます。

Jamieson-Fausset-Brown Commentary Critical and Explanatory on the Whole Bible · Robert Jamieson, A. R. Fausset, David Brown (1871) パブリックドメイン (PD) 出典

節・節範囲の注解

現在の章の特定の節、または節範囲に直接接続された注解です。

1 Lu 12:1-12.

注解書のタイトルを開くと本文を読み込みます。

2 2. 숨은

注解書のタイトルを開くと本文を読み込みます。

4 4, 5. 내가 너희에게 이르노니, 등: 너희는 “그것이 우리 목숨을 앗...

注解書のタイトルを開くと本文を読み込みます。

5 5. 그를 두려워하라 . . . 그를 두려워하라

注解書のタイトルを開くと本文を読み込みます。

6 6, 7. 다섯 마리가 두 앗사리온에

注解書のタイトルを開くと本文を読み込みます。

8 8, 9. 시인하면 . . . 부인하면

注解書のタイトルを開くと本文を読み込みます。

10 10. 인자 . . . 성령

注解書のタイトルを開くと本文を読み込みます。

13 Lu 12:13-53.

注解書のタイトルを開くと本文を読み込みます。

14 14. 이 사람아, 등: 이 부름을 “내 친구들아” 눅 12:4와 대조하라....

注解書のタイトルを開くと本文を読み込みます。

15 15. 그들에게

注解書のタイトルを開くと本文を読み込みます。

16 16-19. 한 부자, 등: 왜 이 사람이 “어리석은 자”라 불리는가? 눅 12...

注解書のタイトルを開くと本文を読み込みます。

20 20, 21. 오늘 밤, 등: 그의 행로가 갑자기 끊어지는 것은 미래 위에...

注解書のタイトルを開くと本文を読み込みます。

21 21. 자기를 위하여 재물을 쌓아 두고, 등: 이것은 여기서 그의 어리...

注解書のタイトルを開くと本文を読み込みます。

22 22-31. 마 6:25-33 주석 참조

注解書のタイトルを開くと本文を読み込みます。

25 25, 26. 너희 중에 누가, 등: 속을 갉아먹는 염려는 너희가 초조해하...

注解書のタイトルを開くと本文を読み込みます。

29 29. 근심하지 말라, 등: 안정되지 못한 마음, 균형에서 벗어난 상태...

注解書のタイトルを開くと本文を読み込みます。

32 32. 적은 무리여, 등: “적은 무리”라는 이 부드럽고 불쌍히 여기는...

注解書のタイトルを開くと本文を読み込みます。

33 33, 34. 팔라, 등: 이는 마 6:19-21의 더욱 생생한 표현일 뿐이다 마...

注解書のタイトルを開くと本文を読み込みます。

35 35-40. 허리에 띠를 띠고

注解書のタイトルを開くと本文を読み込みます。

36 36. 혼인 집에서 돌아와

注解書のタイトルを開くと本文を読み込みます。

37 37. 띠를 띠고, 등: “가장 장엄한 약속이다. 신랑이 그 엄숙한 혼인...

注解書のタイトルを開くと本文を読み込みます。

38 38. 이경이나 삼경에

注解書のタイトルを開くと本文を読み込みます。

41 41-48. 우리에게 하심이니이까 모든 사람에게 하심이니이까?

注解書のタイトルを開くと本文を読み込みます。

42 42. 그러면 누가, 등: 다른 질문으로 간접적으로 대답하셔서 그들 스...

注解書のタイトルを開くと本文を読み込みます。

44 44. 그 모든 소유를 그에게 맡기리라

注解書のタイトルを開くと本文を読み込みます。

45 45. 때리기 시작하며, 등: 주인이 빨리 돌아오지 않을 것이라는 자신...

注解書のタイトルを開くと本文を読み込みます。

46 46. 엄히 때리고

注解書のタイトルを開くと本文を読み込みます。

48 48. 알지 못하고

注解書のタイトルを開くと本文を読み込みます。

49 49-53. 보내려고

注解書のタイトルを開くと本文を読み込みます。

50 50. 그러나 . . . 받을 세례, 등: 분명히 먼저 일어나야 할 그분 자...

注解書のタイトルを開くと本文を読み込みます。

51 51. 평화 . . . ? 아니라, 등: 처음에는 평화의 반대이다. 마 10:34-...

注解書のタイトルを開くと本文を読み込みます。

54 Lu 12:54-59.

注解書のタイトルを開くと本文を読み込みます。

56 56. 어찌 . . . 분별하지 못하느냐, 등: 유대 교회에 그때가 얼마나...

注解書のタイトルを開くと本文を読み込みます。

57 57. 또 어찌하여 스스로, 등: 그들은 이것을 하려면 우리가 가진 것...

注解書のタイトルを開くと本文を読み込みます。

58 58. 네가 함께 갈 때에, 등: 마 5:25, 26 주석 참조. 이 인상적인 말...

注解書のタイトルを開くと本文を読み込みます。

原文注解書は著作権保護期間が満了したパブリックドメイン著作です。scripture.how が提供する韓国語翻訳・編集・構造化コンテンツには別の利用条件が適用されます。

質問と回答

この章を読みながら残された質問、コメント、著者の回答です。

관리자 작성 주석

登録された質問やコメントはまだありません。

章掲示板

Luke 12章に関連する説教ノート、一般コラム、動画、自由投稿を集める別の掲示板領域です。

準備中

説教ノート

この章を本文とする説教整理と適用ノート

一般コラム

聖書ノートのコラムとは分けた公開記事や寄稿文

YouTube

本文に関連する動画リンクと説明

自由掲示板

公開可否と検収方針を定めた後に提供

章掲示板の投稿はまだ登録されていません。

주석

선택한 구절의 주석서 내용