Read the Bible

Kinh Thánh · Psalms Chapter 69

Featured verse

Đức Chúa Trời ôi! xin cứu tôi, Vì những nước đã thấu đến linh hồn tôi. 시 69:1

Next

Passage navigation

Kinh Thánh · Psalms Chapter 69

Old Testament

Search

Search Bible Text

Original word search Strong · lemma · meaning

Version scope

Passage scope

Settings

View options

Site language

Site UI labels such as menus, buttons, and help text are shown in the selected language.

Theme

Site design

Changes the overall site layout and feel. Reader design only changes the Bible text area style.

Reader design

Detailed settings

The default scripture.how color style.

The selected style is saved in this browser. Sign in to save it on the server.

Top background

Bible scene uses generated hero images for this chapter. If no image exists yet, the reader falls back to the default background.

Hero transition

Verse buttons

On desktop, selection mode shows resource, multi-Bible, and comment buttons on hover. On mobile, they appear after selecting a verse.

Font size

Font

Original words

Right button shows aligned words as lexicon cards. Below verse shows all original-language tokens inline.

Open original word search

Original word search

All verses where this original word appears

Loading...

Loading...

Verse Resources

View original-language data, cross references, commentaries, Bible notes, and discussions in one place.

Press the original-language button to load this data.

Select a word.

Multi-Bible

Compare the current verse with your Multi-Bible settings.

Press the Multi-Bible button on a verse to load this view.

Cross references

Related Bible passages for this verse

Loading...

Related passage

Parallel passage text

Loading...

Original words

Original-language words in this verse

Loading...

Select a word.

Image

Bible note guide

Review the color meanings, columns, concept dictionary, and formatting terms prepared by the current Bible note author.

About version

Psalms reading stats

Kinh Thánh

This book (Psalms)

Total chapters
150 chapters
Total verses
2,461 verses
Current chapter
69 / 150 chapters
Verses in this chapter
36 verses
Chapter progress46%
Verse progress through this chapter41.9%

Entire Bible (from Genesis)

Current chapter
547 / 1,189 chapters
Total verses
31,102 verses
Overall chapter progress46%
Overall verse progress through this chapter48.1%

Bible note guide

선택된 성경노트의 필독 정보입니다.

하나님/선

하나님으로부터 오는 진리와 생명의 방향성을 의미합니다. 성경에서 하나님, 말씀, 진리, 생명, 빛, 지혜, 하나님 나라 등은 서로 연결된 본질과 방향성을 나타내는 표현들로 설명됩니다. 성경은 이러한 요소들을 단순히 분리된 개념으로만 설명하지 않고, 서로 연결된 하나의 흐름과 방향성으로 표현합니다. 예를 들어: 진리는 생명과 연결되며 빛은 하나님께 속한 길로 표현되고 말씀에 순종하는 것은 하나님 나라에 속한 삶으로 설명됩니다. 따라서 이 색상은 하나님께 속한 진리와 생명의 방향성과 질서를 나타내는 표현들을 포함합니다.

사탄/악

하나님을 대적하는 거짓과 사망의 방향성을 의미합니다. 성경은 사탄, 거짓, 미혹, 어둠, 사망, 불법, 세상 권세 등을 단순히 분리된 개념으로만 설명하지 않고, 서로 연결된 하나의 방향성과 본질로 묘사합니다. 인간은 이를 존재, 거짓된 가르침, 속성, 결과, 지배 체계 등으로 구분하여 인식하지만, 성경은 이러한 요소들을 서로 연결된 의미로 표현합니다. 예를 들어: 거짓은 사탄에게 속한 것으로 표현되며 어둠은 사망과 연결되고 불법은 하나님을 대적하는 길로 설명되며 세상 권세는 미혹과 멸망의 체계로 묘사됩니다. 따라서 이 색상은 하나님을 거스르는 방향성과 질서를 따르는 표현들을 포함합니다.

선을 따르는 사람

본문의 인물이나 공동체를 선을 따르는 사람의 관점에서 해석할 때 사용합니다. 이 색상은 인물 전체에 대한 최종 판정이 아니라, 해당 구절에서 드러나는 방향성이 하나님께 속한 진리, 생명, 빛, 순종의 흐름으로 읽히는 경우를 표시합니다. 같은 인물이라도 다른 문맥에서는 연약함이나 세상성을 드러낼 수 있으므로, 파란색은 영구 신분표가 아니라 본문 단위의 해석 관점입니다. 특히 어떤 구절은 파란색 관점과 녹색 관점이 모두 가능할 수 있으며, 그런 경우에는 청녹색의 양면 관점으로 표시할 수 있습니다.

양면 관점

같은 구절이나 표현을 파란색 관점과 녹색 관점 모두로 해석할 수 있을 때 사용합니다. 이는 의미 자체가 불명확하다는 뜻이 아니라, 본문을 바라보는 관점에 따라 선을 따르는 사람의 연약함으로도, 세상성이나 육신을 따르는 모습으로도 읽힐 수 있음을 나타냅니다. 따라서 청녹색은 별도의 사람 분류나 최종 판정이 아닙니다. 해석자가 실제로 파란색으로 표시할지 녹색으로 표시할지 고민하게 되는 지점, 두 관점이 병존하는 지점을 표시합니다. 예를 들어 믿음의 방향은 선을 향하지만 본문에서는 육신적 연약함이 두드러지는 경우, 또는 한 표현이 선한 양심의 흔들림으로도 세상성의 작용으로도 읽히는 경우에 사용할 수 있습니다.

세상을 따르는 사람

본문의 인물이나 공동체를 세상, 육신, 불순종의 방향을 따르는 관점에서 해석할 때 사용합니다. 이 색상은 인물 전체를 단정하기 위한 표시가 아니라, 해당 구절에서 드러나는 방향성이 거짓, 어둠, 욕망, 불법, 세상 권세의 흐름으로 읽히는 경우를 표시합니다. 같은 인물이나 같은 표현이라도 문맥에 따라 선을 따르는 사람의 연약함으로 읽힐 수도 있고, 세상성을 따르는 모습으로 읽힐 수도 있습니다. 그런 경우에는 녹색으로 확정하기보다 청녹색의 양면 관점으로 표시할 수 있습니다. 따라서 녹색은 파란색의 반대편 관점을 나타내지만, 모든 연약함을 곧바로 악으로 단정하는 색상은 아닙니다.

강조

본문 흐름에서 특별히 강조할 표현을 표시합니다.

중립

선과 악의 축과 직접 관련 없는 중립적 의미를 나타냅니다. 성경에는 선과 악의 방향성을 직접 나타내기보다, 단순한 배경 정보나 역사적 사실, 일반적인 표현 등으로 사용되는 요소들도 존재합니다. 인간은 이를 지명, 시간, 역사적 사건, 일반 명사, 단순 상황 설명 등으로 구분하여 인식하며, 이러한 표현들은 문맥 설명을 위한 역할로 사용됩니다. 또한 문맥상 선과 악의 의미를 직접 부여하지 않는 경우에는, 특정 인물이나 민족을 설명하는 표현도 중립적으로 사용될 수 있습니다. 예를 들어: 특정 지역이나 시대를 설명하는 표현이 사용되기도 하며 선과 악의 의미를 직접 포함하지 않는 일반적인 사물이나 상황이 묘사되기도 하고 단순한 배경 정보나 역사적 흐름을 설명하는 표현으로 사용되기도 합니다. 또한 문맥에 따라 "이방인", "유대인", "로마인" 등의 표현 역시 선악의 의미를 직접 나타내지 않는 경우에는 중립적으로 사용될 수 있습니다. 따라서 이 색상은 선과 악의 방향성을 직접 나타내지 않는 중립적 표현들을 포함합니다.

The Cry of One Sinking in Waters of Reproach

1
Đức Chúa Trời ôi! xin cứu tôi, Vì những nước đã thấu đến linh hồn tôi. 카드
원어 4개 불러오는 중...
2
Tôi lún trong bùn sâu, nơi không đụng cẳng; Tôi bị chìm trong nước sâu, dòng nước ngập tôi. 카드
원어 7개 불러오는 중...
3
Tôi la mệt, cuống họng tôi khô; Mắt tôi hao mòn đang khi trông đợi Đức Chúa Trời tôi. 카드
원어 10개 불러오는 중...
4
Những kẻ ghen ghét tôi vô cớ Nhiều hơn số tóc đầu tôi; Những kẻ làm thù nghịch tôi vô cớ và muốn hại tôi thật mạnh; Tôi phải bồi thường điều tôi không cướp giựt. 카드
원어 8개 불러오는 중...
5
Đức Chúa Trời ôi! Chúa biết sự ngu dại tôi, Các tội lỗi tôi không giấu Chúa được. 카드
원어 14개 불러오는 중...
6
Hỡi Chúa Giê-hô-va vạn quân, Nguyện những kẻ trông đợi Chúa chớ bị hổ thẹn vì cớ tôi; Đức Chúa Trời của Y-sơ-ra-ên ôi! Nguyện kẻ nào tìm cầu Chúa chớ bị sỉ nhục tại vì việc tôi. 카드
원어 8개 불러오는 중...
7
Aáy vì Chúa mà tôi đã mang sự nhuốc nhơ, Và bị sự hổ thẹn bao phủ mặt tôi. 카드
원어 13개 불러오는 중...
8
Tôi đã trở nên một kẻ lạ cho anh em tôi, Một người ngoại bang cho các con trai mẹ tôi. 카드
원어 7개 불러오는 중...
9
Vì sự sốt sắng về đền Chúa tiêu nuốt tôi, Sự sỉ nhục của kẻ sỉ nhục Chúa đã đổ trên tôi. 카드
원어 6개 불러오는 중...
10
Tôi khóc và nhịn ăn để ép linh hồn tôi, Thì điều đó cũng trở làm sỉ nhục tôi. 카드
원어 8개 불러오는 중...
11
Tôi lấy bao gai mặc làm áo xống, Bèn trở nên câu tục ngữ cho chúng nó. 카드
원어 6개 불러오는 중...
12
Những kẻ ngồi nơi cửa thành trò chuyện về tôi; Tôi là đề câu hát của những người uống rượu. 카드
원어 6개 불러오는 중...
13
Nhưng Đức Giê-hô-va ơi, tôi nhờ dịp tiện Mà cầu nguyện cùng Ngài. Đức Chúa Trời ơn, theo sự thương xót lớn của Chúa, Và theo lẽ thật về sự cứu rỗi của Chúa, xin hãy đáp lại tôi. 카드
원어 7개 불러오는 중...
14
Xin hãy cứu tôi khỏi vũng bùn, kẻo tôi lún chăng; Nguyện tôi được giải thoát khỏi những kẻ ghét tôi, và khỏi nước sâu. 카드
원어 12개 불러오는 중...
15
Nguyện dòng nước không ngập tôi, Vực sâu chớ nhận tôi, Hầm không lấp miệng nó lại trên tôi. 카드
원어 8개 불러오는 중...
16
Đức Giê-hô-va ơi, xin hãy đáp lại tôi; vì sự nhân từ Ngài là tốt; Tùy sự thương xót lớn của Ngài, xin hãy xây lại cùng tôi. 카드
원어 12개 불러오는 중...
17
Xin Chúa chớ giấu mặt cùng tôi tớ Chúa, vì tôi đang bị gian truân; Hãy mau mau đáp lại tôi. 카드
원어 9개 불러오는 중...
18
Cầu xin Chúa đến gần linh hồn tôi và chuộc nó; Vì cớ kẻ thù nghịch tôi, xin hãy cứu chuộc tôi. 카드
원어 9개 불러오는 중...
19
Chúa biết sự sỉ nhục, sự hổ thẹn, và sự nhuốt nhơ của tôi: Các cừu địch tôi đều ở trước mặt Chúa. 카드
원어 7개 불러오는 중...
20
Sự sỉ nhục làm đau thương lòng tôi, tôi đầy sự khổ nhọc; Tôi trông đợi có người thương xót tôi, nhưng chẳng có ai; Tôi mong-nhờ người an ủi, song nào có gặp. 카드
원어 8개 불러오는 중...
21
Chúng nó ban mật đắng làm vật thực tôi, Và cho tôi uống giấm trong khi khát. 카드
원어 10개 불러오는 중...
22
Nguyện bàn tiệc trước mặt chúng nó trở nên cái bẫy; Khi chúng nó được bình an, nguyện nó lại trở nên cái lưới. 카드
원어 6개 불러오는 중...
23
Nguyện mắt chúng nó bị tối, không còn thấy, Và hãy làm cho lưng chúng nó hằng run. 카드
원어 6개 불러오는 중...
24
Hãy đổ cơn thạnh nộ Chúa trên chúng nó. Khiến sự giận dữ Chúa theo kịp họ. 카드
원어 6개 불러오는 중...
25
Nguyện chỗ ở chúng nó bị bỏ hoang, Chẳng có ai ở trong trại chúng nó nữa. 카드
원어 6개 불러오는 중...
26
Vì chúng nó bắt bớ kẻ Chúa đã đánh, Và thuật lại sự đau đớn của người mà Chúa đã làm cho bị thương. 카드
원어 7개 불러오는 중...
27
Cầu xin Chúa hãy gia tội ác vào tội ác chúng nó; Chớ cho chúng nó vào trong sự công bình của Chúa. 카드
원어 9개 불러오는 중...
28
Nguyện chúng nó bị xóa khỏi sách sự sống, Không được ghi chung với người công bình. 카드
원어 7개 불러오는 중...
29
Còn tôi bị khốn cùng và đau đớn: Đức Chúa Trời ơn, nguyện sự cứu rỗi của Chúa nâng đỡ tôi lên nơi cao. 카드
원어 7개 불러오는 중...
30
Tôi sẽ dùng bài hát mà ngợi khen danh Đức Chúa Trời, Và lấy sự cảm tạ mà tôn cao Ngài. 카드
원어 6개 불러오는 중...
31
Điều ấy sẽ đẹp lòng Đức Giê-hô-va hơn con bò đực, Hoặc con bò đực có sừng và móng rẽ ra. 카드
원어 6개 불러오는 중...
32
Những người hiền từ sẽ thấy điều đó và vui mừng; Hỡi các người tìm cầu Đức Chúa Trời, nguyện lòng các ngươi được sống. 카드
원어 6개 불러오는 중...
33
Vì Đức Giê-hô-va nghe kẻ thiếu thốn, Không khinh dể những phu tù của Ngài. 카드
원어 7개 불러오는 중...
34
Nguyện trời, đất, biển, Và các vật hay động trong đó, đều ngợi khen Ngài. 카드
원어 9개 불러오는 중...
35
Vì Đức Chúa Trời sẽ cứu Si-ôn, và xây lại các thành Giu-đa; Dân sự sẽ ở đó, được nó làm của. 카드
원어 7개 불러오는 중...
36
Dòng dõi các tôi tớ Ngài sẽ hưởng nó làm sản nghiệp; Phàm ai yêu mến danh Ngài sẽ ở tại đó. 카드
원어 10개 불러오는 중...
Commentaries Psalms Chapter 69
Matthew Henry's Complete Commentary · Matthew Henry (1714) Public domain (PD) Source

Chapter and book-level commentary

Commentary connected to book overviews, chapter introductions, or chapter ranges rather than a specific verse.

Chapter intro

다윗은 고난 중에 이 시편을 기록했다. 이 시편에서, I. 그는 자신이...

Verse and range commentary

Commentary directly connected to a specific verse or verse range in the current chapter.

1-12 Complaints and Petitions

Open the commentary title to load the content.

13-21 Complaints and Petitions

Open the commentary title to load the content.

22-29 Pleading with God; Prophetic Imprecations

Open the commentary title to load the content.

30-36 Comfort for the Persecuted; Thanksgiving and Praise

Open the commentary title to load the content.

Jamieson-Fausset-Brown Commentary Critical and Explanatory on the Whole Bible · Robert Jamieson, A. R. Fausset, David Brown (1871) Public domain (PD) Source

Verse and range commentary

Commentary directly connected to a specific verse or verse range in the current chapter.

1 Ps 69:1-36.

Open the commentary title to load the content.

3 3절. 시편 6:6과 비교하라. “내 눈이 쇠하였다”는 기다리며 지켜보다...

Open the commentary title to load the content.

4 4절. “나를 미워하는 자들” 등은 요한복음 15:25와 비교하라. 원수들...

Open the commentary title to load the content.

5 5절. 이것은 그의 무죄를 변호하는 호소로 볼 수 있다. “내가 죄 있...

Open the commentary title to load the content.

6 6절. “나로 말미암아”는 문자적으로 “내 안에서”, 곧 나의 혼란과 수...

Open the commentary title to load the content.

7 7-12절. 이 호소는 하나님의 일 때문에 고난받는 자로서 하나님과 맺...

Open the commentary title to load the content.

10 10절. “내 영혼을 울며 금식하였다”는 문자적으로 “내 영혼을 울어...

Open the commentary title to load the content.

12 12절. “성문에 앉은 자들”은 공적인 장소에 있는 자들을 뜻한다잠언...

Open the commentary title to load the content.

13 13-15절. 그는 하나님을 점점 더 의지하며 도움을 구하고, 시편 69:1...

Open the commentary title to load the content.

16 16-18절. 이런 간절한 표현들은 자주 쓰이며, 하나님이 무관심하시거...

Open the commentary title to load the content.

19 19-20절. 그는 자기 고통의 증인으로 하나님을 부르며, 동정하는 친...

Open the commentary title to load the content.

21 21절. 그런 위로 대신 원수들은 가장 싫은 음식과 음료를 주어 그의...

Open the commentary title to load the content.

22 22-23절. 사소한 말의 차이를 제외하면, 바울은 이 표현을 구주를 받...

Open the commentary title to load the content.

23 23절. “항상 흔들리게 하소서”는 문자적으로 약함으로 “기울다” 또는...

Open the commentary title to load the content.

24 24-25절. 완전한 황폐가 그들을 기다린다. 그들은 집에서 쫓겨날 뿐...

Open the commentary title to load the content.

26 26절. 하나님께 맞은 자라 하더라도이사야 53:4, 사람들이 그 고난자...

Open the commentary title to load the content.

27 27-28절. “죄악”은 “죄악의 형벌”일 수 있다시편 40:12. “주의 의에...

Open the commentary title to load the content.

28 28절. “생명책”은 다음 절과 함께 구원받은 자들의 이름이 등록부에...

Open the commentary title to load the content.

29 29절. “가난하고 슬픈 자”는 고난받는 경건한 자를 가리키는 흔한 표...

Open the commentary title to load the content.

30 30-31절. 영적인 제물이 단순한 물질적 제물보다 낫다시편 40:6; 50:...

Open the commentary title to load the content.

32 32-33절. 다른 이들도 기뻐할 것이다. “겸손한 자”와 가난한 자는 시...

Open the commentary title to load the content.

33 33절. “갇힌 자”는 특히 멸시받기 쉬운 사람들이다

Open the commentary title to load the content.

34 34-36절. 우주를 향한 찬양의 부름은 하나님의 언약 백성에게 임할...

Open the commentary title to load the content.

Original commentaries are public-domain works whose copyright term has expired. Korean translations, editorial work, and structured content provided by scripture.how have separate usage terms.

주석

선택한 구절의 주석서 내용