하나님은 기쁜 마음으로 드리는 예물을 받으셨어요
시내산 구름 속에서 하나님은 모세에게 말씀하셨어요.
이스라엘 백성에게 하나님을 위한 예물을 가져오라고 전하라 하셨습니다.
그러나 억지로 내는 것이 아니라 마음에서 기쁘게 드리는 예물을 받으라고 하셨지요.
하나님은 물건의 크기보다 기꺼이 드리는 마음을 귀하게 여기셨답니다.
Ngôn ngữ trang web
Tiếng Việt VI English EN 한국어 KO Filipino FIL 日本語 JA 简体中文 简 繁體中文 繁 Español ES Français FR Deutsch DE Русский RU Português PT Italiano ITNgôn ngữ trang web
Tiếng Việt VI English EN 한국어 KO Filipino FIL 日本語 JA 简体中文 简 繁體中文 繁 Español ES Français FR Deutsch DE Русский RU Português PT Italiano IT
Câu chuyện Kinh Thánh dành cho trẻ em
하나님은 기쁜 마음으로 드리는 예물을 받으셨어요
Hướng dẫn câu chuyện
Cách đọc
Trước tiên hãy nhìn vào hình ảnh, đọc lời tường thuật ngắn, sau đó xác nhận văn bản Kinh Thánh thực tế.
cảnh
8 cảnh
văn bản Kinh Thánh
Mỗi cảnh liên kết trở lại đoạn văn thực tế trong cùng một chương.
출애굽기 · 25
Trình xem câu chuyện
시내산 구름 속에서 하나님은 모세에게 말씀하셨어요.
이스라엘 백성에게 하나님을 위한 예물을 가져오라고 전하라 하셨습니다.
그러나 억지로 내는 것이 아니라 마음에서 기쁘게 드리는 예물을 받으라고 하셨지요.
하나님은 물건의 크기보다 기꺼이 드리는 마음을 귀하게 여기셨답니다.
예물에는 금과 은과 놋이 있었어요.
청색과 자색과 홍색 실, 고운 베실과 염소 털도 필요했습니다.
가죽과 조각목, 등불을 밝힐 기름과 향품도 준비할 수 있었지요.
제사장의 옷에 물릴 호마노와 보석도 귀한 예물에 포함되었답니다.
하나님은 백성이 그분을 위한 성소를 짓게 하셨어요.
그곳에서 하나님은 자기 백성 가운데 함께하시겠다고 말씀하셨습니다.
모세는 산에서 장막과 모든 기구의 모양을 자세히 보았지요.
백성은 자기 생각대로가 아니라 하나님이 보여 주신 모양을 따라야 했답니다.
하나님은 조각목으로 증거궤를 만들라고 하셨어요.
그 안팎을 순금으로 싸고 가장자리에 금 테를 두르도록 말씀하셨습니다.
네 개의 금 고리에는 금으로 싼 채를 끼워 궤를 메게 하셨지요.
나중에 하나님이 주실 증거판은 이 궤 안에 두게 하셨답니다.
증거궤 위에는 순금으로 만든 속죄소를 놓게 하셨어요.
속죄소 두 끝에는 금으로 친 그룹 둘이 서로 마주 보게 했습니다.
그룹들은 날개를 높이 펴서 속죄소를 덮고 그곳을 바라보았지요.
하나님은 두 그룹 사이에서 모세를 만나 백성에게 전할 말씀을 주겠다고 하셨답니다.
하나님은 조각목으로 상을 만들고 순금으로 싸게 하셨어요.
상에는 금 테와 고리와 운반할 채를 갖추도록 말씀하셨습니다.
대접과 숟가락과 병과 붓는 잔도 모두 순금으로 만들었지요.
그 상 위에는 진설병을 두어 언제나 하나님 앞에 있게 하셨답니다.
등잔대는 순금을 쳐서 한 덩이로 이어 만들게 하셨어요.
가운데 줄기에서는 양쪽으로 세 가지씩 모두 여섯 가지가 나왔습니다.
가지마다 살구꽃 모양의 잔과 꽃받침과 꽃이 이어졌지요.
아름다운 모양의 모든 부분은 서로 떨어지지 않고 하나로 연결되었답니다.
등잔대 위에는 일곱 등잔을 만들어 놓게 하셨어요.
등불은 성소의 앞쪽을 환하게 비추었습니다.
불집게와 불똥 그릇까지 순금으로 만들도록 자세히 말씀하셨지요.
모세는 산에서 본 모든 모양을 그대로 따르라는 명령을 마음에 새겼답니다.
출애굽기 · 25
Cảnh 1 · v.v. 1-2
Cảnh 2 · v.v. 3-7
Cảnh 3 · v.v. 8-9
Cảnh 4 · v.v. 10-16
Cảnh 5 · v.v. 17-22
Cảnh 6 · v.v. 23-30
Cảnh 7 · v.v. 31-36
Cảnh 8 · v.v. 37-40
출애굽기 · 1
Cảnh 1 · v.v. 1-5
Cảnh 2 · v.v. 6-7
Cảnh 3 · v.v. 8-10
Cảnh 4 · v.v. 11-14
Cảnh 5 · v.v. 15-21
Cảnh 6 · v.v. 22
출애굽기 · 2
Cảnh 1 · v.v. 1-2
Cảnh 2 · v.v. 3-4
Cảnh 3 · v.v. 5-10
Cảnh 4 · v.v. 11-12
Cảnh 5 · v.v. 13-15
Cảnh 6 · v.v. 16-20
Cảnh 7 · v.v. 21-22
Cảnh 8 · v.v. 23-25
출애굽기 · 3
Cảnh 1 · v.v. 1-3
Cảnh 2 · v.v. 4-6
Cảnh 3 · v.v. 7-10
Cảnh 4 · v.v. 11-12
Cảnh 5 · v.v. 13-15
Cảnh 6 · v.v. 16-18
Cảnh 7 · v.v. 19-22
출애굽기 · 4
Cảnh 1 · v.v. 1-5
Cảnh 2 · v.v. 6-9
Cảnh 3 · v.v. 10-17
Cảnh 4 · v.v. 18-20
Cảnh 5 · v.v. 21-23
Cảnh 6 · v.v. 24-26
Cảnh 7 · v.v. 27-28
Cảnh 8 · v.v. 29-31
출애굽기 · 5
Cảnh 1 · v.v. 1-2
Cảnh 2 · v.v. 3-5
Cảnh 3 · v.v. 6-9
Cảnh 4 · v.v. 10-14
Cảnh 5 · v.v. 15-18
Cảnh 6 · v.v. 19-21
Cảnh 7 · v.v. 22-23
출애굽기 · 6
Cảnh 1 · v.v. 1-5
Cảnh 2 · v.v. 6-8
Cảnh 3 · v.v. 9
Cảnh 4 · v.v. 10-13
Cảnh 5 · v.v. 14-25
Cảnh 6 · v.v. 26-27
Cảnh 7 · v.v. 28-30
출애굽기 · 7
Cảnh 1 · v.v. 1-2
Cảnh 2 · v.v. 3-7
Cảnh 3 · v.v. 8-10
Cảnh 4 · v.v. 11-13
Cảnh 5 · v.v. 14-18
Cảnh 6 · v.v. 19-20
Cảnh 7 · v.v. 21-22
Cảnh 8 · v.v. 23-25
출애굽기 · 8
Cảnh 1 · v.v. 1-4
Cảnh 2 · v.v. 5-7
Cảnh 3 · v.v. 8-11
Cảnh 4 · v.v. 12-15
Cảnh 5 · v.v. 16-19
Cảnh 6 · v.v. 20-23
Cảnh 7 · v.v. 24-27
Cảnh 8 · v.v. 28-32
출애굽기 · 9
Cảnh 1 · v.v. 1-5
Cảnh 2 · v.v. 6-7
Cảnh 3 · v.v. 8-12
Cảnh 4 · v.v. 13-18
Cảnh 5 · v.v. 19-21
Cảnh 6 · v.v. 22-26
Cảnh 7 · v.v. 27-30
Cảnh 8 · v.v. 31-35
출애굽기 · 10
Cảnh 1 · v.v. 1-6
Cảnh 2 · v.v. 7-11
Cảnh 3 · v.v. 12-13
Cảnh 4 · v.v. 14-15
Cảnh 5 · v.v. 16-20
Cảnh 6 · v.v. 21-23
Cảnh 7 · v.v. 24-26
Cảnh 8 · v.v. 27-29
출애굽기 · 11
Cảnh 1 · v.v. 1
Cảnh 2 · v.v. 2-3
Cảnh 3 · v.v. 4-6
Cảnh 4 · v.v. 7
Cảnh 5 · v.v. 8
Cảnh 6 · v.v. 9-10
출애굽기 · 12
Cảnh 1 · v.v. 1-6
Cảnh 2 · v.v. 7-11
Cảnh 3 · v.v. 12-13
Cảnh 4 · v.v. 14-20
Cảnh 5 · v.v. 21-28
Cảnh 6 · v.v. 29-30
Cảnh 7 · v.v. 31-32
Cảnh 8 · v.v. 33-36
Cảnh 9 · v.v. 37-42
Cảnh 10 · v.v. 43-51
출애굽기 · 13
Cảnh 1 · v.v. 1-2
Cảnh 2 · v.v. 3-7
Cảnh 3 · v.v. 8-10
Cảnh 4 · v.v. 11-16
Cảnh 5 · v.v. 17-18
Cảnh 6 · v.v. 19
Cảnh 7 · v.v. 20
Cảnh 8 · v.v. 21
Cảnh 9 · v.v. 21-22
출애굽기 · 14
Cảnh 1 · v.v. 1-4
Cảnh 2 · v.v. 5-9
Cảnh 3 · v.v. 10-12
Cảnh 4 · v.v. 13-14
Cảnh 5 · v.v. 15-18
Cảnh 6 · v.v. 19-20
Cảnh 7 · v.v. 21-22
Cảnh 8 · v.v. 23-25
Cảnh 9 · v.v. 26-28
Cảnh 10 · v.v. 29-31
출애굽기 · 15
Cảnh 1 · v.v. 1-3
Cảnh 2 · v.v. 4-6
Cảnh 3 · v.v. 7-10
Cảnh 4 · v.v. 11-13
Cảnh 5 · v.v. 14-18
Cảnh 6 · v.v. 19
Cảnh 7 · v.v. 20-21
Cảnh 8 · v.v. 22-23
Cảnh 9 · v.v. 24-26
Cảnh 10 · v.v. 27
출애굽기 · 16
Cảnh 1 · v.v. 1-3
Cảnh 2 · v.v. 4-5
Cảnh 3 · v.v. 6-8
Cảnh 4 · v.v. 9-12
Cảnh 5 · v.v. 13
Cảnh 6 · v.v. 14-15
Cảnh 7 · v.v. 16-18
Cảnh 8 · v.v. 19-21
Cảnh 9 · v.v. 22-30
Cảnh 10 · v.v. 31-36
출애굽기 · 17
Cảnh 1 · v.v. 1
Cảnh 2 · v.v. 2-3
Cảnh 3 · v.v. 4
Cảnh 4 · v.v. 5
Cảnh 5 · v.v. 6
Cảnh 6 · v.v. 7
Cảnh 7 · v.v. 8-9
Cảnh 8 · v.v. 10-11
Cảnh 9 · v.v. 12
Cảnh 10 · v.v. 13-16
출애굽기 · 18
Cảnh 1 · v.v. 1-4
Cảnh 2 · v.v. 5-6
Cảnh 3 · v.v. 7
Cảnh 4 · v.v. 8
Cảnh 5 · v.v. 9-11
Cảnh 6 · v.v. 12
Cảnh 7 · v.v. 13-16
Cảnh 8 · v.v. 17-20
Cảnh 9 · v.v. 21-23
Cảnh 10 · v.v. 24-26
Cảnh 11 · v.v. 27
출애굽기 · 19
Cảnh 1 · v.v. 1-2
Cảnh 2 · v.v. 3-6
Cảnh 3 · v.v. 7-8
Cảnh 4 · v.v. 9
Cảnh 5 · v.v. 10-13
Cảnh 6 · v.v. 14-15
Cảnh 7 · v.v. 16
Cảnh 8 · v.v. 17
Cảnh 9 · v.v. 18-19
Cảnh 10 · v.v. 20-24
Cảnh 11 · v.v. 25
출애굽기 · 20
Cảnh 1 · v.v. 1-2
Cảnh 2 · v.v. 3-6
Cảnh 3 · v.v. 7
Cảnh 4 · v.v. 8-11
Cảnh 5 · v.v. 12
Cảnh 6 · v.v. 13
Cảnh 7 · v.v. 14
Cảnh 8 · v.v. 15
Cảnh 9 · v.v. 16
Cảnh 10 · v.v. 17
Cảnh 11 · v.v. 18-21
Cảnh 12 · v.v. 22-26
출애굽기 · 21
Cảnh 1 · v.v. 1-2
Cảnh 2 · v.v. 3-6
Cảnh 3 · v.v. 7-11
Cảnh 4 · v.v. 12-17
Cảnh 5 · v.v. 18-19
Cảnh 6 · v.v. 20-21
Cảnh 7 · v.v. 22-25
Cảnh 8 · v.v. 26-27
Cảnh 9 · v.v. 28-32
Cảnh 10 · v.v. 33-36
출애굽기 · 22
Cảnh 1 · v.v. 1-4
Cảnh 2 · v.v. 5-6
Cảnh 3 · v.v. 7-9
Cảnh 4 · v.v. 10-15
Cảnh 5 · v.v. 16-17
Cảnh 6 · v.v. 18-20
Cảnh 7 · v.v. 21-24
Cảnh 8 · v.v. 25-27
Cảnh 9 · v.v. 28-30
Cảnh 10 · v.v. 31
출애굽기 · 23
Cảnh 1 · v.v. 1-3
Cảnh 2 · v.v. 4-5
Cảnh 3 · v.v. 6-9
Cảnh 4 · v.v. 10-11
Cảnh 5 · v.v. 12-13
Cảnh 6 · v.v. 14-17
Cảnh 7 · v.v. 18-19
Cảnh 8 · v.v. 20-23
Cảnh 9 · v.v. 24-26
Cảnh 10 · v.v. 27-33
출애굽기 · 24
Cảnh 1 · v.v. 1-2
Cảnh 2 · v.v. 3-4
Cảnh 3 · v.v. 4-6
Cảnh 4 · v.v. 7-8
Cảnh 5 · v.v. 9-11
Cảnh 6 · v.v. 12-13
Cảnh 7 · v.v. 14
Cảnh 8 · v.v. 15-16
Cảnh 9 · v.v. 17
Cảnh 10 · v.v. 18
출애굽기 · 25
Cảnh 1 · v.v. 1-2
Cảnh 2 · v.v. 3-7
Cảnh 3 · v.v. 8-9
Cảnh 4 · v.v. 10-16
Cảnh 5 · v.v. 17-22
Cảnh 6 · v.v. 23-30
Cảnh 7 · v.v. 31-36
Cảnh 8 · v.v. 37-40
출애굽기 · 26
Cảnh 1 · v.v. 1-6
Cảnh 2 · v.v. 7-11
Cảnh 3 · v.v. 12-14
Cảnh 4 · v.v. 15-21
Cảnh 5 · v.v. 22-30
Cảnh 6 · v.v. 31-33
Cảnh 7 · v.v. 34-35
Cảnh 8 · v.v. 36-37
출애굽기 · 27
Cảnh 1 · v.v. 1-2
Cảnh 2 · v.v. 3-5
Cảnh 3 · v.v. 6-8
Cảnh 4 · v.v. 9-11
Cảnh 5 · v.v. 12-15
Cảnh 6 · v.v. 16-18
Cảnh 7 · v.v. 19
Cảnh 8 · v.v. 20-21
출애굽기 · 28
Cảnh 1 · v.v. 1-5
Cảnh 2 · v.v. 6-14
Cảnh 3 · v.v. 15-21
Cảnh 4 · v.v. 22-30
Cảnh 5 · v.v. 31-35
Cảnh 6 · v.v. 36-38
Cảnh 7 · v.v. 39-41
Cảnh 8 · v.v. 42-43
출애굽기 · 29
Cảnh 1 · v.v. 1-3
Cảnh 2 · v.v. 4-9
Cảnh 3 · v.v. 10-14
Cảnh 4 · v.v. 15-18
Cảnh 5 · v.v. 19-21
Cảnh 6 · v.v. 22-28
Cảnh 7 · v.v. 29-37
Cảnh 8 · v.v. 38-46
출애굽기 · 30
Cảnh 1 · v.v. 1-6
Cảnh 2 · v.v. 7-10
Cảnh 3 · v.v. 11-16
Cảnh 4 · v.v. 17-21
Cảnh 5 · v.v. 22-25
Cảnh 6 · v.v. 26-33
Cảnh 7 · v.v. 34-36
Cảnh 8 · v.v. 37-38
출애굽기 · 31
Cảnh 1 · v.v. 1-3
Cảnh 2 · v.v. 4-6
Cảnh 3 · v.v. 7-11
Cảnh 4 · v.v. 12-13
Cảnh 5 · v.v. 14-17
Cảnh 6 · v.v. 18
출애굽기 · 32
Cảnh 1 · v.v. 1-3
Cảnh 2 · v.v. 4-6
Cảnh 3 · v.v. 7-14
Cảnh 4 · v.v. 15-18
Cảnh 5 · v.v. 19-20
Cảnh 6 · v.v. 21-24
Cảnh 7 · v.v. 25-29
Cảnh 8 · v.v. 30-35
출애굽기 · 33
Cảnh 1 · v.v. 1-3
Cảnh 2 · v.v. 4-6
Cảnh 3 · v.v. 7-11
Cảnh 4 · v.v. 12-13
Cảnh 5 · v.v. 14-17
Cảnh 6 · v.v. 18-20
Cảnh 7 · v.v. 21-23
출애굽기 · 34
Cảnh 1 · v.v. 1-4
Cảnh 2 · v.v. 5-9
Cảnh 3 · v.v. 10-17
Cảnh 4 · v.v. 18-20
Cảnh 5 · v.v. 21-26
Cảnh 6 · v.v. 27-28
Cảnh 7 · v.v. 29-32
Cảnh 8 · v.v. 33-35
출애굽기 · 35
Cảnh 1 · v.v. 1-3
Cảnh 2 · v.v. 4-9
Cảnh 3 · v.v. 10-19
Cảnh 4 · v.v. 20-24
Cảnh 5 · v.v. 25-26
Cảnh 6 · v.v. 27-29
Cảnh 7 · v.v. 30-33
Cảnh 8 · v.v. 34-35
출애굽기 · 36
Cảnh 1 · v.v. 1-2
Cảnh 2 · v.v. 3-7
Cảnh 3 · v.v. 8-13
Cảnh 4 · v.v. 14-19
Cảnh 5 · v.v. 20-26
Cảnh 6 · v.v. 27-30
Cảnh 7 · v.v. 31-34
Cảnh 8 · v.v. 35-38
출애굽기 · 37
Cảnh 1 · v.v. 1-5
Cảnh 2 · v.v. 6-9
Cảnh 3 · v.v. 10-16
Cảnh 4 · v.v. 17-24
Cảnh 5 · v.v. 25-28
Cảnh 6 · v.v. 29
출애굽기 · 38
Cảnh 1 · v.v. 1-7
Cảnh 2 · v.v. 8
Cảnh 3 · v.v. 9-11
Cảnh 4 · v.v. 12-20
Cảnh 5 · v.v. 21-23
Cảnh 6 · v.v. 24-31
출애굽기 · 39
Cảnh 1 · v.v. 1-7
Cảnh 2 · v.v. 8-14
Cảnh 3 · v.v. 15-21
Cảnh 4 · v.v. 22-26
Cảnh 5 · v.v. 27-31
Cảnh 6 · v.v. 32-41
Cảnh 7 · v.v. 42-43
출애굽기 · 40
Cảnh 1 · v.v. 1-8
Cảnh 2 · v.v. 9-15
Cảnh 3 · v.v. 16-19
Cảnh 4 · v.v. 20-25
Cảnh 5 · v.v. 26-33
Cảnh 6 · v.v. 34-35
Cảnh 7 · v.v. 36-38