VI

Xuất Ê-díp-tô Ký · Chương 25

개역한글 · Đọc Kinh Thánh

Cảnh Kinh Thánh

Cảnh 1 · 하나님은 기쁜 마음으로 드리는 예물을 받으셨어요

여호와께서 모세에게 일러 가라사대 이스라엘 자손에게 명하여 내게 예물을 가져오라 하고 무릇 즐거운 마음으로 내는 자에게서 내게 드리는 것을 너희는 받을찌니라 출 25:1-2

Điều hướng lối đi

개역한글 · Xuất Ê-díp-tô Ký Chương 25

Đang tải...

Tìm kiếm Kinh Thánh

Cụm từ tìm kiếm
Tìm kiếm nâng cao (VÀ · HOẶC · loại trừ)

Kết hợp các từ để thu hẹp kết quả.

ân sủng tình yêu
Chứa cả hai từ
tình yêu HOẶC ân sủng
Chứa ít nhất một
tình yêu-sự phán xét
Loại trừ từ thứ hai
"tình yêu của Chúa"
Cụm từ chính xác trong dấu ngoặc kép
(tình yêu HOẶC ân sủng) -sự phán xét
Nhóm có dấu ngoặc đơn

Phạm vi phiên bản

Phạm vi đoạn văn

Cài đặt

Xem tùy chọn

Đăng nhập để bắt đầu Ghi chú nâng cao của bạn

Cỡ chữ

Phông chữ

anh hùng

Nút câu Kinh Thánh

Trên máy tính để bàn, chế độ lựa chọn hiển thị các nút tài nguyên, nhiều cuốn Kinh Thánh và thẻ học khi di chuột. Trên thiết bị di động, chúng xuất hiện sau khi chọn một câu Kinh Thánh.

Cài đặt chi tiết

Nút lịch sử

Hiển thị các nút lùi/tiến (lịch sử trình duyệt) ở bên phải.

Từ gốc

Ẩn các từ gốc bên dưới các câu Kinh Thánh hoặc hiển thị chúng theo thứ tự gốc hoặc bản dịch. Các nút tài nguyên câu Kinh Thánh vẫn riêng biệt.

Chú thích cuối trang

Tìm kiếm từ gốc

Tất cả các câu có từ gốc này xuất hiện

Đang tải...

Đang tải...

Tài nguyên câu Kinh Thánh

Xem chú thích cuối trang, dữ liệu ngôn ngữ gốc, tài liệu tham khảo chéo, chú giải | Ghi chú nâng cao và thẻ học tập.

Nhấn nút ngôn ngữ gốc để tải dữ liệu này.

Chọn một từ để hiển thị chi tiết ngôn ngữ gốc hiện có của từ đó tại đây.

Có thể hình ảnh nhạy cảm

Đa Kinh Thánh

So sánh câu hiện tại với cài đặt Multi-Bible của bạn.

Nhấn nút Multi-Bible trên một câu để tải chế độ xem này.

Tài liệu tham khảo chéo

Những đoạn Kinh Thánh liên quan cho câu này

Đang tải...

Đoạn văn liên quan

Văn bản đoạn văn song song

Đang tải...

Câu Kinh Thánh mở

Đọc bối cảnh xung quanh; chọn và sao chép câu này.

Đang tải...

Từ gốc

Những từ gốc trong câu này

Đang tải...

Chọn một từ.

Hình ảnh
Về phiên bản Ghi chú chung

Xuất Ê-díp-tô Ký số liệu thống kê đọc

개역한글

Cuốn sách này (Xuất Ê-díp-tô Ký)

Tổng số chương
40 chương
Tổng số câu Kinh Thánh
1,213 câu Kinh Thánh
Chương hiện tại
25 / 40 chương
Các câu trong chương này
40 câu Kinh Thánh
Tiến trình chương62.5%
Tiến trình câu Kinh Thánh qua chương này58%

Toàn bộ Kinh Thánh (từ Sáng Thế Ký)

Chương hiện tại
75 / 1,189 chương
Tổng số câu Kinh Thánh
31,102 câu Kinh Thánh
Tiến độ chung của chương6.3%
Tiến trình câu Kinh Thánh tổng thể thông qua chương này7.2%

성소를 위한 예물을 받으라

1
여호와께서 모세에게 일러 가라사대
원어 5개 불러오는 중...
2
이스라엘 자손에게 명하여 내게 예물을 가져오라 하고 무릇 즐거운 마음으로 내는 자에게서 내게 드리는 것을 너희는 받을찌니라
원어 16개 불러오는 중...
3
너희가 그들에게서 받을 예물은 이러하니 금과 은과 놋과
원어 8개 불러오는 중...
4
청색 자색 홍색실과 가는 베실과 염소털과
원어 6개 불러오는 중...
5
붉은 물 들인 수양의 가죽과 17)해달의 가죽과 조각목과
원어 7개 불러오는 중...
6
등유와 관유에 드는 향품과 분향할 향을 만들 향품과
원어 7개 불러오는 중...
7
호마노며 에봇과 흉패에 물릴 보석이니라
원어 6개 불러오는 중...
8
내가 그들 중에 거할 성소를 그들을 시켜 나를 위하여 짓되
원어 5개 불러오는 중...
9
무릇 내가 네게 보이는대로 장막의 식양과 그 기구의 식양을 따라 지을찌니라
원어 14개 불러오는 중...

증거궤를 만드는 법

10
그들은 조각목으로 궤를 짓되 장이 이 규빗 반, 광이 일 규빗 반, 고가 일 규빗 반이 되게 하고
원어 13개 불러오는 중...
11
너는 정금으로 그것을 싸되 그 안팎을 싸고 윗가로 돌아가며 금테를 두르고
원어 12개 불러오는 중...
12
금고리 넷을 부어 만들어 그 네 발에 달되 이편에 두 고리요 저편에 두 고리며
원어 19개 불러오는 중...
13
조각목으로 채를 만들고 금으로 싸고
원어 7개 불러오는 중...
14
그 채를 궤 양편 고리에 꿰어서 궤를 메게 하며
원어 11개 불러오는 중...
15
채를 궤의 고리에 꿴대로 두고 빼어내지 말찌며
원어 7개 불러오는 중...
16
내가 네게 줄 18)증거판을 궤 속에 둘찌며
원어 8개 불러오는 중...
17
정금으로 19)속죄소를 만들되 장이 이 규빗 반, 광이 일 규빗 반이 되게 하고
원어 10개 불러오는 중...
18
금으로 그룹 둘을 19)속죄소 두 끝에 쳐서 만들되
원어 10개 불러오는 중...
19
한 그룹은 이 끝에, 한 그룹은 저 끝에 곧 19)속죄소 두 끝에 19)속죄소와 한 덩이로 연하게 할찌며
원어 17개 불러오는 중...
20
그룹들은 그 날개를 높이 펴서 그 날개로 19)속죄소를 덮으며 그 얼굴을 서로 대하여 19)속죄소를 향하게 하고
원어 18개 불러오는 중...
21
19)속죄소를 궤 위에 얹고 내가 네게 줄 18)증거판을 궤 속에 넣으라
원어 14개 불러오는 중...
22
거기서 내가 너와 만나고 19)속죄소 위 곧 18)증거궤 위에 있는 두 그룹 사이에서 내가 이스라엘 자손을 위하여 네게 명할 모든 일을 네게 이르리라
원어 22개 불러오는 중...

진설병을 두는 상

23
너는 조각목으로 상을 만들되 장이 이 규빗, 광이 일 규빗, 고가 일 규빗 반이 되게 하고
원어 11개 불러오는 중...
24
정금으로 싸고 주위에 금테를 두르고
원어 9개 불러오는 중...
25
그 사면에 손바닥 넓이만한 턱을 만들고 그 턱 주위에 금으로 테를 만들고
원어 10개 불러오는 중...
26
그것을 위하여 금고리 넷을 만들어 그 네 발위 네 모퉁이에 달되
원어 14개 불러오는 중...
27
턱 곁에 달라 이는 상 멜 채를 꿸 곳이며
원어 9개 불러오는 중...
28
또 조각목으로 그 채를 만들고 금으로 싸라 상을 이것으로 멜 것이니라
원어 12개 불러오는 중...
29
너는 대접과 숟가락과 병과 붓는 잔을 만들되 정금으로 만들찌며
원어 12개 불러오는 중...
30
상 위에 진설병을 두어 항상 내 앞에 있게 할찌니라
원어 7개 불러오는 중...

순금 등잔대의 양식

31
너는 정금으로 등대를 쳐서 만들되 그 밑판과 줄기와 잔과 꽃받침과 꽃을 한 덩이로 연하게 하고
원어 14개 불러오는 중...
32
가지 여섯을 등대 곁에서 나오게 하되 그 세 가지는 이편으로 나오고 그 세 가지는 저편으로 나오게 하며
원어 14개 불러오는 중...
33
이편 가지에 살구꽃 형상의 잔 셋과 꽃받침과 꽃이 있게 하고 저편 가지에도 살구꽃 형상의 잔 셋과 꽃받침과 꽃이 있게 하여 등대에서 나온 여섯 가지를 같게 할찌며
원어 20개 불러오는 중...
34
등대 줄기에는 살구꽃 형상의 잔 넷과 꽃받침과 꽃이 있게 하고
원어 6개 불러오는 중...
35
등대에서 나온 여섯 가지를 위하여 꽃받침이 있게 하되 두 가지 아래 한 꽃받침이 있어 줄기와 연하게 하며 또 두 가지 아래 한 꽃받침이 있어 줄기와 연하게 하며 또 두 가지 아래 한 꽃받침이 있어 줄기와 연하게 하고
원어 20개 불러오는 중...
36
그 꽃받침과 가지를 줄기와 연하게 하여 전부를 정금으로 쳐 만들고
원어 9개 불러오는 중...
37
등잔 일곱을 만들어 그 위에 두어 앞을 비추게 하며
원어 11개 불러오는 중...
38
그 불집게와 불똥 그릇도 정금으로 만들찌니
원어 4개 불러오는 중...
39
등대와 이 모든 기구를 정금 한 달란트로 만들되
원어 9개 불러오는 중...
40
너는 삼가 이 산에서 네게 보인 식양대로 할찌니라
원어 7개 불러오는 중...
40 câu được căn chỉnh theo bản gốc 256 tham khảo chéo 16 chú giải 5 tác phẩm trực quan 4 tiêu đề của phần
Chú giải 15 mục Exodus Chương 25
Matthew Henry's Complete Commentary · Matthew Henry (1714) Miền công cộng (PD) 2 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải
Jamieson-Fausset-Brown Commentary Critical and Explanatory on the Whole Bible · Robert Jamieson, A. R. Fausset, David Brown (1871) Miền công cộng (PD) 26 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải
Barnes' Notes on the Bible · Albert Barnes (1834) Miền công cộng (PD) 28 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải

Các bài chú giải gốc là các tác phẩm thuộc phạm vi công cộng đã hết thời hạn bản quyền. Bản dịch tiếng Hàn, công việc biên tập và nội dung có cấu trúc do scripture.how cung cấp có các điều khoản sử dụng riêng.

주석

선택한 구절의 주석서 내용

Nội dung được liên kết

Hình ảnh liên quan

Tranh vẽ, bản khắc, hình minh họa, bản đồ, biểu đồ và các tài nguyên trực quan khác liên quan đến chương này.

The Ark of the Covenant
The Ark of the Covenant
Xuất Ê-díp-tô Ký 25:10-22
여호와께서 명하신 대로 조각목에 금을 입혀 만든 언약궤(증거궤)와 그 위 속죄소·그룹을 그린 출애굽기 25장 장면.
Tranh vẽ · Nguồn: James Tissot Bible illustrat...
Avnets
Avnets
Xuất Ê-díp-tô Ký 25
Sweet Publishing / Jim Padgett의 성경 삽화입니다. Wikimedia Commons direct collection에서 가져왔으며 CC BY-SA 3.0 조건을 따릅니다. 본문 연결...
Minh họa · Nguồn: Sweet Publishing Bible Illus...
Biblical illustrations by Jim Padgett, courtesy of Sweet Publishing, F...
Tissark
Tissark
Xuất Ê-díp-tô Ký 25:10-22
James Tissot의 성경 연작 중 “Tissark” 항목. 공개 도메인 Wikimedia Commons 파일을 바탕으로 시각자료 갤러리에 적재한다.
Tranh vẽ · Nguồn: James Tissot Bible illustrat...
Book of Exodus Chapter 25-1
Book of Exodus Chapter 25-1
Xuất Ê-díp-tô Ký 25
Sweet Publishing / Jim Padgett의 성경 삽화입니다. Wikimedia Commons direct collection에서 가져왔으며 CC BY-SA 3.0 조건을 따릅니다. 본문 연결...
Minh họa · Nguồn: Sweet Publishing Bible Illus...
Biblical illustrations by Jim Padgett, courtesy of Sweet Publishing, F...
Xem tất cả các nguồn và giấy phép hình ảnh →

Chia sẻ giọng đọc của tôi

Chia sẻ ngay những gì bạn đã ghi âm bằng giọng nói của mình với bạn bè. Lưu trữ giọng nói của bạn trên đám mây để những người mở liên kết có thể nghe ngay lập tức.

Giới thiệu dịch vụ Đọc Kinh Thánh

Đăng nhập để sao chép chương này dưới dạng liên kết cá nhân của bạn và giới thiệu dịch vụ Đọc Kinh Thánh.