VI

Ga-la-ti · Chương 2

American Standard Version 1901 · Đọc Kinh Thánh

Câu Kinh Thánh nổi bật

Then after the space of fourteen years I went up again to Jerusalem with Barnabas, taking Titus also with me. 갈 2:1

Điều hướng lối đi

American Standard Version 1901 · Ga-la-ti Chương 2

Đang tải...

Tìm kiếm Kinh Thánh

Cụm từ tìm kiếm
Tìm kiếm nâng cao (VÀ · HOẶC · loại trừ)

Kết hợp các từ để thu hẹp kết quả.

ân sủng tình yêu
Chứa cả hai từ
tình yêu HOẶC ân sủng
Chứa ít nhất một
tình yêu-sự phán xét
Loại trừ từ thứ hai
"tình yêu của Chúa"
Cụm từ chính xác trong dấu ngoặc kép
(tình yêu HOẶC ân sủng) -sự phán xét
Nhóm có dấu ngoặc đơn

Phạm vi phiên bản

Phạm vi đoạn văn

Cài đặt

Xem tùy chọn

Đăng nhập để bắt đầu Ghi chú nâng cao của bạn

Cỡ chữ

Phông chữ

anh hùng

Nút câu Kinh Thánh

Trên máy tính để bàn, chế độ lựa chọn hiển thị các nút tài nguyên, nhiều cuốn Kinh Thánh và thẻ học khi di chuột. Trên thiết bị di động, chúng xuất hiện sau khi chọn một câu Kinh Thánh.

Cài đặt chi tiết

Nút lịch sử

Hiển thị các nút lùi/tiến (lịch sử trình duyệt) ở bên phải.

Từ gốc

Ẩn các từ gốc bên dưới các câu Kinh Thánh hoặc hiển thị chúng theo thứ tự gốc hoặc bản dịch. Các nút tài nguyên câu Kinh Thánh vẫn riêng biệt.

Chương này không có bản dịch căn chỉnh nên chỉ có thứ tự gốc.

Tìm kiếm từ gốc

Tất cả các câu có từ gốc này xuất hiện

Đang tải...

Đang tải...

Tài nguyên câu Kinh Thánh

Xem chú thích cuối trang, dữ liệu ngôn ngữ gốc, tài liệu tham khảo chéo, chú giải | Ghi chú nâng cao và thẻ học tập.

Nhấn nút ngôn ngữ gốc để tải dữ liệu này.

Chọn một từ để hiển thị chi tiết ngôn ngữ gốc hiện có của từ đó tại đây.

Có thể hình ảnh nhạy cảm

Đa Kinh Thánh

So sánh câu hiện tại với cài đặt Multi-Bible của bạn.

Nhấn nút Multi-Bible trên một câu để tải chế độ xem này.

Tài liệu tham khảo chéo

Những đoạn Kinh Thánh liên quan cho câu này

Đang tải...

Đoạn văn liên quan

Văn bản đoạn văn song song

Đang tải...

Câu Kinh Thánh mở

Đọc bối cảnh xung quanh; chọn và sao chép câu này.

Đang tải...

Từ gốc

Những từ gốc trong câu này

Đang tải...

Chọn một từ.

Hình ảnh
Về phiên bản Ghi chú chung

Ga-la-ti số liệu thống kê đọc

American Standard Version 1901

Cuốn sách này (Ga-la-ti)

Tổng số chương
6 chương
Tổng số câu Kinh Thánh
149 câu Kinh Thánh
Chương hiện tại
2 / 6 chương
Các câu trong chương này
21 câu Kinh Thánh
Tiến trình chương33.3%
Tiến trình câu Kinh Thánh qua chương này30.2%

Toàn bộ Kinh Thánh (từ Sáng Thế Ký)

Chương hiện tại
1,093 / 1,189 chương
Tổng số câu Kinh Thánh
31,104 câu Kinh Thánh
Tiến độ chung của chương91.9%
Tiến trình câu Kinh Thánh tổng thể thông qua chương này93.6%

The Gospel to the Gentiles Affirmed by the Apostles

1
Then after the space of fourteen years I went up again to Jerusalem with Barnabas, taking Titus also with me.
원어 13개 불러오는 중...
2
And I went up by revelation; and I laid before them the gospel which I preach among the Gentiles but privately before them who were of repute, lest by any means I should be running, or had run, in vain.
원어 26개 불러오는 중...
3
But not even Titus who was with me, being a Greek, was compelled to be circumcised:
원어 10개 불러오는 중...
4
and that because of the false brethren privily brought in, who came in privily to spy out our liberty which we have in Christ Jesus, that they might bring us into bondage:
원어 19개 불러오는 중...
5
to whom we gave place in the way of subjection, no, not for an hour; that the truth of the gospel might continue with you.
원어 15개 불러오는 중...
6
But from those who were reputed to be somewhat (whatsoever they were, it maketh no matter to me: God accepteth not man's person)-- they, I say, who were of repute imparted nothing to me:
원어 24개 불러오는 중...
7
but contrariwise, when they saw that I had been intrusted with the gospel of the uncircumcision, even as Peter with [the gospel] of the circumcision
원어 13개 불러오는 중...
8
(for he that wrought for Peter unto the apostleship of the circumcision wrought for me also unto the Gentiles);
원어 14개 불러오는 중...
9
and when they perceived the grace that was given unto me, James and Cephas and John, they who were reputed to be pillars, gave to me and Barnabas the right hands of fellowship, that we should go unto the Gentiles, and they unto the circumcision;
원어 33개 불러오는 중...
10
only [they would] that we should remember the poor; which very thing I was also zealous to do.
원어 11개 불러오는 중...

Paul Rebukes Peter at Antioch

11
But when Cephas came to Antioch, I resisted him to the face, because he stood condemned.
원어 13개 불러오는 중...
12
For before that certain came from James, he ate with the Gentiles; but when they came, he drew back and separated himself, fearing them that were of the circumcision.
원어 22개 불러오는 중...
13
And the rest of the Jews dissembled likewise with him; insomuch that even Barnabas was carried away with their dissimulation.
원어 14개 불러오는 중...
14
But when I saw that they walked not uprightly according to the truth of the gospel, I said unto Cephas before [them] all, If thou, being a Jew, livest as do the Gentiles, and not as do the Jews, how compellest thou the Gentiles to live as do the Jews?
원어 30개 불러오는 중...

Justified by Faith

15
We being Jews by nature, and not sinners of the Gentiles,
원어 8개 불러오는 중...
16
yet knowing that a man is not justified by the works of the law but through faith in Jesus Christ, even we believed on Christ Jesus, that we might be justified by faith in Christ, and not by the works of the law: because by the works of the law shall no flesh be justified.
원어 39개 불러오는 중...
17
But if, while we sought to be justified in Christ, we ourselves also were found sinners, is Christ a minister of sin? God forbid.
원어 16개 불러오는 중...
18
For if I build up again those things which I destroyed, I prove myself a transgressor.
원어 10개 불러오는 중...
19
For I through the law died unto the law, that I might live unto God.
원어 9개 불러오는 중...
20
I have been crucified with Christ; and it is no longer I that live, but Christ living in me: and that [life] which I now live in the flesh I live in faith, [the faith] which is in the Son of God, who loved me, and gave himself up for me.
원어 33개 불러오는 중...
21
I do not make void the grace of God: for if righteousness is through the law, then Christ died for nought.
원어 15개 불러오는 중...
21 câu được căn chỉnh theo bản gốc 405 tham khảo chéo 22 chú giải
Chú giải 20 mục Galatians Chương 2
Matthew Henry's Complete Commentary · Matthew Henry (1714) Miền công cộng (PD) 3 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải
Jamieson-Fausset-Brown Commentary Critical and Explanatory on the Whole Bible · Robert Jamieson, A. R. Fausset, David Brown (1871) Miền công cộng (PD) 21 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải
Barnes' Notes on the Bible · Albert Barnes (1834) Miền công cộng (PD) 22 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải

Các bài chú giải gốc là các tác phẩm thuộc phạm vi công cộng đã hết thời hạn bản quyền. Bản dịch tiếng Hàn, công việc biên tập và nội dung có cấu trúc do scripture.how cung cấp có các điều khoản sử dụng riêng.

주석

선택한 구절의 주석서 내용

Nội dung được liên kết

Chia sẻ giọng đọc của tôi

Chia sẻ ngay những gì bạn đã ghi âm bằng giọng nói của mình với bạn bè. Lưu trữ giọng nói của bạn trên đám mây để những người mở liên kết có thể nghe ngay lập tức.

Giới thiệu dịch vụ Đọc Kinh Thánh

Đăng nhập để sao chép chương này dưới dạng liên kết cá nhân của bạn và giới thiệu dịch vụ Đọc Kinh Thánh.