VI

Ga-la-ti · Chương 4

American Standard Version 1901 · Đọc Kinh Thánh

Câu Kinh Thánh nổi bật

But I say that so long as the heir is a child, he differeth nothing from a bondservant though he is lord of all; 갈 4:1

Điều hướng lối đi

American Standard Version 1901 · Ga-la-ti Chương 4

Đang tải...

Tìm kiếm Kinh Thánh

Cụm từ tìm kiếm
Tìm kiếm nâng cao (VÀ · HOẶC · loại trừ)

Kết hợp các từ để thu hẹp kết quả.

ân sủng tình yêu
Chứa cả hai từ
tình yêu HOẶC ân sủng
Chứa ít nhất một
tình yêu-sự phán xét
Loại trừ từ thứ hai
"tình yêu của Chúa"
Cụm từ chính xác trong dấu ngoặc kép
(tình yêu HOẶC ân sủng) -sự phán xét
Nhóm có dấu ngoặc đơn

Phạm vi phiên bản

Phạm vi đoạn văn

Cài đặt

Xem tùy chọn

Đăng nhập để bắt đầu Ghi chú nâng cao của bạn

Cỡ chữ

Phông chữ

anh hùng

Nút câu Kinh Thánh

Trên máy tính để bàn, chế độ lựa chọn hiển thị các nút tài nguyên, nhiều cuốn Kinh Thánh và thẻ học khi di chuột. Trên thiết bị di động, chúng xuất hiện sau khi chọn một câu Kinh Thánh.

Cài đặt chi tiết

Nút lịch sử

Hiển thị các nút lùi/tiến (lịch sử trình duyệt) ở bên phải.

Từ gốc

Ẩn các từ gốc bên dưới các câu Kinh Thánh hoặc hiển thị chúng theo thứ tự gốc hoặc bản dịch. Các nút tài nguyên câu Kinh Thánh vẫn riêng biệt.

Chương này không có bản dịch căn chỉnh nên chỉ có thứ tự gốc.

Tìm kiếm từ gốc

Tất cả các câu có từ gốc này xuất hiện

Đang tải...

Đang tải...

Tài nguyên câu Kinh Thánh

Xem chú thích cuối trang, dữ liệu ngôn ngữ gốc, tài liệu tham khảo chéo, chú giải | Ghi chú nâng cao và thẻ học tập.

Nhấn nút ngôn ngữ gốc để tải dữ liệu này.

Chọn một từ để hiển thị chi tiết ngôn ngữ gốc hiện có của từ đó tại đây.

Có thể hình ảnh nhạy cảm

Đa Kinh Thánh

So sánh câu hiện tại với cài đặt Multi-Bible của bạn.

Nhấn nút Multi-Bible trên một câu để tải chế độ xem này.

Tài liệu tham khảo chéo

Những đoạn Kinh Thánh liên quan cho câu này

Đang tải...

Đoạn văn liên quan

Văn bản đoạn văn song song

Đang tải...

Câu Kinh Thánh mở

Đọc bối cảnh xung quanh; chọn và sao chép câu này.

Đang tải...

Từ gốc

Những từ gốc trong câu này

Đang tải...

Chọn một từ.

Hình ảnh
Về phiên bản Ghi chú chung

Ga-la-ti số liệu thống kê đọc

American Standard Version 1901

Cuốn sách này (Ga-la-ti)

Tổng số chương
6 chương
Tổng số câu Kinh Thánh
149 câu Kinh Thánh
Chương hiện tại
4 / 6 chương
Các câu trong chương này
31 câu Kinh Thánh
Tiến trình chương66.7%
Tiến trình câu Kinh Thánh qua chương này70.5%

Toàn bộ Kinh Thánh (từ Sáng Thế Ký)

Chương hiện tại
1,095 / 1,189 chương
Tổng số câu Kinh Thánh
31,104 câu Kinh Thánh
Tiến độ chung của chương92.1%
Tiến trình câu Kinh Thánh tổng thể thông qua chương này93.8%

Called from Slaves to Sons

1
But I say that so long as the heir is a child, he differeth nothing from a bondservant though he is lord of all;
원어 15개 불러오는 중...
2
but is under guardians and stewards until the day appointed of the father.
원어 11개 불러오는 중...
3
So we also, when we were children, were held in bondage under the rudiments of the world:
원어 13개 불러오는 중...
4
but when the fulness of the time came, God sent forth his Son, born of a woman, born under the law,
원어 19개 불러오는 중...
5
that he might redeem them that were under the law, that we might receive the adoption of sons.
원어 9개 불러오는 중...
6
And because ye are sons, God sent forth the Spirit of his Son into our hearts, crying, Abba, Father.
원어 20개 불러오는 중...
7
So that thou art no longer a bondservant, but a son; and if a son, then an heir through God.
원어 14개 불러오는 중...

Do Not Turn Back to Weak Elemental Principles

8
Howbeit at that time, not knowing God, ye were in bondage to them that by nature are no gods:
원어 12개 불러오는 중...
9
but now that ye have come to know God, or rather to be known by God, how turn ye back again to the weak and beggarly rudiments, whereunto ye desire to be in bondage over again?
원어 23개 불러오는 중...
10
Ye observe days, and months, and seasons, and years.
원어 8개 불러오는 중...
11
I am afraid of you, lest by any means I have bestowed labor upon you in vain.
원어 8개 불러오는 중...

Paul's Heartfelt Appeal to the Galatians

12
I beseech you, brethren, become as I [am], for I also [am become] as ye [are]. Ye did me no wrong:
원어 13개 불러오는 중...
13
but ye know that because of an infirmity of the flesh I preached the gospel unto you the first time:
원어 11개 불러오는 중...
14
and that which was a temptation to you in my flesh ye despised not, nor rejected; but ye received me as an angel of God, [even] as Christ Jesus.
원어 22개 불러오는 중...
15
Where then is that gratulation of yourselves? for I bear you witness, that, if possible, ye would have plucked out your eyes and given them to me.
원어 19개 불러오는 중...
16
So then am I become your enemy, by telling you the truth?
원어 6개 불러오는 중...
17
They zealously seek you in no good way; nay, they desire to shut you out, that ye may seek them.
원어 11개 불러오는 중...
18
But it is good to be zealously sought in a good matter at all times, and not only when I am present with you.
원어 16개 불러오는 중...
19
My little children, of whom I am again in travail until Christ be formed in you--
원어 11개 불러오는 중...
20
but I could wish to be present with you now, and to change my tone; for I am perplexed about you.
원어 15개 불러오는 중...

Hagar and Sarah, an Allegory of Two Covenants

21
Tell me, ye that desire to be under the law, do ye not hear the law?
원어 11개 불러오는 중...
22
For it is written, that Abraham had two sons, one by the handmaid, and one by the freewoman.
원어 16개 불러오는 중...
23
Howbeit the [son] by the handmaid is born after the flesh; but the [son] by the freewoman [is born] through promise.
원어 17개 불러오는 중...
24
Which things contain an allegory: for these [women] are two covenants; one from mount Sinai, bearing children unto bondage, which is Hagar.
원어 20개 불러오는 중...
25
Now this Hagar is mount Sinai in Arabia and answereth to the Jerusalem that now is: for she is in bondage with her children.
원어 20개 불러오는 중...
26
But the Jerusalem that is above is free, which is our mother.
원어 11개 불러오는 중...
27
For it is written, Rejoice, thou barren that bearest not; Break forth and cry, thou that travailest not: For more are the children of the desolate than of her that hath the husband.
원어 25개 불러오는 중...
28
Now we, brethren, as Isaac was, are children of promise.
원어 8개 불러오는 중...
29
But as then he that was born after the flesh persecuted him [that was born] after the Spirit, so also it is now.
원어 14개 불러오는 중...
30
Howbeit what saith the scripture? Cast out the handmaid and her son: for the son of the handmaid shall not inherit with the son of the freewoman.
원어 25개 불러오는 중...
31
Wherefore, brethren, we are not children of a handmaid, but of the freewoman.
원어 9개 불러오는 중...
31 câu được căn chỉnh theo bản gốc 432 tham khảo chéo 22 chú giải
Chú giải 20 mục Galatians Chương 4
Matthew Henry's Complete Commentary · Matthew Henry (1714) Miền công cộng (PD) 7 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải
Jamieson-Fausset-Brown Commentary Critical and Explanatory on the Whole Bible · Robert Jamieson, A. R. Fausset, David Brown (1871) Miền công cộng (PD) 31 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải
Barnes' Notes on the Bible · Albert Barnes (1834) Miền công cộng (PD) 32 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải

Các bài chú giải gốc là các tác phẩm thuộc phạm vi công cộng đã hết thời hạn bản quyền. Bản dịch tiếng Hàn, công việc biên tập và nội dung có cấu trúc do scripture.how cung cấp có các điều khoản sử dụng riêng.

주석

선택한 구절의 주석서 내용

Nội dung được liên kết

Chia sẻ giọng đọc của tôi

Chia sẻ ngay những gì bạn đã ghi âm bằng giọng nói của mình với bạn bè. Lưu trữ giọng nói của bạn trên đám mây để những người mở liên kết có thể nghe ngay lập tức.

Giới thiệu dịch vụ Đọc Kinh Thánh

Đăng nhập để sao chép chương này dưới dạng liên kết cá nhân của bạn và giới thiệu dịch vụ Đọc Kinh Thánh.