Lê-vi Ký · Chương 4
American Standard Version 1901 · Đọc Kinh Thánh
Cảnh 1 · 하나님께서 모세에게 속죄제의 말씀을 주셨어요
And Jehovah spake unto Moses, saying, Speak unto the children of Israel, saying, If any one shall sin unwittingly, in any of the things which Jehovah hath commanded not to be done, and shall do any one of them: Lev 4:1-2
Cảnh 2 · 기름 부음을 받은 제사장을 위한 속죄제예요
if the anointed priest shall sin so as to bring guilt on the people, then let him offer for his sin, which he hath sinned, a young bullock without blemish unto Jehovah for a sin-offering. And he shall bring the bullock unto the door of the tent of meeting before Jehovah; and he shall lay his hand upon the head of the bullock, and kill the bullock before Jehovah. Lev 4:3-4
Cảnh 3 · 온 회중을 위하여 장로들이 나아왔어요
And if the whole congregation of Israel err, and the thing be hid from the eyes of the assembly, and they have done any of the things which Jehovah hath commanded not to be done, and are guilty; when the sin wherein they have sinned is known, then the assembly shall offer a young bullock for a sin-offering, and bring it before the tent of meeting. And the elders of the congregation shall lay their hands upon the head of the bullock before Jehovah; and the bullock shall be killed before Jehovah. Lev 4:13-15
Cảnh 4 · 지도자는 숫염소를 가지고 나아왔어요
When a ruler sinneth, and doeth unwittingly any one of all the things which Jehovah his God hath commanded not to be done, and is guilty; if his sin, wherein he hath sinned, be made known to him, he shall bring for his oblation a goat, a male without blemish. And he shall lay his hand upon the head of the goat, and kill it in the place where they kill the burnt-offering before Jehovah: it is a sin-offering. Lev 4:22-24
Cảnh 5 · 평민 한 사람에게도 사함의 길이 열렸어요
And all the fat thereof shall he take away, as the fat is taken away from off the sacrifice of peace-offerings; and the priest shall burn it upon the altar for a sweet savor unto Jehovah; and the priest shall make atonement for him, and he shall be forgiven. And if he bring a lamb as his oblation for a sin-offering, he shall bring it a female without blemish. And he shall lay his hand upon the head of the sin-offering, and kill it for a sin-offering in the place where they kill the burnt-offering. And the priest shall take of the blood of the sin-offering with his finger, and put it upon the horns of the altar of burnt-offering; and all the blood thereof shall he pour out at the base of the altar: and all the fat thereof shall he take away, as the fat of the lamb is taken away from the sacrifice of peace-offerings; and the priest shall burn them on the altar, upon the offerings of Jehovah made by fire; and the priest shall make atonement for him as touching his sin that he hath sinned, and he shall be forgiven. Lev 4:31-35
Câu 1 phiếu học tập
Chưa có thẻ học nào được đăng ký.
로그인 후 질문이나 의견을 남길 수 있습니다.
Câu 2 phiếu học tập
Chưa có thẻ học nào được đăng ký.
로그인 후 질문이나 의견을 남길 수 있습니다.
Câu 3 phiếu học tập
Chưa có thẻ học nào được đăng ký.
로그인 후 질문이나 의견을 남길 수 있습니다.
Câu 4 phiếu học tập
Chưa có thẻ học nào được đăng ký.
로그인 후 질문이나 의견을 남길 수 있습니다.
Câu 5 phiếu học tập
Chưa có thẻ học nào được đăng ký.
로그인 후 질문이나 의견을 남길 수 있습니다.
Câu 6 phiếu học tập
Chưa có thẻ học nào được đăng ký.
로그인 후 질문이나 의견을 남길 수 있습니다.
Câu 7 phiếu học tập
Chưa có thẻ học nào được đăng ký.
로그인 후 질문이나 의견을 남길 수 있습니다.
Câu 8 phiếu học tập
Chưa có thẻ học nào được đăng ký.
로그인 후 질문이나 의견을 남길 수 있습니다.
Câu 9 phiếu học tập
Chưa có thẻ học nào được đăng ký.
로그인 후 질문이나 의견을 남길 수 있습니다.
Câu 10 phiếu học tập
Chưa có thẻ học nào được đăng ký.
로그인 후 질문이나 의견을 남길 수 있습니다.
Câu 11 phiếu học tập
Chưa có thẻ học nào được đăng ký.
로그인 후 질문이나 의견을 남길 수 있습니다.
Câu 12 phiếu học tập
Chưa có thẻ học nào được đăng ký.
로그인 후 질문이나 의견을 남길 수 있습니다.
Câu 13 phiếu học tập
Chưa có thẻ học nào được đăng ký.
로그인 후 질문이나 의견을 남길 수 있습니다.
Câu 14 phiếu học tập
Chưa có thẻ học nào được đăng ký.
로그인 후 질문이나 의견을 남길 수 있습니다.
Câu 15 phiếu học tập
Chưa có thẻ học nào được đăng ký.
로그인 후 질문이나 의견을 남길 수 있습니다.
Câu 16 phiếu học tập
Chưa có thẻ học nào được đăng ký.
로그인 후 질문이나 의견을 남길 수 있습니다.
Câu 17 phiếu học tập
Chưa có thẻ học nào được đăng ký.
로그인 후 질문이나 의견을 남길 수 있습니다.
Câu 18 phiếu học tập
Chưa có thẻ học nào được đăng ký.
로그인 후 질문이나 의견을 남길 수 있습니다.
Câu 19 phiếu học tập
Chưa có thẻ học nào được đăng ký.
로그인 후 질문이나 의견을 남길 수 있습니다.
Câu 20 phiếu học tập
Chưa có thẻ học nào được đăng ký.
로그인 후 질문이나 의견을 남길 수 있습니다.
Câu 21 phiếu học tập
Chưa có thẻ học nào được đăng ký.
로그인 후 질문이나 의견을 남길 수 있습니다.
Câu 22 phiếu học tập
Chưa có thẻ học nào được đăng ký.
로그인 후 질문이나 의견을 남길 수 있습니다.
Câu 23 phiếu học tập
Chưa có thẻ học nào được đăng ký.
로그인 후 질문이나 의견을 남길 수 있습니다.
Câu 24 phiếu học tập
Chưa có thẻ học nào được đăng ký.
로그인 후 질문이나 의견을 남길 수 있습니다.
Câu 25 phiếu học tập
Chưa có thẻ học nào được đăng ký.
로그인 후 질문이나 의견을 남길 수 있습니다.
Câu 26 phiếu học tập
Chưa có thẻ học nào được đăng ký.
로그인 후 질문이나 의견을 남길 수 있습니다.
Câu 27 phiếu học tập
Chưa có thẻ học nào được đăng ký.
로그인 후 질문이나 의견을 남길 수 있습니다.
Câu 28 phiếu học tập
Chưa có thẻ học nào được đăng ký.
로그인 후 질문이나 의견을 남길 수 있습니다.
Câu 29 phiếu học tập
Chưa có thẻ học nào được đăng ký.
로그인 후 질문이나 의견을 남길 수 있습니다.
Câu 30 phiếu học tập
Chưa có thẻ học nào được đăng ký.
로그인 후 질문이나 의견을 남길 수 있습니다.
Câu 31 phiếu học tập
Chưa có thẻ học nào được đăng ký.
로그인 후 질문이나 의견을 남길 수 있습니다.
Câu 32 phiếu học tập
Chưa có thẻ học nào được đăng ký.
로그인 후 질문이나 의견을 남길 수 있습니다.
Câu 33 phiếu học tập
Chưa có thẻ học nào được đăng ký.
로그인 후 질문이나 의견을 남길 수 있습니다.
Câu 34 phiếu học tập
Chưa có thẻ học nào được đăng ký.
로그인 후 질문이나 의견을 남길 수 있습니다.
Câu 35 phiếu học tập
Chưa có thẻ học nào được đăng ký.
로그인 후 질문이나 의견을 남길 수 있습니다.