VI

Thi Thiên · Chương 102

American Standard Version 1901 · Đọc Kinh Thánh

Câu Kinh Thánh nổi bật

Hear my prayer, O Jehovah, And let my cry come unto thee. 시 102:1

Điều hướng lối đi

American Standard Version 1901 · Thi Thiên Chương 102

Đang tải...

Tìm kiếm Kinh Thánh

Cụm từ tìm kiếm
Tìm kiếm nâng cao (VÀ · HOẶC · loại trừ)

Kết hợp các từ để thu hẹp kết quả.

ân sủng tình yêu
Chứa cả hai từ
tình yêu HOẶC ân sủng
Chứa ít nhất một
tình yêu-sự phán xét
Loại trừ từ thứ hai
"tình yêu của Chúa"
Cụm từ chính xác trong dấu ngoặc kép
(tình yêu HOẶC ân sủng) -sự phán xét
Nhóm có dấu ngoặc đơn

Phạm vi phiên bản

Phạm vi đoạn văn

Cài đặt

Xem tùy chọn

Đăng nhập để bắt đầu Ghi chú nâng cao của bạn

Cỡ chữ

Phông chữ

anh hùng

Nút câu Kinh Thánh

Trên máy tính để bàn, chế độ lựa chọn hiển thị các nút tài nguyên, nhiều cuốn Kinh Thánh và thẻ học khi di chuột. Trên thiết bị di động, chúng xuất hiện sau khi chọn một câu Kinh Thánh.

Cài đặt chi tiết

Nút lịch sử

Hiển thị các nút lùi/tiến (lịch sử trình duyệt) ở bên phải.

Từ gốc

Ẩn các từ gốc bên dưới các câu Kinh Thánh hoặc hiển thị chúng theo thứ tự gốc hoặc bản dịch. Các nút tài nguyên câu Kinh Thánh vẫn riêng biệt.

Chương này không có bản dịch căn chỉnh nên chỉ có thứ tự gốc.

Tìm kiếm từ gốc

Tất cả các câu có từ gốc này xuất hiện

Đang tải...

Đang tải...

Tài nguyên câu Kinh Thánh

Xem chú thích cuối trang, dữ liệu ngôn ngữ gốc, tài liệu tham khảo chéo, chú giải | Ghi chú nâng cao và thẻ học tập.

Nhấn nút ngôn ngữ gốc để tải dữ liệu này.

Chọn một từ để hiển thị chi tiết ngôn ngữ gốc hiện có của từ đó tại đây.

Có thể hình ảnh nhạy cảm

Đa Kinh Thánh

So sánh câu hiện tại với cài đặt Multi-Bible của bạn.

Nhấn nút Multi-Bible trên một câu để tải chế độ xem này.

Tài liệu tham khảo chéo

Những đoạn Kinh Thánh liên quan cho câu này

Đang tải...

Đoạn văn liên quan

Văn bản đoạn văn song song

Đang tải...

Câu Kinh Thánh mở

Đọc bối cảnh xung quanh; chọn và sao chép câu này.

Đang tải...

Từ gốc

Những từ gốc trong câu này

Đang tải...

Chọn một từ.

Hình ảnh
Về phiên bản Ghi chú chung

Thi Thiên số liệu thống kê đọc

American Standard Version 1901

Cuốn sách này (Thi Thiên)

Tổng số chương
150 chương
Tổng số câu Kinh Thánh
2,461 câu Kinh Thánh
Chương hiện tại
102 / 150 chương
Các câu trong chương này
28 câu Kinh Thánh
Tiến trình chương68%
Tiến trình câu Kinh Thánh qua chương này65.4%

Toàn bộ Kinh Thánh (từ Sáng Thế Ký)

Chương hiện tại
580 / 1,189 chương
Tổng số câu Kinh Thánh
31,104 câu Kinh Thánh
Tiến độ chung của chương48.8%
Tiến trình câu Kinh Thánh tổng thể thông qua chương này50%

The Prayer of One Pouring Out His Affliction

1
Hear my prayer, O Jehovah, And let my cry come unto thee.
원어 6개 불러오는 중...
2
Hide not thy face from me in the day of my distress: Incline thine ear unto me; In the day when I call answer me speedily.
원어 14개 불러오는 중...
3
For my days consume away like smoke, And my bones are burned as a firebrand.
원어 8개 불러오는 중...
4
My heart is smitten like grass, and withered; For I forget to eat my bread.
원어 8개 불러오는 중...
5
By reason of the voice of my groaning My bones cleave to my flesh.
원어 5개 불러오는 중...
6
I am like a pelican of the wilderness; I am become as an owl of the waste places.
원어 6개 불러오는 중...
7
I watch, and am become like a sparrow That is alone upon the house-top.
원어 6개 불러오는 중...
8
Mine enemies reproach me all the day; They that are mad against me do curse by me.
원어 7개 불러오는 중...
9
For I have eaten ashes like bread, And mingled my drink with weeping,
원어 7개 불러오는 중...
10
Because of thine indignation and thy wrath: For thou hast taken me up, and cast me away.
원어 6개 불러오는 중...
11
My days are like a shadow that declineth; And I am withered like grass.
원어 6개 불러오는 중...
12
But thou, O Jehovah, wilt abide for ever; And thy memorial [name] unto all generations.
원어 7개 불러오는 중...
13
Thou wilt arise, and have mercy upon Zion; For it is time to have pity upon her, Yea, the set time is come.
원어 10개 불러오는 중...
14
For thy servants take pleasure in her stones, And have pity upon her dust.
원어 8개 불러오는 중...
15
So the nations shall fear the name of Jehovah, And all the kings of the earth thy glory.
원어 10개 불러오는 중...
16
For Jehovah hath built up Zion; He hath appeared in his glory.
원어 6개 불러오는 중...
17
He hath regarded the prayer of the destitute, And hath not despised their prayer.
원어 8개 불러오는 중...
18
This shall be written for the generation to come; And a people which shall be created shall praise Jehovah.
원어 8개 불러오는 중...
19
For he hath looked down from the height of his sanctuary; From heaven did Jehovah behold the earth;
원어 9개 불러오는 중...
20
To hear the sighing of the prisoner; To loose those that are appointed to death;
원어 6개 불러오는 중...
21
That men may declare the name of Jehovah in Zion, And his praise in Jerusalem;
원어 6개 불러오는 중...
22
When the peoples are gathered together, And the kingdoms, to serve Jehovah.
원어 7개 불러오는 중...
23
He weakened my strength in the way; He shortened my days.
원어 6개 불러오는 중...
24
I said, O my God, take me not away in the midst of my days: Thy years are throughout all generations.
원어 9개 불러오는 중...
25
Of old didst thou lay the foundation of the earth; And the heavens are the work of thy hands.
원어 6개 불러오는 중...
26
They shall perish, but thou shalt endure; Yea, all of them shall wax old like a garment; As a vesture shalt thou change them, and they shall be changed:
원어 10개 불러오는 중...
27
But thou art the same, And thy years shall have no end.
원어 5개 불러오는 중...
28
The children of thy servants shall continue, And their seed shall be established before thee.
원어 6개 불러오는 중...
29 câu được căn chỉnh theo bản gốc 336 tham khảo chéo 15 chú giải
Chú giải 14 mục Psalms Chương 102
Matthew Henry's Complete Commentary · Matthew Henry (1714) Miền công cộng (PD) 4 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải
Jamieson-Fausset-Brown Commentary Critical and Explanatory on the Whole Bible · Robert Jamieson, A. R. Fausset, David Brown (1871) Miền công cộng (PD) 16 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải
Barnes' Notes on the Bible · Albert Barnes (1834) Miền công cộng (PD) 27 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải

Các bài chú giải gốc là các tác phẩm thuộc phạm vi công cộng đã hết thời hạn bản quyền. Bản dịch tiếng Hàn, công việc biên tập và nội dung có cấu trúc do scripture.how cung cấp có các điều khoản sử dụng riêng.

주석

선택한 구절의 주석서 내용

Nội dung được liên kết

Chia sẻ giọng đọc của tôi

Chia sẻ ngay những gì bạn đã ghi âm bằng giọng nói của mình với bạn bè. Lưu trữ giọng nói của bạn trên đám mây để những người mở liên kết có thể nghe ngay lập tức.

Giới thiệu dịch vụ Đọc Kinh Thánh

Đăng nhập để sao chép chương này dưới dạng liên kết cá nhân của bạn và giới thiệu dịch vụ Đọc Kinh Thánh.