VI

Thi Thiên · Chương 105

American Standard Version 1901 · Đọc Kinh Thánh

Câu Kinh Thánh nổi bật

Oh give thanks unto Jehovah, call upon his name; Make known among the peoples his doings. 시 105:1

Điều hướng lối đi

American Standard Version 1901 · Thi Thiên Chương 105

Đang tải...

Tìm kiếm Kinh Thánh

Cụm từ tìm kiếm
Tìm kiếm nâng cao (VÀ · HOẶC · loại trừ)

Kết hợp các từ để thu hẹp kết quả.

ân sủng tình yêu
Chứa cả hai từ
tình yêu HOẶC ân sủng
Chứa ít nhất một
tình yêu-sự phán xét
Loại trừ từ thứ hai
"tình yêu của Chúa"
Cụm từ chính xác trong dấu ngoặc kép
(tình yêu HOẶC ân sủng) -sự phán xét
Nhóm có dấu ngoặc đơn

Phạm vi phiên bản

Phạm vi đoạn văn

Cài đặt

Xem tùy chọn

Đăng nhập để bắt đầu Ghi chú nâng cao của bạn

Cỡ chữ

Phông chữ

anh hùng

Nút câu Kinh Thánh

Trên máy tính để bàn, chế độ lựa chọn hiển thị các nút tài nguyên, nhiều cuốn Kinh Thánh và thẻ học khi di chuột. Trên thiết bị di động, chúng xuất hiện sau khi chọn một câu Kinh Thánh.

Cài đặt chi tiết

Nút lịch sử

Hiển thị các nút lùi/tiến (lịch sử trình duyệt) ở bên phải.

Từ gốc

Ẩn các từ gốc bên dưới các câu Kinh Thánh hoặc hiển thị chúng theo thứ tự gốc hoặc bản dịch. Các nút tài nguyên câu Kinh Thánh vẫn riêng biệt.

Chương này không có bản dịch căn chỉnh nên chỉ có thứ tự gốc.

Tìm kiếm từ gốc

Tất cả các câu có từ gốc này xuất hiện

Đang tải...

Đang tải...

Tài nguyên câu Kinh Thánh

Xem chú thích cuối trang, dữ liệu ngôn ngữ gốc, tài liệu tham khảo chéo, chú giải | Ghi chú nâng cao và thẻ học tập.

Nhấn nút ngôn ngữ gốc để tải dữ liệu này.

Chọn một từ để hiển thị chi tiết ngôn ngữ gốc hiện có của từ đó tại đây.

Có thể hình ảnh nhạy cảm

Đa Kinh Thánh

So sánh câu hiện tại với cài đặt Multi-Bible của bạn.

Nhấn nút Multi-Bible trên một câu để tải chế độ xem này.

Tài liệu tham khảo chéo

Những đoạn Kinh Thánh liên quan cho câu này

Đang tải...

Đoạn văn liên quan

Văn bản đoạn văn song song

Đang tải...

Câu Kinh Thánh mở

Đọc bối cảnh xung quanh; chọn và sao chép câu này.

Đang tải...

Từ gốc

Những từ gốc trong câu này

Đang tải...

Chọn một từ.

Hình ảnh
Về phiên bản Ghi chú chung

Thi Thiên số liệu thống kê đọc

American Standard Version 1901

Cuốn sách này (Thi Thiên)

Tổng số chương
150 chương
Tổng số câu Kinh Thánh
2,461 câu Kinh Thánh
Chương hiện tại
105 / 150 chương
Các câu trong chương này
45 câu Kinh Thánh
Tiến trình chương70%
Tiến trình câu Kinh Thánh qua chương này69.6%

Toàn bộ Kinh Thánh (từ Sáng Thế Ký)

Chương hiện tại
583 / 1,189 chương
Tổng số câu Kinh Thánh
31,104 câu Kinh Thánh
Tiến độ chung của chương49%
Tiến trình câu Kinh Thánh tổng thể thông qua chương này50.3%

The Work of Salvation, Remembering His Covenant

1
Oh give thanks unto Jehovah, call upon his name; Make known among the peoples his doings.
원어 7개 불러오는 중...
2
Sing unto him, sing praises unto him; Talk ye of all his marvelous works.
원어 7개 불러오는 중...
3
Glory ye in his holy name: Let the heart of them rejoice that seek Jehovah.
원어 7개 불러오는 중...
4
Seek ye Jehovah and his strength; Seek his face evermore.
원어 6개 불러오는 중...
5
Remember his marvellous works that he hath done, His wonders, and the judgments of his mouth,
원어 7개 불러오는 중...
6
O ye seed of Abraham his servant, Ye children of Jacob, his chosen ones.
원어 6개 불러오는 중...
7
He is Jehovah our God: His judgments are in all the earth.
원어 6개 불러오는 중...
8
He hath remembered his covenant for ever, The word which he commanded to a thousand generations,
원어 7개 불러오는 중...
9
[The covenant] which he made with Abraham, And his oath unto Isaac,
원어 6개 불러오는 중...
10
And confirmed the same unto Jacob for a statute, To Israel for an everlasting covenant,
원어 6개 불러오는 중...
11
Saying, Unto thee will I give the land of Canaan, The lot of your inheritance;
원어 8개 불러오는 중...
12
When they were but a few men in number, Yea, very few, and sojourners in it.
원어 6개 불러오는 중...
13
And they went about from nation to nation, From one kingdom to another people.
원어 8개 불러오는 중...
14
He suffered no man to do them wrong; Yea, he reproved kings for their sakes,
원어 7개 불러오는 중...
15
[Saying], Touch not mine anointed ones, And do my prophets no harm.
원어 6개 불러오는 중...
16
And he called for a famine upon the land; He brake the whole staff of bread.
원어 8개 불러오는 중...
17
He sent a man before them; Joseph was sold for a servant:
원어 6개 불러오는 중...
18
His feet they hurt with fetters: He was laid in [chains of] iron,
원어 7개 불러오는 중...
19
Until the time that his word came to pass, The word of Jehovah tried him.
원어 7개 불러오는 중...
20
The king sent and loosed him; Even the ruler of peoples, and let him go free.
원어 6개 불러오는 중...
21
He made him lord of his house, And ruler of all his substance;
원어 6개 불러오는 중...
22
To bind his princes at his pleasure, And teach his elders wisdom.
원어 5개 불러오는 중...
23
Israel also came into Egypt; And Jacob sojourned in the land of Ham.
원어 7개 불러오는 중...
24
And he increased his people greatly, And made them stronger than their adversaries.
원어 6개 불러오는 중...
25
He turned their heart to hate his people, To deal subtly with his servants.
원어 6개 불러오는 중...
26
He sent Moses his servant, [And] Aaron whom he had chosen.
원어 7개 불러오는 중...
27
They set among them his signs, And wonders in the land of Ham.
원어 7개 불러오는 중...
28
He sent darkness, and made it dark; And they rebelled not against his words.
원어 8개 불러오는 중...
29
He turned their waters into blood, And slew their fish.
원어 7개 불러오는 중...
30
Their land swarmed with frogs In the chambers of their kings.
원어 5개 불러오는 중...
31
He spake, and there came swarms of flies, And lice in all their borders.
원어 6개 불러오는 중...
32
He gave them hail for rain, [And] flaming fire in their land.
원어 6개 불러오는 중...
33
He smote their vines also and their fig-trees, And brake the trees of their borders.
원어 6개 불러오는 중...
34
He spake, and the locust came, And the grasshopper, and that without number,
원어 6개 불러오는 중...
35
And did eat up every herb in their land, And did eat up the fruit of their ground.
원어 7개 불러오는 중...
36
He smote also all the first-born in their land, The chief of all their strength.
원어 7개 불러오는 중...
37
And he brought them forth with silver and gold; And there was not one feeble person among his tribes.
원어 6개 불러오는 중...
38
Egypt was glad when they departed; For the fear of them had fallen upon them.
원어 7개 불러오는 중...
39
He spread a cloud for a covering, And fire to give light in the night.
원어 6개 불러오는 중...
40
They asked, and he brought quails, And satisfied them with the bread of heaven.
원어 6개 불러오는 중...
41
He opened the rock, and waters gushed out; They ran in the dry places [like] a river.
원어 7개 불러오는 중...
42
For he remembered his holy word, [And] Abraham his servant.
원어 8개 불러오는 중...
43
And he brought forth his people with joy, [And] his chosen with singing.
원어 6개 불러오는 중...
44
And he gave them the lands of the nations; And they took the labor of the peoples in possession:
원어 7개 불러오는 중...
45
That they might keep his statutes, And observe his laws. Praise ye Jehovah.
원어 7개 불러오는 중...
45 câu được căn chỉnh theo bản gốc 364 tham khảo chéo 16 chú giải
Chú giải 15 mục Psalms Chương 105
Matthew Henry's Complete Commentary · Matthew Henry (1714) Miền công cộng (PD) 4 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải
Jamieson-Fausset-Brown Commentary Critical and Explanatory on the Whole Bible · Robert Jamieson, A. R. Fausset, David Brown (1871) Miền công cộng (PD) 32 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải
Barnes' Notes on the Bible · Albert Barnes (1834) Miền công cộng (PD) 39 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải

Các bài chú giải gốc là các tác phẩm thuộc phạm vi công cộng đã hết thời hạn bản quyền. Bản dịch tiếng Hàn, công việc biên tập và nội dung có cấu trúc do scripture.how cung cấp có các điều khoản sử dụng riêng.

주석

선택한 구절의 주석서 내용

Nội dung được liên kết

Chia sẻ giọng đọc của tôi

Chia sẻ ngay những gì bạn đã ghi âm bằng giọng nói của mình với bạn bè. Lưu trữ giọng nói của bạn trên đám mây để những người mở liên kết có thể nghe ngay lập tức.

Giới thiệu dịch vụ Đọc Kinh Thánh

Đăng nhập để sao chép chương này dưới dạng liên kết cá nhân của bạn và giới thiệu dịch vụ Đọc Kinh Thánh.