VI

Thi Thiên · Chương 77

American Standard Version 1901 · Đọc Kinh Thánh

Câu Kinh Thánh nổi bật

I will cry unto God with my voice, Even unto God with my voice; and he will give ear unto me. 시 77:1

Điều hướng lối đi

American Standard Version 1901 · Thi Thiên Chương 77

Đang tải...

Tìm kiếm Kinh Thánh

Cụm từ tìm kiếm
Tìm kiếm nâng cao (VÀ · HOẶC · loại trừ)

Kết hợp các từ để thu hẹp kết quả.

ân sủng tình yêu
Chứa cả hai từ
tình yêu HOẶC ân sủng
Chứa ít nhất một
tình yêu-sự phán xét
Loại trừ từ thứ hai
"tình yêu của Chúa"
Cụm từ chính xác trong dấu ngoặc kép
(tình yêu HOẶC ân sủng) -sự phán xét
Nhóm có dấu ngoặc đơn

Phạm vi phiên bản

Phạm vi đoạn văn

Cài đặt

Xem tùy chọn

Đăng nhập để bắt đầu Ghi chú nâng cao của bạn

Cỡ chữ

Phông chữ

anh hùng

Nút câu Kinh Thánh

Trên máy tính để bàn, chế độ lựa chọn hiển thị các nút tài nguyên, nhiều cuốn Kinh Thánh và thẻ học khi di chuột. Trên thiết bị di động, chúng xuất hiện sau khi chọn một câu Kinh Thánh.

Cài đặt chi tiết

Nút lịch sử

Hiển thị các nút lùi/tiến (lịch sử trình duyệt) ở bên phải.

Từ gốc

Ẩn các từ gốc bên dưới các câu Kinh Thánh hoặc hiển thị chúng theo thứ tự gốc hoặc bản dịch. Các nút tài nguyên câu Kinh Thánh vẫn riêng biệt.

Chương này không có bản dịch căn chỉnh nên chỉ có thứ tự gốc.

Tìm kiếm từ gốc

Tất cả các câu có từ gốc này xuất hiện

Đang tải...

Đang tải...

Tài nguyên câu Kinh Thánh

Xem chú thích cuối trang, dữ liệu ngôn ngữ gốc, tài liệu tham khảo chéo, chú giải | Ghi chú nâng cao và thẻ học tập.

Nhấn nút ngôn ngữ gốc để tải dữ liệu này.

Chọn một từ để hiển thị chi tiết ngôn ngữ gốc hiện có của từ đó tại đây.

Có thể hình ảnh nhạy cảm

Đa Kinh Thánh

So sánh câu hiện tại với cài đặt Multi-Bible của bạn.

Nhấn nút Multi-Bible trên một câu để tải chế độ xem này.

Tài liệu tham khảo chéo

Những đoạn Kinh Thánh liên quan cho câu này

Đang tải...

Đoạn văn liên quan

Văn bản đoạn văn song song

Đang tải...

Câu Kinh Thánh mở

Đọc bối cảnh xung quanh; chọn và sao chép câu này.

Đang tải...

Từ gốc

Những từ gốc trong câu này

Đang tải...

Chọn một từ.

Hình ảnh
Về phiên bản Ghi chú chung

Thi Thiên số liệu thống kê đọc

American Standard Version 1901

Cuốn sách này (Thi Thiên)

Tổng số chương
150 chương
Tổng số câu Kinh Thánh
2,461 câu Kinh Thánh
Chương hiện tại
77 / 150 chương
Các câu trong chương này
20 câu Kinh Thánh
Tiến trình chương51.3%
Tiến trình câu Kinh Thánh qua chương này47.7%

Toàn bộ Kinh Thánh (từ Sáng Thế Ký)

Chương hiện tại
555 / 1,189 chương
Tổng số câu Kinh Thánh
31,104 câu Kinh Thánh
Tiến độ chung của chương46.7%
Tiến trình câu Kinh Thánh tổng thể thông qua chương này48.6%

A Night Meditation Remembering Ancient Wonders

1
I will cry unto God with my voice, Even unto God with my voice; and he will give ear unto me.
원어 9개 불러오는 중...
2
In the day of my trouble I sought the Lord: My hand was stretched out in the night, and slacked not; My soul refused to be comforted.
원어 12개 불러오는 중...
3
I remember God, and am disquieted: I complain, and my spirit is overwhelmed. [Selah
원어 7개 불러오는 중...
4
Thou holdest mine eyes watching: I am so troubled that I cannot speak.
원어 6개 불러오는 중...
5
I have considered the days of old, The years of ancient times.
원어 5개 불러오는 중...
6
I call to remembrance my song in the night: I commune with mine own heart; And my spirit maketh diligent search.
원어 8개 불러오는 중...
7
Will the Lord cast off for ever? And will he be favorable no more?
원어 7개 불러오는 중...
8
Is his lovingkindness clean gone for ever? Doth his promise fail for evermore?
원어 7개 불러오는 중...
9
Hath God forgotten to be gracious? Hath he in anger shut up his tender mercies? [Selah
원어 8개 불러오는 중...
10
And I said, This is my infirmity; [But I will remember] the years of the right hand of the Most High.
원어 6개 불러오는 중...
11
I will make mention of the deeds of Jehovah; For I will remember thy wonders of old.
원어 8개 불러오는 중...
12
I will meditate also upon all thy work, And muse on thy doings.
원어 5개 불러오는 중...
13
Thy way, O God, is in the sanctuary: Who is a great god like unto God?
원어 7개 불러오는 중...
14
Thou art the God that doest wonders: Thou hast made known thy strength among the peoples.
원어 7개 불러오는 중...
15
Thou hast with thine arm redeemed thy people, The sons of Jacob and Joseph. [Selah
원어 7개 불러오는 중...
16
The waters saw thee, O God; The waters saw thee, they were afraid: The depths also trembled.
원어 9개 불러오는 중...
17
The clouds poured out water; The skies sent out a sound: Thine arrows also went abroad.
원어 9개 불러오는 중...
18
The voice of thy thunder was in the whirlwind; The lightnings lightened the world: The earth trembled and shook.
원어 9개 불러오는 중...
19
Thy way was in the sea, And thy paths in the great waters, And thy footsteps were not known.
원어 9개 불러오는 중...
20
Thou leddest thy people like a flock, By the hand of Moses and Aaron.
원어 6개 불러오는 중...
21 câu được căn chỉnh theo bản gốc 207 tham khảo chéo 14 chú giải
Chú giải 14 mục Psalms Chương 77
Matthew Henry's Complete Commentary · Matthew Henry (1714) Miền công cộng (PD) 3 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải
Jamieson-Fausset-Brown Commentary Critical and Explanatory on the Whole Bible · Robert Jamieson, A. R. Fausset, David Brown (1871) Miền công cộng (PD) 10 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải
Barnes' Notes on the Bible · Albert Barnes (1834) Miền công cộng (PD) 21 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải

Các bài chú giải gốc là các tác phẩm thuộc phạm vi công cộng đã hết thời hạn bản quyền. Bản dịch tiếng Hàn, công việc biên tập và nội dung có cấu trúc do scripture.how cung cấp có các điều khoản sử dụng riêng.

주석

선택한 구절의 주석서 내용

Nội dung được liên kết

Chia sẻ giọng đọc của tôi

Chia sẻ ngay những gì bạn đã ghi âm bằng giọng nói của mình với bạn bè. Lưu trữ giọng nói của bạn trên đám mây để những người mở liên kết có thể nghe ngay lập tức.

Giới thiệu dịch vụ Đọc Kinh Thánh

Đăng nhập để sao chép chương này dưới dạng liên kết cá nhân của bạn và giới thiệu dịch vụ Đọc Kinh Thánh.