VI

Ga-la-ti · Chương 4

King James Version 1611 · Đọc Kinh Thánh

Câu Kinh Thánh nổi bật

Now I say, that the heire, as long as hee is a child, differeth nothing from a seruant, though hee bee Lord of all, 갈 4:1

Điều hướng lối đi

King James Version 1611 · Ga-la-ti Chương 4

Đang tải...

Tìm kiếm Kinh Thánh

Cụm từ tìm kiếm
Tìm kiếm nâng cao (VÀ · HOẶC · loại trừ)

Kết hợp các từ để thu hẹp kết quả.

ân sủng tình yêu
Chứa cả hai từ
tình yêu HOẶC ân sủng
Chứa ít nhất một
tình yêu-sự phán xét
Loại trừ từ thứ hai
"tình yêu của Chúa"
Cụm từ chính xác trong dấu ngoặc kép
(tình yêu HOẶC ân sủng) -sự phán xét
Nhóm có dấu ngoặc đơn

Phạm vi phiên bản

Phạm vi đoạn văn

Cài đặt

Xem tùy chọn

Đăng nhập để bắt đầu Ghi chú nâng cao của bạn

Cỡ chữ

Phông chữ

anh hùng

Nút câu Kinh Thánh

Trên máy tính để bàn, chế độ lựa chọn hiển thị các nút tài nguyên, nhiều cuốn Kinh Thánh và thẻ học khi di chuột. Trên thiết bị di động, chúng xuất hiện sau khi chọn một câu Kinh Thánh.

Cài đặt chi tiết

Nút lịch sử

Hiển thị các nút lùi/tiến (lịch sử trình duyệt) ở bên phải.

Từ gốc

Ẩn các từ gốc bên dưới các câu Kinh Thánh hoặc hiển thị chúng theo thứ tự gốc hoặc bản dịch. Các nút tài nguyên câu Kinh Thánh vẫn riêng biệt.

Chương này không có bản dịch căn chỉnh nên chỉ có thứ tự gốc.

Tìm kiếm từ gốc

Tất cả các câu có từ gốc này xuất hiện

Đang tải...

Đang tải...

Tài nguyên câu Kinh Thánh

Xem chú thích cuối trang, dữ liệu ngôn ngữ gốc, tài liệu tham khảo chéo, chú giải | Ghi chú nâng cao và thẻ học tập.

Nhấn nút ngôn ngữ gốc để tải dữ liệu này.

Chọn một từ để hiển thị chi tiết ngôn ngữ gốc hiện có của từ đó tại đây.

Có thể hình ảnh nhạy cảm

Đa Kinh Thánh

So sánh câu hiện tại với cài đặt Multi-Bible của bạn.

Nhấn nút Multi-Bible trên một câu để tải chế độ xem này.

Tài liệu tham khảo chéo

Những đoạn Kinh Thánh liên quan cho câu này

Đang tải...

Đoạn văn liên quan

Văn bản đoạn văn song song

Đang tải...

Câu Kinh Thánh mở

Đọc bối cảnh xung quanh; chọn và sao chép câu này.

Đang tải...

Từ gốc

Những từ gốc trong câu này

Đang tải...

Chọn một từ.

Hình ảnh
Về phiên bản Ghi chú chung

Ga-la-ti số liệu thống kê đọc

King James Version 1611

Cuốn sách này (Ga-la-ti)

Tổng số chương
6 chương
Tổng số câu Kinh Thánh
149 câu Kinh Thánh
Chương hiện tại
4 / 6 chương
Các câu trong chương này
31 câu Kinh Thánh
Tiến trình chương66.7%
Tiến trình câu Kinh Thánh qua chương này70.5%

Toàn bộ Kinh Thánh (từ Sáng Thế Ký)

Chương hiện tại
1,095 / 1,189 chương
Tổng số câu Kinh Thánh
31,102 câu Kinh Thánh
Tiến độ chung của chương92.1%
Tiến trình câu Kinh Thánh tổng thể thông qua chương này93.8%

Called from Slaves to Sons

1
Now I say, that the heire, as long as hee is a child, differeth nothing from a seruant, though hee bee Lord of all,
원어 15개 불러오는 중...
2
But is vnder tutors and gouernours vntill the time appointed of the father.
원어 11개 불러오는 중...
3
Euen so we, when wee were children, were in bondage vnder the Elements of the world:
원어 13개 불러오는 중...
4
But when the fulnes of the time was come, God sent foorth his Sonne made of a woman, made vnder the Law,
원어 19개 불러오는 중...
5
To redeeme them that were vnder the Law, that we might receiue the adoption of sonnes.
원어 9개 불러오는 중...
6
And because yee are sonnes, God hath sent foorth the spirit of his Sonne into your hearts, crying Abba, Father.
원어 20개 불러오는 중...
7
Wherefore thou art no more a seruant, but a sonne; and if a sonne, then an heire of God through Christ.
원어 14개 불러오는 중...

Do Not Turn Back to Weak Elemental Principles

8
Howbeit, then when ye knew not God, yee did seruice vnto them which by nature are no Gods.
원어 12개 불러오는 중...
9
But now after that yee haue knowen God, or rather are knowen of God, how turne ye againe to the weak and beggerly Elements, whereunto ye desire againe to be in bondage?
원어 23개 불러오는 중...
10
Yee obserue dayes, and moneths, and times, and yeeres.
원어 8개 불러오는 중...
11
I am afraide of you, lest I haue bestowed vpon you labour in vaine.
원어 8개 불러오는 중...

Paul's Heartfelt Appeal to the Galatians

12
Brethren, I beseech you, be as I am; for I am as ye are, ye haue not iniured me at all.
원어 13개 불러오는 중...
13
Ye know how through infirmitie of the flesh, I preached the Gospel vnto you at the first.
원어 11개 불러오는 중...
14
And my temptation which was in my flesh ye despised not, nor reiected, but receiued mee as an Angel of God, euen as Christ Iesus.
원어 22개 불러오는 중...
15
Where is then the blessednes you spake of? for I beare you record, that if it had bin possible, ye would haue plucked out your own eyes, and haue giuen them to me.
원어 19개 불러오는 중...
16
Am I therefore become your enemie, because I tell you the trueth?
원어 6개 불러오는 중...
17
They zelously affect you, but not well: yea, they would exclude you, that you might affect them.
원어 11개 불러오는 중...
18
But it is good to bee zealously affected alwayes in a good thing, and not onely when I am present with you.
원어 16개 불러오는 중...
19
My litle children, of whom I trauaile in birth againe, vntill Christ bee formed in you:
원어 11개 불러오는 중...
20
I desire to bee present with you now, and to change my voyce, for I stand in doubt of you.
원어 15개 불러오는 중...

Hagar and Sarah, an Allegory of Two Covenants

21
Tell me, ye that desire to be vnder the Law, doe ye not heare the Law?
원어 11개 불러오는 중...
22
For it is written, that Abraham had two sonnes, the one by a bondmaid, the other by a freewoman.
원어 16개 불러오는 중...
23
But he who was of the bondwoman, was borne after the flesh: but hee of the freewoman, was by promise.
원어 17개 불러오는 중...
24
Which things are an Allegorie; for these are the two Couenants; the one from the mount Sinai, which gendereth to bondage, which is Agar.
원어 20개 불러오는 중...
25
For this Agar is mount Sinai in Arabia, and answereth to Ierusalem, which now is, and is in bondage with her children.
원어 20개 불러오는 중...
26
But Ierusalem which is aboue is free, which is the mother of vs all.
원어 11개 불러오는 중...
27
For it is written, Reioyce thou barren that bearest not, breake foorth and cry thou that traueilest not; for the desolate hath many moe children then she which hath an husband.
원어 25개 불러오는 중...
28
Now wee, brethren, as Isaac was, are the children of promise.
원어 8개 불러오는 중...
29
But as then hee that was borne after the flesh, persecuted him that was borne after the Spirit, euen so it is now.
원어 14개 불러오는 중...
30
Neuerthelesse, what saith the Scripture? Cast out the bondwoman and her sonne: for the son of the bondwoman shall not bee heire with the son of the freewoman.
원어 25개 불러오는 중...
31
So then, brethren, we are not children of the bondwoman, but of the free.
원어 9개 불러오는 중...
31 câu được căn chỉnh theo bản gốc 432 tham khảo chéo 22 chú giải
Chú giải 20 mục Galatians Chương 4
Matthew Henry's Complete Commentary · Matthew Henry (1714) Miền công cộng (PD) 7 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải
Jamieson-Fausset-Brown Commentary Critical and Explanatory on the Whole Bible · Robert Jamieson, A. R. Fausset, David Brown (1871) Miền công cộng (PD) 31 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải
Barnes' Notes on the Bible · Albert Barnes (1834) Miền công cộng (PD) 32 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải

Các bài chú giải gốc là các tác phẩm thuộc phạm vi công cộng đã hết thời hạn bản quyền. Bản dịch tiếng Hàn, công việc biên tập và nội dung có cấu trúc do scripture.how cung cấp có các điều khoản sử dụng riêng.

주석

선택한 구절의 주석서 내용

Nội dung được liên kết

Chia sẻ giọng đọc của tôi

Chia sẻ ngay những gì bạn đã ghi âm bằng giọng nói của mình với bạn bè. Lưu trữ giọng nói của bạn trên đám mây để những người mở liên kết có thể nghe ngay lập tức.

Giới thiệu dịch vụ Đọc Kinh Thánh

Đăng nhập để sao chép chương này dưới dạng liên kết cá nhân của bạn và giới thiệu dịch vụ Đọc Kinh Thánh.