VI

Ê-sai · Chương 62

King James Version 1611 · Đọc Kinh Thánh

Câu Kinh Thánh nổi bật

For Zions sake, wil I not hold my peace, and for Ierusalems sake I will not rest, vntill the righteousnesse thereof goe forth as brightnesse, and the saluation thereof as a lampe that burneth; 사 62:1

Điều hướng lối đi

King James Version 1611 · Ê-sai Chương 62

Đang tải...

Tìm kiếm Kinh Thánh

Cụm từ tìm kiếm
Tìm kiếm nâng cao (VÀ · HOẶC · loại trừ)

Kết hợp các từ để thu hẹp kết quả.

ân sủng tình yêu
Chứa cả hai từ
tình yêu HOẶC ân sủng
Chứa ít nhất một
tình yêu-sự phán xét
Loại trừ từ thứ hai
"tình yêu của Chúa"
Cụm từ chính xác trong dấu ngoặc kép
(tình yêu HOẶC ân sủng) -sự phán xét
Nhóm có dấu ngoặc đơn

Phạm vi phiên bản

Phạm vi đoạn văn

Cài đặt

Xem tùy chọn

Đăng nhập để bắt đầu Ghi chú nâng cao của bạn

Cỡ chữ

Phông chữ

anh hùng

Nút câu Kinh Thánh

Trên máy tính để bàn, chế độ lựa chọn hiển thị các nút tài nguyên, nhiều cuốn Kinh Thánh và thẻ học khi di chuột. Trên thiết bị di động, chúng xuất hiện sau khi chọn một câu Kinh Thánh.

Cài đặt chi tiết

Nút lịch sử

Hiển thị các nút lùi/tiến (lịch sử trình duyệt) ở bên phải.

Từ gốc

Ẩn các từ gốc bên dưới các câu Kinh Thánh hoặc hiển thị chúng theo thứ tự gốc hoặc bản dịch. Các nút tài nguyên câu Kinh Thánh vẫn riêng biệt.

Chương này không có bản dịch căn chỉnh nên chỉ có thứ tự gốc.

Tìm kiếm từ gốc

Tất cả các câu có từ gốc này xuất hiện

Đang tải...

Đang tải...

Tài nguyên câu Kinh Thánh

Xem chú thích cuối trang, dữ liệu ngôn ngữ gốc, tài liệu tham khảo chéo, chú giải | Ghi chú nâng cao và thẻ học tập.

Nhấn nút ngôn ngữ gốc để tải dữ liệu này.

Chọn một từ để hiển thị chi tiết ngôn ngữ gốc hiện có của từ đó tại đây.

Có thể hình ảnh nhạy cảm

Đa Kinh Thánh

So sánh câu hiện tại với cài đặt Multi-Bible của bạn.

Nhấn nút Multi-Bible trên một câu để tải chế độ xem này.

Tài liệu tham khảo chéo

Những đoạn Kinh Thánh liên quan cho câu này

Đang tải...

Đoạn văn liên quan

Văn bản đoạn văn song song

Đang tải...

Câu Kinh Thánh mở

Đọc bối cảnh xung quanh; chọn và sao chép câu này.

Đang tải...

Từ gốc

Những từ gốc trong câu này

Đang tải...

Chọn một từ.

Hình ảnh
Về phiên bản Ghi chú chung

Ê-sai số liệu thống kê đọc

King James Version 1611

Cuốn sách này (Ê-sai)

Tổng số chương
66 chương
Tổng số câu Kinh Thánh
1,292 câu Kinh Thánh
Chương hiện tại
62 / 66 chương
Các câu trong chương này
12 câu Kinh Thánh
Tiến trình chương93.9%
Tiến trình câu Kinh Thánh qua chương này93.8%

Toàn bộ Kinh Thánh (từ Sáng Thế Ký)

Chương hiện tại
741 / 1,189 chương
Tổng số câu Kinh Thánh
31,102 câu Kinh Thánh
Tiến độ chung của chương62.3%
Tiến trình câu Kinh Thánh tổng thể thông qua chương này60.7%

Zion's New Name and the Unceasing Watchmen

1
For Zions sake, wil I not hold my peace, and for Ierusalems sake I will not rest, vntill the righteousnesse thereof goe forth as brightnesse, and the saluation thereof as a lampe that burneth;
원어 15개 불러오는 중...
2
And the Gentiles shall see thy righteousnes, and all Kings thy glory: and thou shalt be called by a new name, which the mouth of the Lord shall name.
원어 14개 불러오는 중...
3
Thou shalt also be a crowne of glory in the hand of the Lord, and a royall diademe in the hand of thy God.
원어 10개 불러오는 중...
4
Thou shalt no more bee termed, Forsaken; neither shall thy land any more be termed, Desolate: but thou shalt be called Hephzi-bah, and thy land, Beulah: for the Lord delighteth in thee, and thy land shalbe maried.
원어 23개 불러오는 중...
5
For as a yong man marrieth a virgine, so shall thy sonnes marry thee: and as the bridegrome reioyceth ouer the bride, so shall thy God reioyce ouer thee.
원어 13개 불러오는 중...
6
I haue set watchmen vpon thy walles, O Ierusalem, which shall neuer hold their peace day nor night: ye that make mention of the Lord, keepe not silence:
원어 18개 불러오는 중...
7
And giue him no rest till he establish, and till hee make Ierusalem a praise in the earth.
원어 12개 불러오는 중...
8
The Lord hath sworne by his Right hand, and by the arme of his strength, Surely, I will no more giue thy corne to be meat for thine enemies, and the sonnes of the stranger shall not drinke thy wine, for the which thou hast laboured:
원어 20개 불러오는 중...
9
But they that haue gathered it shall eat it, and praise the Lord, and they that haue brought it together, shal drinke it in the Courts of my Holinesse.
원어 10개 불러오는 중...
10
Goe through, goe through the gates: prepare you the way of the people: cast vp, cast vp the high way, gather out the stones, lift vp a standard for the people.
원어 15개 불러오는 중...
11
Behold, the Lord hath proclaimed vnto the end of the world, say ye to the daughter of Zion, Behold, thy saluation commeth; behold, his reward is with him, and his worke before him.
원어 17개 불러오는 중...
12
And they shall call them, The holy people: the redeemed of the Lord: and thou shalt be called, Sought out, a citie not forsaken.
원어 12개 불러오는 중...
12 câu được căn chỉnh theo bản gốc 170 tham khảo chéo 15 chú giải
Chú giải 14 mục Isaiah Chương 62
Matthew Henry's Complete Commentary · Matthew Henry (1714) Miền công cộng (PD) 4 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải
Jamieson-Fausset-Brown Commentary Critical and Explanatory on the Whole Bible · Robert Jamieson, A. R. Fausset, David Brown (1871) Miền công cộng (PD) 12 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải
Barnes' Notes on the Bible · Albert Barnes (1834) Miền công cộng (PD) 13 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải

Các bài chú giải gốc là các tác phẩm thuộc phạm vi công cộng đã hết thời hạn bản quyền. Bản dịch tiếng Hàn, công việc biên tập và nội dung có cấu trúc do scripture.how cung cấp có các điều khoản sử dụng riêng.

주석

선택한 구절의 주석서 내용

Nội dung được liên kết

Chia sẻ giọng đọc của tôi

Chia sẻ ngay những gì bạn đã ghi âm bằng giọng nói của mình với bạn bè. Lưu trữ giọng nói của bạn trên đám mây để những người mở liên kết có thể nghe ngay lập tức.

Giới thiệu dịch vụ Đọc Kinh Thánh

Đăng nhập để sao chép chương này dưới dạng liên kết cá nhân của bạn và giới thiệu dịch vụ Đọc Kinh Thánh.