VI

Châm Ngôn · Chương 19

King James Version 1611 · Đọc Kinh Thánh

Câu Kinh Thánh nổi bật

Better is the poore that walketh in his integrity, then he that is peruerse in his lippes, and is a foole. 잠 19:1

Điều hướng lối đi

King James Version 1611 · Châm Ngôn Chương 19

Đang tải...

Tìm kiếm Kinh Thánh

Cụm từ tìm kiếm
Tìm kiếm nâng cao (VÀ · HOẶC · loại trừ)

Kết hợp các từ để thu hẹp kết quả.

ân sủng tình yêu
Chứa cả hai từ
tình yêu HOẶC ân sủng
Chứa ít nhất một
tình yêu-sự phán xét
Loại trừ từ thứ hai
"tình yêu của Chúa"
Cụm từ chính xác trong dấu ngoặc kép
(tình yêu HOẶC ân sủng) -sự phán xét
Nhóm có dấu ngoặc đơn

Phạm vi phiên bản

Phạm vi đoạn văn

Cài đặt

Xem tùy chọn

Đăng nhập để bắt đầu Ghi chú nâng cao của bạn

Cỡ chữ

Phông chữ

anh hùng

Nút câu Kinh Thánh

Trên máy tính để bàn, chế độ lựa chọn hiển thị các nút tài nguyên, nhiều cuốn Kinh Thánh và thẻ học khi di chuột. Trên thiết bị di động, chúng xuất hiện sau khi chọn một câu Kinh Thánh.

Cài đặt chi tiết

Nút lịch sử

Hiển thị các nút lùi/tiến (lịch sử trình duyệt) ở bên phải.

Từ gốc

Ẩn các từ gốc bên dưới các câu Kinh Thánh hoặc hiển thị chúng theo thứ tự gốc hoặc bản dịch. Các nút tài nguyên câu Kinh Thánh vẫn riêng biệt.

Chương này không có bản dịch căn chỉnh nên chỉ có thứ tự gốc.

Tìm kiếm từ gốc

Tất cả các câu có từ gốc này xuất hiện

Đang tải...

Đang tải...

Tài nguyên câu Kinh Thánh

Xem chú thích cuối trang, dữ liệu ngôn ngữ gốc, tài liệu tham khảo chéo, chú giải | Ghi chú nâng cao và thẻ học tập.

Nhấn nút ngôn ngữ gốc để tải dữ liệu này.

Chọn một từ để hiển thị chi tiết ngôn ngữ gốc hiện có của từ đó tại đây.

Có thể hình ảnh nhạy cảm

Đa Kinh Thánh

So sánh câu hiện tại với cài đặt Multi-Bible của bạn.

Nhấn nút Multi-Bible trên một câu để tải chế độ xem này.

Tài liệu tham khảo chéo

Những đoạn Kinh Thánh liên quan cho câu này

Đang tải...

Đoạn văn liên quan

Văn bản đoạn văn song song

Đang tải...

Câu Kinh Thánh mở

Đọc bối cảnh xung quanh; chọn và sao chép câu này.

Đang tải...

Từ gốc

Những từ gốc trong câu này

Đang tải...

Chọn một từ.

Hình ảnh
Về phiên bản Ghi chú chung

Châm Ngôn số liệu thống kê đọc

King James Version 1611

Cuốn sách này (Châm Ngôn)

Tổng số chương
31 chương
Tổng số câu Kinh Thánh
915 câu Kinh Thánh
Chương hiện tại
19 / 31 chương
Các câu trong chương này
29 câu Kinh Thánh
Tiến trình chương61.3%
Tiến trình câu Kinh Thánh qua chương này60.5%

Toàn bộ Kinh Thánh (từ Sáng Thế Ký)

Chương hiện tại
647 / 1,189 chương
Tổng số câu Kinh Thánh
31,102 câu Kinh Thánh
Tiến độ chung của chương54.4%
Tiến trình câu Kinh Thánh tổng thể thông qua chương này54.5%

Poverty, Wealth, and a Life of Integrity

1
Better is the poore that walketh in his integrity, then he that is peruerse in his lippes, and is a foole.
원어 8개 불러오는 중...
2
Also, that the soule be without knowledge, it is not good, and hee that hasteth with his feete, sinneth.
원어 9개 불러오는 중...
3
The foolishnesse of man peruerteth his way: and his heart fretteth against the Lord.
원어 8개 불러오는 중...
4
Wealth maketh many friends: but the poore is separated from his neighbour.
원어 7개 불러오는 중...
5
A false witnesse shall not be vnpunished: and he that speaketh lyes, shal not escape.
원어 8개 불러오는 중...
6
Many will entreate the fauour of the Prince: and euery man is a friend to him that giueth gifts.
원어 8개 불러오는 중...
7
All the brethren of the poore doe hate him: howe much more doe his friends goe farre from him? Hee pursueth them with words, yet they are wanting to him.
원어 14개 불러오는 중...
8
He that getteth wisedome loueth his owne soule: he that keepeth vnderstanding shall find good.
원어 8개 불러오는 중...
9
A false witnesse shall not be vnpunished, and hee that speaketh lyes, shall perish.
원어 7개 불러오는 중...
10
Delight is not seemely for a foole: much lesse for a seruant to haue rule ouer princes.
원어 9개 불러오는 중...
11
The discretion of a man deferreth his anger: and it is his glory to passe ouer a transgression.
원어 8개 불러오는 중...
12
The kings wrath is as the roaring of a lyon: but his fauour is as dewe vpon the grasse.
원어 8개 불러오는 중...
13
A foolish sonne is the calamity of his father; and the contentions of a wife are a continuall dropping.
원어 8개 불러오는 중...
14
House and riches, are the inheritance of fathers; and a prudent wife is from the Lord.
원어 7개 불러오는 중...
15
Slouthfulnesse casteth into a deep sleepe: and an idle soule shall suffer hunger.
원어 6개 불러오는 중...
16
He that keepeth the commandement, keepeth his owne soule: but hee that despiseth his wayes, shall die.
원어 8개 불러오는 중...
17
Hee that hath pity vpon the poore, lendeth vnto the Lord; and that which he hath giuen, will he pay him againe.
원어 7개 불러오는 중...
18
Chasten thy sonne while there is hope; and let not thy soule spare for his crying.
원어 10개 불러오는 중...
19
A man of great wrath shall suffer punishment: for if thou deliuer him, yet thou must doe it againe.
원어 10개 불러오는 중...
20
Heare counsell, and receiue instruction, that thou mayest be wise in thy latter end.
원어 7개 불러오는 중...
21
There are many deuices in a mans heart: neuerthelesse the counsell of the Lord, that shall stand.
원어 8개 불러오는 중...
22
The desire of a man is his kindnesse: and a poore man is better then a lyar.
원어 7개 불러오는 중...
23
The feare of the Lord tendeth to life, and he that hath it shall abide satisfied: he shall not be visited with euill.
원어 8개 불러오는 중...
24
A slouthfull man hideth his hand in his bosome, and wil not so much as bring it to his mouth againe.
원어 9개 불러오는 중...
25
Smite a scorner, and the simple will beware; and reprooue one that hath vnderstanding, and he will vnderstand knowledge.
원어 8개 불러오는 중...
26
He that wasteth his father, and chaseth away his mother, is a sonne that causeth shame, and bringeth reproch.
원어 7개 불러오는 중...
27
Cease, my sonne, to heare the instruction, that causeth to erre from the words of knowledge.
원어 7개 불러오는 중...
28
An vngodly witnesse scorneth iudgement: and the mouth of the wicked deuoureth iniquitie.
원어 8개 불러오는 중...
29
Iudgements are prepared for scorners, and stripes for the backe of fooles.
원어 6개 불러오는 중...
29 câu được căn chỉnh theo bản gốc 388 tham khảo chéo 14 chú giải
Chú giải 13 mục Proverbs Chương 19
Matthew Henry's Complete Commentary · Matthew Henry (1714) Miền công cộng (PD) 4 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải
Jamieson-Fausset-Brown Commentary Critical and Explanatory on the Whole Bible · Robert Jamieson, A. R. Fausset, David Brown (1871) Miền công cộng (PD) 26 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải
Barnes' Notes on the Bible · Albert Barnes (1834) Miền công cộng (PD) 20 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải

Các bài chú giải gốc là các tác phẩm thuộc phạm vi công cộng đã hết thời hạn bản quyền. Bản dịch tiếng Hàn, công việc biên tập và nội dung có cấu trúc do scripture.how cung cấp có các điều khoản sử dụng riêng.

주석

선택한 구절의 주석서 내용

Nội dung được liên kết

Chia sẻ giọng đọc của tôi

Chia sẻ ngay những gì bạn đã ghi âm bằng giọng nói của mình với bạn bè. Lưu trữ giọng nói của bạn trên đám mây để những người mở liên kết có thể nghe ngay lập tức.

Giới thiệu dịch vụ Đọc Kinh Thánh

Đăng nhập để sao chép chương này dưới dạng liên kết cá nhân của bạn và giới thiệu dịch vụ Đọc Kinh Thánh.