VI

1 Sử Ký · Chương 16

개역한글 · Đọc Kinh Thánh

Câu Kinh Thánh nổi bật

하나님의 궤를 메고 들어가서 다윗이 위하여 친 장막 가운데 두고 번제와 화목제를 하나님 앞에 드리니라 대상 16:1

Điều hướng lối đi

개역한글 · 1 Sử Ký Chương 16

Đang tải...

Tìm kiếm Kinh Thánh

Cụm từ tìm kiếm
Tìm kiếm nâng cao (VÀ · HOẶC · loại trừ)

Kết hợp các từ để thu hẹp kết quả.

ân sủng tình yêu
Chứa cả hai từ
tình yêu HOẶC ân sủng
Chứa ít nhất một
tình yêu-sự phán xét
Loại trừ từ thứ hai
"tình yêu của Chúa"
Cụm từ chính xác trong dấu ngoặc kép
(tình yêu HOẶC ân sủng) -sự phán xét
Nhóm có dấu ngoặc đơn

Phạm vi phiên bản

Phạm vi đoạn văn

Cài đặt

Xem tùy chọn

Đăng nhập để bắt đầu Ghi chú nâng cao của bạn

Cỡ chữ

Phông chữ

anh hùng

Nút câu Kinh Thánh

Trên máy tính để bàn, chế độ lựa chọn hiển thị các nút tài nguyên, nhiều cuốn Kinh Thánh và thẻ học khi di chuột. Trên thiết bị di động, chúng xuất hiện sau khi chọn một câu Kinh Thánh.

Cài đặt chi tiết

Nút lịch sử

Hiển thị các nút lùi/tiến (lịch sử trình duyệt) ở bên phải.

Từ gốc

Ẩn các từ gốc bên dưới các câu Kinh Thánh hoặc hiển thị chúng theo thứ tự gốc hoặc bản dịch. Các nút tài nguyên câu Kinh Thánh vẫn riêng biệt.

Chú thích cuối trang

Tìm kiếm từ gốc

Tất cả các câu có từ gốc này xuất hiện

Đang tải...

Đang tải...

Tài nguyên câu Kinh Thánh

Xem chú thích cuối trang, dữ liệu ngôn ngữ gốc, tài liệu tham khảo chéo, chú giải | Ghi chú nâng cao và thẻ học tập.

Nhấn nút ngôn ngữ gốc để tải dữ liệu này.

Chọn một từ để hiển thị chi tiết ngôn ngữ gốc hiện có của từ đó tại đây.

Có thể hình ảnh nhạy cảm

Đa Kinh Thánh

So sánh câu hiện tại với cài đặt Multi-Bible của bạn.

Nhấn nút Multi-Bible trên một câu để tải chế độ xem này.

Tài liệu tham khảo chéo

Những đoạn Kinh Thánh liên quan cho câu này

Đang tải...

Đoạn văn liên quan

Văn bản đoạn văn song song

Đang tải...

Câu Kinh Thánh mở

Đọc bối cảnh xung quanh; chọn và sao chép câu này.

Đang tải...

Từ gốc

Những từ gốc trong câu này

Đang tải...

Chọn một từ.

Hình ảnh
Về phiên bản Ghi chú chung

1 Sử Ký số liệu thống kê đọc

개역한글

Cuốn sách này (1 Sử Ký)

Tổng số chương
29 chương
Tổng số câu Kinh Thánh
942 câu Kinh Thánh
Chương hiện tại
16 / 29 chương
Các câu trong chương này
43 câu Kinh Thánh
Tiến trình chương55.2%
Tiến trình câu Kinh Thánh qua chương này64.9%

Toàn bộ Kinh Thánh (từ Sáng Thế Ký)

Chương hiện tại
354 / 1,189 chương
Tổng số câu Kinh Thánh
31,102 câu Kinh Thánh
Tiến độ chung của chương29.8%
Tiến trình câu Kinh Thánh tổng thể thông qua chương này34.9%

궤를 안치하고 찬양으로 섬기게 함

1
하나님의 궤를 메고 들어가서 다윗이 위하여 친 장막 가운데 두고 번제와 화목제를 하나님 앞에 드리니라
원어 17개 불러오는 중...
2
다윗이 번제와 화목제 드리기를 마치고 여호와의 이름으로 백성에게 축복하고
원어 10개 불러오는 중...
3
또 이스라엘 무리의 무론 남녀하고 매 명에 떡 한 덩이와 고기 한 조각과 건포도병 하나씩 나누어 주었더라
원어 12개 불러오는 중...
4
또 레위 사람을 세워 여호와의 궤 앞에서 섬기며 이스라엘 하나님 여호와를 칭송하며 감사하며 찬양하게 하였으니
원어 13개 불러오는 중...
5
그 두목은 아삽이요 다음은 스가랴와 여이엘과 스미라못과 여히엘과 맛디디아와 엘리압과 브나야와 오벧에돔과 여이엘이라 비파와 수금을 타고 아삽은 제금을 힘있게 치고
원어 19개 불러오는 중...
6
제사장 브나야와 야하시엘은 항상 하나님의 언약궤 앞에서 나팔을 부니라
원어 9개 불러오는 중...
7
그 날에 다윗이 아삽과 그 형제를 세워 위선 여호와께 감사하게 하여 이르기를
원어 11개 불러오는 중...

아삽에게 맡긴 감사의 찬송시

8
너희는 여호와께 감사하며 그 이름을 불러 아뢰며 그 행사를 만민 중에 알게 할찌어다
원어 7개 불러오는 중...
9
그에게 노래하며 그를 찬양하며 그 모든 기사를 2)말할찌어다
원어 7개 불러오는 중...
10
그 성호를 자랑하라 무릇 여호와를 구하는 자는 마음이 즐거울찌로다
원어 7개 불러오는 중...
11
여호와와 그 능력을 구할찌어다 그 얼굴을 항상 구할찌어다
원어 6개 불러오는 중...
12
그 종 이스라엘의 후손 곧 택하신 야곱의 자손 너희는 그 행하신 기사와 그 이적과 그 입의 판단을 기억할찌어다
원어 7개 불러오는 중...
13
그 종 이스라엘의 후손 곧 택하신 야곱의 자손 너희는 그 행하신 기사와 그 이적과 그 입의 판단을 기억할찌어다
원어 6개 불러오는 중...
14
그는 여호와 우리 하나님이시라 그의 판단이 온 땅에 있도다
원어 6개 불러오는 중...
15
너희는 그 언약 곧 천대에 명하신 말씀을 영원히 기억할찌어다
원어 7개 불러오는 중...
16
이것은 아브라함에게 하신 언약이며 이삭에게 하신 맹세며
원어 6개 불러오는 중...
17
이는 야곱에게 세우신 율례 곧 이스라엘에게 하신 영원한 언약이라
원어 6개 불러오는 중...
18
이르시기를 내가 가나안 땅을 네게 주어 너희 기업의 지경이 되게 하리라 하셨도다
원어 7개 불러오는 중...
19
때에 너희 인수가 적어서 매우 영성하며 그 땅에 객이 되어
원어 6개 불러오는 중...
20
이 족속에게서 저 족속에게로, 이 나라에서 다른 민족에게로 유리하였도다
원어 8개 불러오는 중...
21
사람이 그들을 해하기를 용납지 아니하시고 그들의 연고로 열왕을 꾸짖어
원어 7개 불러오는 중...
22
이르시기를 나의 기름 부은 자를 만지지 말며 나의 선지자를 상하지 말라 하셨도다
원어 6개 불러오는 중...
23
온 땅이여 여호와께 노래하며 그 구원을 날마다 선포할찌어다
원어 9개 불러오는 중...
24
그 영광을 열방 중에, 그 기이한 행적을 만민 중에 선포할찌어다
원어 7개 불러오는 중...
25
여호와는 광대하시니 극진히 찬양할 것이요 모든 신보다 경외할 것임이여
원어 10개 불러오는 중...
26
만방의 모든 신은 헛것이요 여호와께서는 하늘을 지으셨음이로다
원어 8개 불러오는 중...
27
존귀와 위엄이 그 앞에 있으며 능력과 즐거움이 그 처소에 있도다
원어 6개 불러오는 중...
28
만방의 족속들아 영광과 권능을 여호와께 돌릴찌어다 여호와께 돌릴찌어다
원어 8개 불러오는 중...
29
여호와의 이름에 합당한 영광을 그에게 돌릴찌어다 예물을 가지고 그 앞에 들어갈찌어다 아름답고 거룩한 것으로 여호와께 경배할찌어다
원어 12개 불러오는 중...
30
온 땅이여 그 앞에서 떨찌어다 세계가 굳게 서고 흔들리지 못하는도다
원어 9개 불러오는 중...
31
하늘은 기뻐하고 땅은 즐거워하며 열방 중에서는 이르기를 여호와께서 통치하신다 할찌로다
원어 8개 불러오는 중...
32
바다와 거기 충만한 것이 외치며 밭과 그 가운데 모든 것은 즐거워할찌로다
원어 8개 불러오는 중...
33
그리 할 때에 삼림의 나무들이 여호와 앞에서 즐거이 노래하리니 주께서 땅을 심판하려 오실 것임이로다
원어 11개 불러오는 중...
34
여호와께 감사하라 그는 선하시며 그 인자하심이 영원함이로다
원어 7개 불러오는 중...
35
너희는 이르기를 우리의 구원의 하나님이여 우리를 구원하여 만국 가운데서 건져 내시고 모으시사 우리로 주의 성호를 감사하며 주의 영예를 찬양하게 하소서 할찌어다
원어 13개 불러오는 중...
36
여호와 이스라엘의 하나님을 영원부터 영원까지 송축할찌로다 하매 모든 백성이 아멘 하고 여호와를 찬양하였더라
원어 14개 불러오는 중...

성막 앞에서 정한 섬김의 직무

37
다윗이 아삽과 그 형제를 여호와의 언약궤 앞에 머물러 항상 그 궤 앞에서 섬기게 하되 날마다 그 일대로 하게 하였고
원어 15개 불러오는 중...
38
오벧에돔과 그 형제 육십 팔인과 여두둔의 아들 오벧에돔과 호사로 문지기를 삼았고
원어 11개 불러오는 중...
39
제사장 사독과 그 형제 제사장들로 기브온 산당에서 여호와의 성막 앞에 모시게 하여
원어 11개 불러오는 중...
40
항상 조석으로 번제단 위에 여호와께 번제를 드리되 여호와의 율법에 기록하여 이스라엘에게 명하신대로 다 준행하게 하였고
원어 17개 불러오는 중...
41
또 저희와 함께 헤만과 여두둔과 그 남아 택함을 받고 녹명된 자를 세워 여호와의 자비하심이 영원함을 인하여 감사하게 하였고
원어 13개 불러오는 중...
42
또 저희와 함께 헤만과 여두둔을 세워 나팔과 제금들과 하나님을 찬송하는 악기로 소리를 크게 내게 하였고 또 여두둔의 아들로 문을 지키게 하였더라
원어 12개 불러오는 중...
43
이에 뭇 백성은 각각 그 집으로 돌아가고 다윗도 자기 집을 위하여 축복하려고 돌아갔더라
원어 10개 불러오는 중...
43 câu được căn chỉnh theo bản gốc 384 tham khảo chéo 14 chú giải 3 tiêu đề của phần
Chú giải 13 mục 1 Chronicles Chương 16
Matthew Henry's Complete Commentary · Matthew Henry (1714) Miền công cộng (PD) 4 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải
Jamieson-Fausset-Brown Commentary Critical and Explanatory on the Whole Bible · Robert Jamieson, A. R. Fausset, David Brown (1871) Miền công cộng (PD) 12 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải
Barnes' Notes on the Bible · Albert Barnes (1834) Miền công cộng (PD) 7 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải

Các bài chú giải gốc là các tác phẩm thuộc phạm vi công cộng đã hết thời hạn bản quyền. Bản dịch tiếng Hàn, công việc biên tập và nội dung có cấu trúc do scripture.how cung cấp có các điều khoản sử dụng riêng.

주석

선택한 구절의 주석서 내용

Nội dung được liên kết

Chia sẻ giọng đọc của tôi

Chia sẻ ngay những gì bạn đã ghi âm bằng giọng nói của mình với bạn bè. Lưu trữ giọng nói của bạn trên đám mây để những người mở liên kết có thể nghe ngay lập tức.

Giới thiệu dịch vụ Đọc Kinh Thánh

Đăng nhập để sao chép chương này dưới dạng liên kết cá nhân của bạn và giới thiệu dịch vụ Đọc Kinh Thánh.