VI

1 Sử Ký · Chương 23

개역한글 · Đọc Kinh Thánh

Câu Kinh Thánh nổi bật

다윗이 나이 많아 늙으매 아들 솔로몬으로 이스라엘 왕을 삼고 대상 23:1

Điều hướng lối đi

개역한글 · 1 Sử Ký Chương 23

Đang tải...

Tìm kiếm Kinh Thánh

Cụm từ tìm kiếm
Tìm kiếm nâng cao (VÀ · HOẶC · loại trừ)

Kết hợp các từ để thu hẹp kết quả.

ân sủng tình yêu
Chứa cả hai từ
tình yêu HOẶC ân sủng
Chứa ít nhất một
tình yêu-sự phán xét
Loại trừ từ thứ hai
"tình yêu của Chúa"
Cụm từ chính xác trong dấu ngoặc kép
(tình yêu HOẶC ân sủng) -sự phán xét
Nhóm có dấu ngoặc đơn

Phạm vi phiên bản

Phạm vi đoạn văn

Cài đặt

Xem tùy chọn

Đăng nhập để bắt đầu Ghi chú nâng cao của bạn

Cỡ chữ

Phông chữ

anh hùng

Nút câu Kinh Thánh

Trên máy tính để bàn, chế độ lựa chọn hiển thị các nút tài nguyên, nhiều cuốn Kinh Thánh và thẻ học khi di chuột. Trên thiết bị di động, chúng xuất hiện sau khi chọn một câu Kinh Thánh.

Cài đặt chi tiết

Nút lịch sử

Hiển thị các nút lùi/tiến (lịch sử trình duyệt) ở bên phải.

Từ gốc

Ẩn các từ gốc bên dưới các câu Kinh Thánh hoặc hiển thị chúng theo thứ tự gốc hoặc bản dịch. Các nút tài nguyên câu Kinh Thánh vẫn riêng biệt.

Tìm kiếm từ gốc

Tất cả các câu có từ gốc này xuất hiện

Đang tải...

Đang tải...

Tài nguyên câu Kinh Thánh

Xem chú thích cuối trang, dữ liệu ngôn ngữ gốc, tài liệu tham khảo chéo, chú giải | Ghi chú nâng cao và thẻ học tập.

Nhấn nút ngôn ngữ gốc để tải dữ liệu này.

Chọn một từ để hiển thị chi tiết ngôn ngữ gốc hiện có của từ đó tại đây.

Có thể hình ảnh nhạy cảm

Đa Kinh Thánh

So sánh câu hiện tại với cài đặt Multi-Bible của bạn.

Nhấn nút Multi-Bible trên một câu để tải chế độ xem này.

Tài liệu tham khảo chéo

Những đoạn Kinh Thánh liên quan cho câu này

Đang tải...

Đoạn văn liên quan

Văn bản đoạn văn song song

Đang tải...

Câu Kinh Thánh mở

Đọc bối cảnh xung quanh; chọn và sao chép câu này.

Đang tải...

Từ gốc

Những từ gốc trong câu này

Đang tải...

Chọn một từ.

Hình ảnh
Về phiên bản Ghi chú chung

1 Sử Ký số liệu thống kê đọc

개역한글

Cuốn sách này (1 Sử Ký)

Tổng số chương
29 chương
Tổng số câu Kinh Thánh
942 câu Kinh Thánh
Chương hiện tại
23 / 29 chương
Các câu trong chương này
32 câu Kinh Thánh
Tiến trình chương79.3%
Tiến trình câu Kinh Thánh qua chương này81%

Toàn bộ Kinh Thánh (từ Sáng Thế Ký)

Chương hiện tại
361 / 1,189 chương
Tổng số câu Kinh Thánh
31,102 câu Kinh Thánh
Tiến độ chung của chương30.4%
Tiến trình câu Kinh Thánh tổng thể thông qua chương này35.4%

레위 사람의 수효와 직무 분담

1
다윗이 나이 많아 늙으매 아들 솔로몬으로 이스라엘 왕을 삼고
원어 10개 불러오는 중...
2
이스라엘 모든 방백과 제사장과 레위 사람을 모았더라
원어 7개 불러오는 중...
3
레위 사람은 삼십세 이상으로 계수하였으니 모든 남자의 명수가 삼만 팔천인데
원어 13개 불러오는 중...
4
그 중에 이만 사천은 여호와의 전 사무를 보살피는 자요 육천은 유사와 재판관이요
원어 13개 불러오는 중...
5
사천은 문지기요 사천은 다윗의 찬송하기 위하여 지은 악기로 여호와를 찬송하는 자라
원어 11개 불러오는 중...
6
다윗이 레위의 아들 게르손과 그핫과 므라리의 각 족속을 따라 그 반열을 나누었더라
원어 8개 불러오는 중...
7
게르손 자손은 라단과 시므이라
원어 3개 불러오는 중...
8
라단의 아들들은 족장 여히엘과 또 세담과 요엘 세 사람이요
원어 7개 불러오는 중...
9
시므이의 아들들은 슬로밋과 하시엘과 하란 세 사람이니 이는 라단의 족장들이며
원어 11개 불러오는 중...
10
또 시므이의 아들들은 야핫과 시나와 여우스와 브리아니 이 네 사람도 시므이의 아들이라
원어 10개 불러오는 중...
11
그 족장은 야핫이요 그 다음은 시사며 여우스와 브리아는 아들이 많지 아니하므로 저희와 한 족속으로 계수되었더라
원어 15개 불러오는 중...

고핫과 므라리 자손의 임무

12
그핫의 아들들은 아므람과 이스할과 헤브론과 웃시엘 네 사람이라
원어 7개 불러오는 중...
13
아므람의 아들들은 아론과 모세니 아론은 그 자손들과 함께 구별되어 몸을 성결케 하여 영원토록 지극히 거룩한 자가 되어 여호와 앞에 분향하며 섬기며 영원토록 그 이름을 받들어 축복하게 되었으며
원어 21개 불러오는 중...
14
하나님의 사람 모세의 아들들은 레위 지파 중에 기록되었으니
원어 8개 불러오는 중...
15
모세의 아들은 게르솜과 엘리에셀이라
원어 4개 불러오는 중...
16
게르솜의 아들 중에 스브엘이 족장이 되었고
원어 4개 불러오는 중...
17
엘리에셀의 아들은 족장 르하뱌라 엘리에셀이 이 외에는 다른 아들이 없고 르하뱌의 아들은 심히 많았으며
원어 14개 불러오는 중...
18
이스할의 아들은 족장 슬로밋이요
원어 4개 불러오는 중...
19
헤브론의 아들들은 족장 여리야와 둘째 아마랴와 세째 야하시엘과 네째 여가므암이며
원어 10개 불러오는 중...
20
웃시엘의 아들은 족장 미가와 그 다음 잇시야더라
원어 6개 불러오는 중...
21
므라리의 아들들은 마흘리와 무시요 마흘리의 아들들은 엘르아살과 기스라
원어 8개 불러오는 중...
22
엘르아살이 아들이 없이 죽고 딸만 있더니 그 형제 기스의 아들이 저에게 장가 들었으며
원어 13개 불러오는 중...
23
무시의 아들들은 마흘리와 에델과 여레못 세 사람이더라
원어 6개 불러오는 중...

성전을 섬기는 레위 사람들의 새로운 직무

24
이는 다 레위 자손이니 그 종가를 따라 계수함을 입어 이름이 기록되고 여호와의 전에서 섬기는 일을 하는 이십세 이상 된 족장들이라
원어 20개 불러오는 중...
25
다윗이 이르기를 이스라엘 하나님 여호와께서 평강을 그 백성에게 주시고 예루살렘에 영원히 거하시나니
원어 12개 불러오는 중...
26
레위 사람이 다시는 성막과 그 가운데서 쓰는 모든 기구를 멜 것이 없다 한지라
원어 10개 불러오는 중...
27
다윗의 유언대로 레위 자손이 이십세 이상으로 계수되었으니
원어 12개 불러오는 중...
28
그 직분은 아론의 자손에게 수종들어 여호와의 전과 뜰과 골방에서 섬기고 또 모든 성물을 정결케 하는 일 곧 하나님의 전에서 섬기는 일과
원어 20개 불러오는 중...
29
또 진설병과 고운 가루의 소제물 곧 무교전병이나 남비에 지지는 것이나 반죽하는 것이나 또 모든 저울과 자를 맡고
원어 11개 불러오는 중...
30
새벽과 저녁마다 서서 여호와께 축사하며 찬송하며
원어 8개 불러오는 중...
31
또 안식일과 초하루와 절기에 모든 번제를 여호와께 드리되 그 명하신 규례의 정한 수효대로 항상 여호와 앞에 드리며
원어 13개 불러오는 중...
32
또 회막의 직무와 성소의 직무와 그 형제 아론 자손의 직무를 지켜 여호와의 전에서 수종드는 것이더라
원어 15개 불러오는 중...
32 câu được căn chỉnh theo bản gốc 227 tham khảo chéo 14 chú giải 3 tiêu đề của phần
Chú giải 13 mục 1 Chronicles Chương 23
Matthew Henry's Complete Commentary · Matthew Henry (1714) Miền công cộng (PD) 3 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải
Jamieson-Fausset-Brown Commentary Critical and Explanatory on the Whole Bible · Robert Jamieson, A. R. Fausset, David Brown (1871) Miền công cộng (PD) 12 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải
Barnes' Notes on the Bible · Albert Barnes (1834) Miền công cộng (PD) 4 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải

Các bài chú giải gốc là các tác phẩm thuộc phạm vi công cộng đã hết thời hạn bản quyền. Bản dịch tiếng Hàn, công việc biên tập và nội dung có cấu trúc do scripture.how cung cấp có các điều khoản sử dụng riêng.

주석

선택한 구절의 주석서 내용

Nội dung được liên kết

Chia sẻ giọng đọc của tôi

Chia sẻ ngay những gì bạn đã ghi âm bằng giọng nói của mình với bạn bè. Lưu trữ giọng nói của bạn trên đám mây để những người mở liên kết có thể nghe ngay lập tức.

Giới thiệu dịch vụ Đọc Kinh Thánh

Đăng nhập để sao chép chương này dưới dạng liên kết cá nhân của bạn và giới thiệu dịch vụ Đọc Kinh Thánh.