VI

1 Sử Ký · Chương 25

개역한글 · Đọc Kinh Thánh

Câu Kinh Thánh nổi bật

다윗이 군대 장관들로 더불어 아삽과 헤만과 여두둔의 자손 중에서 구별하여 섬기게 하되 수금과 비파와 제금을 잡아 신령한 노래를 하게 하였으니 그 직무대로 일하는 자의 수효가 이러하니라 대상 25:1

Điều hướng lối đi

개역한글 · 1 Sử Ký Chương 25

Đang tải...

Tìm kiếm Kinh Thánh

Cụm từ tìm kiếm
Tìm kiếm nâng cao (VÀ · HOẶC · loại trừ)

Kết hợp các từ để thu hẹp kết quả.

ân sủng tình yêu
Chứa cả hai từ
tình yêu HOẶC ân sủng
Chứa ít nhất một
tình yêu-sự phán xét
Loại trừ từ thứ hai
"tình yêu của Chúa"
Cụm từ chính xác trong dấu ngoặc kép
(tình yêu HOẶC ân sủng) -sự phán xét
Nhóm có dấu ngoặc đơn

Phạm vi phiên bản

Phạm vi đoạn văn

Cài đặt

Xem tùy chọn

Đăng nhập để bắt đầu Ghi chú nâng cao của bạn

Cỡ chữ

Phông chữ

anh hùng

Nút câu Kinh Thánh

Trên máy tính để bàn, chế độ lựa chọn hiển thị các nút tài nguyên, nhiều cuốn Kinh Thánh và thẻ học khi di chuột. Trên thiết bị di động, chúng xuất hiện sau khi chọn một câu Kinh Thánh.

Cài đặt chi tiết

Nút lịch sử

Hiển thị các nút lùi/tiến (lịch sử trình duyệt) ở bên phải.

Từ gốc

Ẩn các từ gốc bên dưới các câu Kinh Thánh hoặc hiển thị chúng theo thứ tự gốc hoặc bản dịch. Các nút tài nguyên câu Kinh Thánh vẫn riêng biệt.

Tìm kiếm từ gốc

Tất cả các câu có từ gốc này xuất hiện

Đang tải...

Đang tải...

Tài nguyên câu Kinh Thánh

Xem chú thích cuối trang, dữ liệu ngôn ngữ gốc, tài liệu tham khảo chéo, chú giải | Ghi chú nâng cao và thẻ học tập.

Nhấn nút ngôn ngữ gốc để tải dữ liệu này.

Chọn một từ để hiển thị chi tiết ngôn ngữ gốc hiện có của từ đó tại đây.

Có thể hình ảnh nhạy cảm

Đa Kinh Thánh

So sánh câu hiện tại với cài đặt Multi-Bible của bạn.

Nhấn nút Multi-Bible trên một câu để tải chế độ xem này.

Tài liệu tham khảo chéo

Những đoạn Kinh Thánh liên quan cho câu này

Đang tải...

Đoạn văn liên quan

Văn bản đoạn văn song song

Đang tải...

Câu Kinh Thánh mở

Đọc bối cảnh xung quanh; chọn và sao chép câu này.

Đang tải...

Từ gốc

Những từ gốc trong câu này

Đang tải...

Chọn một từ.

Hình ảnh
Về phiên bản Ghi chú chung

1 Sử Ký số liệu thống kê đọc

개역한글

Cuốn sách này (1 Sử Ký)

Tổng số chương
29 chương
Tổng số câu Kinh Thánh
942 câu Kinh Thánh
Chương hiện tại
25 / 29 chương
Các câu trong chương này
31 câu Kinh Thánh
Tiến trình chương86.2%
Tiến trình câu Kinh Thánh qua chương này87.6%

Toàn bộ Kinh Thánh (từ Sáng Thế Ký)

Chương hiện tại
363 / 1,189 chương
Tổng số câu Kinh Thánh
31,102 câu Kinh Thánh
Tiến độ chung của chương30.5%
Tiến trình câu Kinh Thánh tổng thể thông qua chương này35.6%

찬양을 맡은 성가대의 직무

1
다윗이 군대 장관들로 더불어 아삽과 헤만과 여두둔의 자손 중에서 구별하여 섬기게 하되 수금과 비파와 제금을 잡아 신령한 노래를 하게 하였으니 그 직무대로 일하는 자의 수효가 이러하니라
원어 19개 불러오는 중...
2
아삽의 아들 중 삭굴과 요셉과 느다냐와 아사렐라니 이 아삽의 아들들이 아삽의 수하에 속하여 왕의 명령을 좇아 신령한 노래를 하며
원어 15개 불러오는 중...
3
여두둔에게 이르러는 그 아들 그달리야와 스리와 여사야와 하사뱌와 맛디디야 여섯 사람이니 그 아비 여두둔의 수하에 속하여 수금을 잡아 신령한 노래를 하며 여호와께 감사하며 찬양하며
원어 19개 불러오는 중...
4
헤만에게 이르러는 그 아들 북기야와 맛다냐와 웃시엘과 스브엘과 여리못과 하나냐와 하나니와 엘리아다와 깃달디와 로암디에셀과 요스브가사와 말로디와 호딜과 마하시옷이라
원어 18개 불러오는 중...
5
이는 다 헤만의 아들들이니 나팔을 부는 자며 헤만은 하나님의 말씀을 받드는 왕의 선견자라 하나님이 헤만에게 열 네 아들과 세 딸을 주셨더라
원어 18개 불러오는 중...
6
이들이 다 그 아비의 수하에 속하여 제금과 비파와 수금을 잡아 여호와 하나님의 전에서 노래하여 섬겼으며 아삽과 여두둔과 헤만은 왕의 수하에 속하였으니
원어 20개 불러오는 중...
7
저희와 모든 형제 곧 여호와 찬송하기를 배워 익숙한 자의 수효가 이백 팔십 팔인이라
원어 12개 불러오는 중...
8
이 무리의 큰 자나 작은 자나 스승이나 제자를 무론하고 일례로 제비 뽑아 직임을 얻었으니
원어 9개 불러오는 중...

찬양대의 스물네 반열 제비뽑기

9
첫째로 제비 뽑힌 자는 아삽의 아들 중 요셉이요 둘째는 그달리야니 저와 그 형제와 아들 십 이인이요
원어 12개 불러오는 중...
10
세째는 삭굴이니 그 아들과 형제와 십 이인이요
원어 6개 불러오는 중...
11
네째는 이스리니 그 아들과 형제와 십 이인이요
원어 6개 불러오는 중...
12
다섯째는 느다냐니 그 아들과 형제와 십 이인이요
원어 6개 불러오는 중...
13
여섯째는 북기야니 그 아들과 형제와 십 이인이요
원어 6개 불러오는 중...
14
일곱째는 여사렐라니 그 아들과 형제와 십 이인이요
원어 6개 불러오는 중...
15
여덟째는 여사야니 그 아들과 형제와 십 이인이요
원어 6개 불러오는 중...
16
아홉째는 맛다냐니 그 아들과 형제와 십 이인이요
원어 6개 불러오는 중...
17
열째는 시므이니 그 아들과 형제와 십 이인이요
원어 6개 불러오는 중...
18
열 한째는 아사렐이니 그 아들과 형제와 십 이인이요
원어 7개 불러오는 중...
19
열 둘째는 하사뱌니 그 아들과 형제와 십 이인이요
원어 7개 불러오는 중...
20
열 세째는 수바엘이니 그 아들과 형제와 십 이인이요
원어 7개 불러오는 중...
21
열 네째는 맛디디야니 그 아들과 형제와 십 이인이요
원어 7개 불러오는 중...
22
열 다섯째는 여레못이니 그 아들과 형제와 십 이인이요
원어 7개 불러오는 중...
23
열 여섯째는 하나냐니 그 아들과 형제와 십 이인이요
원어 7개 불러오는 중...
24
열 일곱째는 요스브가사니 그 아들과 형제와 십 이인이요
원어 7개 불러오는 중...
25
열 여덟째는 하나니니 그 아들과 형제와 십 이인이요
원어 7개 불러오는 중...
26
열 아홉째는 말로디니 그 아들과 형제와 십 이인이요
원어 7개 불러오는 중...
27
스무째는 엘리아다니 그 아들과 형제와 십 이인이요
원어 6개 불러오는 중...
28
스물 한째는 호딜이니 그 아들과 형제와 십 이인이요
원어 7개 불러오는 중...
29
스물 둘째는 깃달디니 그 아들과 형제와 십 이인이요
원어 7개 불러오는 중...
30
스물 세째는 마하시옷이니 그 아들과 형제와 십 이인이요
원어 7개 불러오는 중...
31
스물 네째는 로암디에셀이니 그 아들과 형제와 십 이인이었더라
원어 8개 불러오는 중...
31 câu được căn chỉnh theo bản gốc 93 tham khảo chéo 14 chú giải 2 tiêu đề của phần
Chú giải 13 mục 1 Chronicles Chương 25
Matthew Henry's Complete Commentary · Matthew Henry (1714) Miền công cộng (PD) 2 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải
Jamieson-Fausset-Brown Commentary Critical and Explanatory on the Whole Bible · Robert Jamieson, A. R. Fausset, David Brown (1871) Miền công cộng (PD) 5 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải
Barnes' Notes on the Bible · Albert Barnes (1834) Miền công cộng (PD) 5 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải

Các bài chú giải gốc là các tác phẩm thuộc phạm vi công cộng đã hết thời hạn bản quyền. Bản dịch tiếng Hàn, công việc biên tập và nội dung có cấu trúc do scripture.how cung cấp có các điều khoản sử dụng riêng.

주석

선택한 구절의 주석서 내용

Nội dung được liên kết

Chia sẻ giọng đọc của tôi

Chia sẻ ngay những gì bạn đã ghi âm bằng giọng nói của mình với bạn bè. Lưu trữ giọng nói của bạn trên đám mây để những người mở liên kết có thể nghe ngay lập tức.

Giới thiệu dịch vụ Đọc Kinh Thánh

Đăng nhập để sao chép chương này dưới dạng liên kết cá nhân của bạn và giới thiệu dịch vụ Đọc Kinh Thánh.