VI

1 Sử Ký · Chương 8

개역한글 · Đọc Kinh Thánh

Câu Kinh Thánh nổi bật

베냐민의 낳은 자는 맏아들 벨라와 둘째 아스벨과 세째 아하라와 대상 8:1

Điều hướng lối đi

개역한글 · 1 Sử Ký Chương 8

Đang tải...

Tìm kiếm Kinh Thánh

Cụm từ tìm kiếm
Tìm kiếm nâng cao (VÀ · HOẶC · loại trừ)

Kết hợp các từ để thu hẹp kết quả.

ân sủng tình yêu
Chứa cả hai từ
tình yêu HOẶC ân sủng
Chứa ít nhất một
tình yêu-sự phán xét
Loại trừ từ thứ hai
"tình yêu của Chúa"
Cụm từ chính xác trong dấu ngoặc kép
(tình yêu HOẶC ân sủng) -sự phán xét
Nhóm có dấu ngoặc đơn

Phạm vi phiên bản

Phạm vi đoạn văn

Cài đặt

Xem tùy chọn

Đăng nhập để bắt đầu Ghi chú nâng cao của bạn

Cỡ chữ

Phông chữ

anh hùng

Nút câu Kinh Thánh

Trên máy tính để bàn, chế độ lựa chọn hiển thị các nút tài nguyên, nhiều cuốn Kinh Thánh và thẻ học khi di chuột. Trên thiết bị di động, chúng xuất hiện sau khi chọn một câu Kinh Thánh.

Cài đặt chi tiết

Nút lịch sử

Hiển thị các nút lùi/tiến (lịch sử trình duyệt) ở bên phải.

Từ gốc

Ẩn các từ gốc bên dưới các câu Kinh Thánh hoặc hiển thị chúng theo thứ tự gốc hoặc bản dịch. Các nút tài nguyên câu Kinh Thánh vẫn riêng biệt.

Tìm kiếm từ gốc

Tất cả các câu có từ gốc này xuất hiện

Đang tải...

Đang tải...

Tài nguyên câu Kinh Thánh

Xem chú thích cuối trang, dữ liệu ngôn ngữ gốc, tài liệu tham khảo chéo, chú giải | Ghi chú nâng cao và thẻ học tập.

Nhấn nút ngôn ngữ gốc để tải dữ liệu này.

Chọn một từ để hiển thị chi tiết ngôn ngữ gốc hiện có của từ đó tại đây.

Có thể hình ảnh nhạy cảm

Đa Kinh Thánh

So sánh câu hiện tại với cài đặt Multi-Bible của bạn.

Nhấn nút Multi-Bible trên một câu để tải chế độ xem này.

Tài liệu tham khảo chéo

Những đoạn Kinh Thánh liên quan cho câu này

Đang tải...

Đoạn văn liên quan

Văn bản đoạn văn song song

Đang tải...

Câu Kinh Thánh mở

Đọc bối cảnh xung quanh; chọn và sao chép câu này.

Đang tải...

Từ gốc

Những từ gốc trong câu này

Đang tải...

Chọn một từ.

Hình ảnh
Về phiên bản Ghi chú chung

1 Sử Ký số liệu thống kê đọc

개역한글

Cuốn sách này (1 Sử Ký)

Tổng số chương
29 chương
Tổng số câu Kinh Thánh
942 câu Kinh Thánh
Chương hiện tại
8 / 29 chương
Các câu trong chương này
40 câu Kinh Thánh
Tiến trình chương27.6%
Tiến trình câu Kinh Thánh qua chương này38.5%

Toàn bộ Kinh Thánh (từ Sáng Thế Ký)

Chương hiện tại
346 / 1,189 chương
Tổng số câu Kinh Thánh
31,102 câu Kinh Thánh
Tiến độ chung của chương29.1%
Tiến trình câu Kinh Thánh tổng thể thông qua chương này34.1%

베냐민의 자손과 가문

1
베냐민의 낳은 자는 맏아들 벨라와 둘째 아스벨과 세째 아하라와
원어 9개 불러오는 중...
2
네째 노하와 다섯째 라바며
원어 4개 불러오는 중...
3
벨라에게 아들들이 있으니 곧 앗달과 게라와 아비훗과
원어 6개 불러오는 중...
4
아비수아와 나아만과 아호아와
원어 3개 불러오는 중...
5
게라와 스부반과 후람이며
원어 3개 불러오는 중...
6
에훗의 아들들은 이러하니라 저희는 게바 거민의 족장으로서 사로잡아 마나핫으로 가되
원어 12개 불러오는 중...
7
곧 나아만과 아히야와 게라를 사로잡아 갔고 그가 또 웃사와 아히훗을 낳았으며
원어 10개 불러오는 중...
8
사하라임은 두 아내 후심과 바아라를 내어보낸 후에 모압 땅에서 자녀를 낳았으니
원어 11개 불러오는 중...
9
그 아내 호데스에게서 낳은 자는 요밥과 시비야와 메사와 말감과
원어 12개 불러오는 중...
10
여우스와 사갸와 미르마라 이 아들들은 족장이며
원어 10개 불러오는 중...
11
또 그 아내 후심에게서 아비둡과 엘바알을 낳았으며
원어 6개 불러오는 중...
12
엘바알의 아들들은 에벨과 미삼과 세멧이니 저는 오노와 롯과 그 향리를 세웠고
원어 12개 불러오는 중...
13
또 브리아와 세마니 저희는 아얄론 거민의 족장이 되어 가드 거민을 쫓아내었더라
원어 12개 불러오는 중...
14
아히요와 사삭과 여레못과
원어 3개 불러오는 중...
15
스바댜와 아랏과 에델과
원어 3개 불러오는 중...
16
미가엘과 이스바와 요하는 다 브리아의 아들들이요
원어 5개 불러오는 중...
17
스바댜와 므술람과 히스기와 헤벨과
원어 4개 불러오는 중...
18
이스므래와 이슬리아와 요밥은 다 엘바알의 아들들이요
원어 5개 불러오는 중...
19
야김과 시그리와 삽디와
원어 3개 불러오는 중...
20
엘리에내와 실르대와 엘리엘과
원어 3개 불러오는 중...
21
아다야와 브라야와 시므랏은 다 시므이의 아들들이요
원어 5개 불러오는 중...
22
이스반과 에벨과 엘리엘과
원어 3개 불러오는 중...
23
압돈과 시그리와 하난과
원어 3개 불러오는 중...
24
하나냐와 엘람과 안도디야와
원어 3개 불러오는 중...
25
이브드야와 브누엘은 다 사삭의 아들들이요
원어 5개 불러오는 중...
26
삼스래와 스하랴와 아달랴와
원어 3개 불러오는 중...
27
야아레시야와 엘리야와 시그리는 다 여로함의 아들들이니
원어 5개 불러오는 중...
28
이는 다 족장이요 대대로 두목이라 예루살렘에 거하였더라
원어 8개 불러오는 중...

기브온과 사울 집안의 계보

29
기브온의 조상 여이엘은 기브온에 거하였으니 그 아내의 이름은 마아가며
원어 7개 불러오는 중...
30
장자는 압돈이요 다음은 술과 기스와 바알과 나답과
원어 7개 불러오는 중...
31
그돌과 아히오와 세겔이며
원어 3개 불러오는 중...
32
미글롯은 시므아를 낳았으며 이 무리가 그 형제로 더불어 서로 대하여 예루살렘에 거하였더라
원어 12개 불러오는 중...
33
넬은 기스를 낳았고 기스는 사울을 낳았고 사울은 요나단과 말기수아와 아비나답과 에스바알을 낳았으며
원어 19개 불러오는 중...
34
요나단의 아들은 므립바알이라 므립바알이 미가를 낳았고
원어 9개 불러오는 중...
35
미가의 아들들은 비돈과 멜렉과 다레아와 아하스며
원어 6개 불러오는 중...
36
아하스는 여호앗다를 낳았고 여호앗다는 알레멧과 아스마웻과 시므리를 낳았고 시므리는 모사를 낳았고
원어 16개 불러오는 중...
37
모사는 비느아를 낳았으며 비느아의 아들은 라바요 그 아들은 엘르아사요 그 아들은 아셀이며
원어 10개 불러오는 중...
38
아셀에게 여섯 아들이 있어 그 이름이 이러하니 아스리감과 보그루와 이스마엘과 스아랴와 오바댜와 하난이라 아셀의 모든 아들이 이러하며
원어 15개 불러오는 중...
39
그 아우 에섹의 아들은 이러하니 그 장자는 울람이요 둘째는 여우스요 세째는 엘리벨렛이며
원어 9개 불러오는 중...
40
울람의 아들은 다 큰 용사요 활을 잘 쏘는 자라 아들과 손자가 많아 모두 일백 오십인이었더라 베냐민의 자손들은 이러하였더라
원어 18개 불러오는 중...
40 câu được căn chỉnh theo bản gốc 55 tham khảo chéo 13 chú giải 2 tiêu đề của phần
Chú giải 12 mục 1 Chronicles Chương 8
Matthew Henry's Complete Commentary · Matthew Henry (1714) Miền công cộng (PD) 3 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải
Jamieson-Fausset-Brown Commentary Critical and Explanatory on the Whole Bible · Robert Jamieson, A. R. Fausset, David Brown (1871) Miền công cộng (PD) 8 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải
Barnes' Notes on the Bible · Albert Barnes (1834) Miền công cộng (PD) 6 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải

Các bài chú giải gốc là các tác phẩm thuộc phạm vi công cộng đã hết thời hạn bản quyền. Bản dịch tiếng Hàn, công việc biên tập và nội dung có cấu trúc do scripture.how cung cấp có các điều khoản sử dụng riêng.

주석

선택한 구절의 주석서 내용

Nội dung được liên kết

Chia sẻ giọng đọc của tôi

Chia sẻ ngay những gì bạn đã ghi âm bằng giọng nói của mình với bạn bè. Lưu trữ giọng nói của bạn trên đám mây để những người mở liên kết có thể nghe ngay lập tức.

Giới thiệu dịch vụ Đọc Kinh Thánh

Đăng nhập để sao chép chương này dưới dạng liên kết cá nhân của bạn và giới thiệu dịch vụ Đọc Kinh Thánh.