VI

2 Các Vua · Chương 15

개역한글 · Đọc Kinh Thánh

Câu Kinh Thánh nổi bật

이스라엘 왕 여로보암 이십 칠년에 유다 왕 아마샤의 아들 아사랴가 왕이 되니 왕하 15:1

Điều hướng lối đi

개역한글 · 2 Các Vua Chương 15

Đang tải...

Tìm kiếm Kinh Thánh

Cụm từ tìm kiếm
Tìm kiếm nâng cao (VÀ · HOẶC · loại trừ)

Kết hợp các từ để thu hẹp kết quả.

ân sủng tình yêu
Chứa cả hai từ
tình yêu HOẶC ân sủng
Chứa ít nhất một
tình yêu-sự phán xét
Loại trừ từ thứ hai
"tình yêu của Chúa"
Cụm từ chính xác trong dấu ngoặc kép
(tình yêu HOẶC ân sủng) -sự phán xét
Nhóm có dấu ngoặc đơn

Phạm vi phiên bản

Phạm vi đoạn văn

Cài đặt

Xem tùy chọn

Đăng nhập để bắt đầu Ghi chú nâng cao của bạn

Cỡ chữ

Phông chữ

anh hùng

Nút câu Kinh Thánh

Trên máy tính để bàn, chế độ lựa chọn hiển thị các nút tài nguyên, nhiều cuốn Kinh Thánh và thẻ học khi di chuột. Trên thiết bị di động, chúng xuất hiện sau khi chọn một câu Kinh Thánh.

Cài đặt chi tiết

Nút lịch sử

Hiển thị các nút lùi/tiến (lịch sử trình duyệt) ở bên phải.

Từ gốc

Ẩn các từ gốc bên dưới các câu Kinh Thánh hoặc hiển thị chúng theo thứ tự gốc hoặc bản dịch. Các nút tài nguyên câu Kinh Thánh vẫn riêng biệt.

Tìm kiếm từ gốc

Tất cả các câu có từ gốc này xuất hiện

Đang tải...

Đang tải...

Tài nguyên câu Kinh Thánh

Xem chú thích cuối trang, dữ liệu ngôn ngữ gốc, tài liệu tham khảo chéo, chú giải | Ghi chú nâng cao và thẻ học tập.

Nhấn nút ngôn ngữ gốc để tải dữ liệu này.

Chọn một từ để hiển thị chi tiết ngôn ngữ gốc hiện có của từ đó tại đây.

Có thể hình ảnh nhạy cảm

Đa Kinh Thánh

So sánh câu hiện tại với cài đặt Multi-Bible của bạn.

Nhấn nút Multi-Bible trên một câu để tải chế độ xem này.

Tài liệu tham khảo chéo

Những đoạn Kinh Thánh liên quan cho câu này

Đang tải...

Đoạn văn liên quan

Văn bản đoạn văn song song

Đang tải...

Câu Kinh Thánh mở

Đọc bối cảnh xung quanh; chọn và sao chép câu này.

Đang tải...

Từ gốc

Những từ gốc trong câu này

Đang tải...

Chọn một từ.

Hình ảnh
Về phiên bản Ghi chú chung

2 Các Vua số liệu thống kê đọc

개역한글

Cuốn sách này (2 Các Vua)

Tổng số chương
25 chương
Tổng số câu Kinh Thánh
719 câu Kinh Thánh
Chương hiện tại
15 / 25 chương
Các câu trong chương này
38 câu Kinh Thánh
Tiến trình chương60%
Tiến trình câu Kinh Thánh qua chương này59.8%

Toàn bộ Kinh Thánh (từ Sáng Thế Ký)

Chương hiện tại
328 / 1,189 chương
Tổng số câu Kinh Thánh
31,102 câu Kinh Thánh
Tiến độ chung của chương27.6%
Tiến trình câu Kinh Thánh tổng thể thông qua chương này32%

유다 왕 아사랴(웃시야)의 통치

1
이스라엘 왕 여로보암 이십 칠년에 유다 왕 아마샤의 아들 아사랴가 왕이 되니
원어 13개 불러오는 중...
2
위에 나아갈 때에 나이 십 륙세라 예루살렘에서 오십 이년을 치리하니라 그 모친의 이름은 여골리야라 예루살렘 사람이더라
원어 15개 불러오는 중...
3
아사랴가 그 부친 아마샤의 모든 행위대로 여호와 보시기에 정직히 행하였으나
원어 9개 불러오는 중...
4
오직 산당은 제하지 아니하였으므로 백성이 오히려 그 산당에서 제사를 드리며 분향하였고
원어 9개 불러오는 중...
5
여호와께서 왕을 치셨으므로 그 죽는 날까지 문둥이가 되어 별궁에 거하고 왕자 요담이 궁중 일을 다스리며 국민을 치리하였더라
원어 21개 불러오는 중...
6
아사랴의 남은 사적과 모든 행한 일은 유다 왕 역대지략에 기록되지 아니하였느냐
원어 15개 불러오는 중...
7
아사랴가 그 열조와 함께 자매 다윗성에 그 열조와 함께 장사되고 그 아들 요담이 대신하여 왕이 되니라
원어 14개 불러오는 중...

스가랴와 살룸의 짧은 통치

8
유다 왕 아사랴의 삼십 팔년에 여로보암의 아들 스가랴가 사마리아에서 이스라엘 왕이 되어 여섯달을 치리하며
원어 16개 불러오는 중...
9
그 열조의 행위대로 여호와 보시기에 악을 행하여 이스라엘로 범죄케 한 느밧의 아들 여로보암의 죄에서 떠나지 아니한지라
원어 17개 불러오는 중...
10
야베스의 아들 살룸이 저를 모반하여 백성 앞에서 쳐 죽이고 대신하여 왕이 되니라
원어 11개 불러오는 중...
11
스가랴의 남은 사적은 이스라엘 왕 역대지략에 기록되니라
원어 11개 불러오는 중...
12
여호와께서 예후에게 말씀하여 이르시기를 네 자손이 이스라엘 위를 이어 사대까지 이르리라 하신 그 말씀대로 과연 그렇게 되니라
원어 17개 불러오는 중...
13
유다 왕 웃시야 삼십 구년에 야베스의 아들 살룸이 사마리아에서 왕이 되어 한 달을 치리하니라
원어 15개 불러오는 중...
14
가디의 아들 므나헴이 디르사에서부터 사마리아로 올라가서 야베스의 아들 살룸을 거기서 쳐 죽이고 대신하여 왕이 되니라
원어 16개 불러오는 중...
15
살룸의 남은 사적과 그 모반한 일은 이스라엘 왕 역대지략에 기록되니라
원어 14개 불러오는 중...
16
그 때에 므나헴이 디르사에서 와서 딥사와 그 가운데 있는 모든 사람과 그 사방을 쳤으니 이는 저희가 성문을 열지 아니하였음이라 그러므로 치고 그 가운데 아이 밴 부녀를 갈랐더라
원어 20개 불러오는 중...

므나헴의 통치와 앗수르의 조공

17
유다 왕 아사랴 삼십 구년에 가디의 아들 므나헴이 이스라엘 왕이 되어 사마리아에서 십년을 치리하며
원어 16개 불러오는 중...
18
여호와 보시기에 악을 행하여 이스라엘로 범죄케 한 느밧의 아들 여로보암의 죄에서 평생 떠나지 아니하였더라
원어 17개 불러오는 중...
19
앗수르 왕 불이 와서 그 땅을 치려 하매 므나헴이 은 일천 달란트를 불에게 주어서 저로 자기를 도와주게 함으로 나라를 자기 손에 굳게 세우고자 하여
원어 18개 불러오는 중...
20
그 은을 이스라엘 모든 큰 부자에게서 토색하여 각 사람에게 은 오십 세겔씩 내게 하여 앗수르 왕에게 주었더니 이에 앗수르 왕이 돌이키고 그 땅에 머물지 아니하였더라
원어 25개 불러오는 중...
21
므나헴의 남은 사적과 그 모든 행한 일은 이스라엘 왕 역대지략에 기록되지 아니하였느냐
원어 15개 불러오는 중...
22
므나헴이 그 열조와 함께 자고 그 아들 브가히야가 대신하여 왕이 되니라
원어 8개 불러오는 중...

브가히야와 베가의 통치

23
유다 왕 아사랴 오십년에 므나헴의 아들 브가히야가 사마리아에서 이스라엘 왕이 되어 이년을 치리하며
원어 14개 불러오는 중...
24
여호와 보시기에 악을 행하여 이스라엘로 범죄케 한 느밧의 아들 여로보암의 죄에서 떠나지 아니한지라
원어 14개 불러오는 중...
25
그 장관 르말랴의 아들 베가가 반역하여 사마리아 왕궁 호위소에서 왕과 아르곱과 아리에를 죽이되 길르앗 사람 오십명으로 더불어 죽이고 대신하여 왕이 되었더라
원어 24개 불러오는 중...
26
브가히야의 남은 사적과 그 모든 행한 일은 이스라엘 왕 역대지략에 기록되니라
원어 14개 불러오는 중...
27
유다 왕 아사랴 오십 이년에 르말랴의 아들 베가가 이스라엘 왕이 되어 사마리아에서 이십년을 치리하며
원어 16개 불러오는 중...
28
여호와 보시기에 악을 행하여 이스라엘로 범죄케 한 느밧의 아들 여로보암의 죄에서 떠나지 아니하였더라
원어 15개 불러오는 중...
29
이스라엘 왕 베가 때에 앗수르 왕 디글랏 빌레셀이 와서 이욘과 아벨벳마아가와 야노아와 게데스와 하솔과 길르앗과 갈릴리와 납달리 온 땅을 취하고 그 백성을 사로잡아 앗수르로 옮겼더라
원어 31개 불러오는 중...
30
웃시야의 아들 요담 이십년에 엘라의 아들 호세아가 반역하여 르말랴의 아들 베가를 쳐서 죽이고 대신하여 왕이 되니라
원어 18개 불러오는 중...
31
베가의 남은 사적과 그 모든 행한 일은 이스라엘 왕 역대지략에 기록되니라
원어 14개 불러오는 중...

유다 왕 요담의 통치

32
이스라엘 왕 르말랴의 아들 베가 이년에 유다 왕 웃시야의 아들 요담이 왕이 되니
원어 13개 불러오는 중...
33
위에 나아갈 때에 나이 이십 오세라 예루살렘에서 십 륙년을 치리하니라 그 모친의 이름은 여루사라 사독의 딸이더라
원어 16개 불러오는 중...
34
요담이 그 부친 웃시야의 모든 행위대로 여호와 보시기에 정직히 행하였으나
원어 10개 불러오는 중...
35
오직 산당을 제하지 아니하였으므로 백성이 오히려 그 산당에서 제사를 드리며 분향하였더라 요담이 여호와의 전의 윗문을 건축하니라
원어 16개 불러오는 중...
36
요담의 남은 사적과 그 모든 행한 일은 유다 왕 역대지략에 기록되지 아니하였느냐
원어 14개 불러오는 중...
37
그 때에 여호와께서 비로소 아람 왕 르신과 르말랴의 아들 베가를 보내어 유다를 치게 하셨더라
원어 13개 불러오는 중...
38
요담이 그 열조와 함께 자매 그 조상 다윗성에 열조와 함께 장사되고 그 아들 아하스가 대신하여 왕이 되니라
원어 14개 불러오는 중...
38 câu được căn chỉnh theo bản gốc 229 tham khảo chéo 14 chú giải 4 tác phẩm trực quan 5 tiêu đề của phần
Chú giải 13 mục 2 Kings Chương 15
Matthew Henry's Complete Commentary · Matthew Henry (1714) Miền công cộng (PD) 4 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải
Jamieson-Fausset-Brown Commentary Critical and Explanatory on the Whole Bible · Robert Jamieson, A. R. Fausset, David Brown (1871) Miền công cộng (PD) 16 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải
Barnes' Notes on the Bible · Albert Barnes (1834) Miền công cộng (PD) 16 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải

Các bài chú giải gốc là các tác phẩm thuộc phạm vi công cộng đã hết thời hạn bản quyền. Bản dịch tiếng Hàn, công việc biên tập và nội dung có cấu trúc do scripture.how cung cấp có các điều khoản sử dụng riêng.

주석

선택한 구절의 주석서 내용

Nội dung được liên kết

Hình ảnh liên quan

Tranh vẽ, bản khắc, hình minh họa, bản đồ, biểu đồ và các tài nguyên trực quan khác liên quan đến chương này.

Second Book of Kings Chapter 15-1
Second Book of Kings Chapter 15-1
2 Các Vua 15
Sweet Publishing / Jim Padgett의 성경 삽화입니다. Wikimedia Commons direct collection에서 가져왔으며 CC BY-SA 3.0 조건을 따릅니다. 본문 연결...
Minh họa · Nguồn: Sweet Publishing Bible Illus...
Biblical illustrations by Jim Padgett, courtesy of Sweet Publishing, F...
Second Book of Kings Chapter 15-2
Second Book of Kings Chapter 15-2
2 Các Vua 15
Sweet Publishing / Jim Padgett의 성경 삽화입니다. Wikimedia Commons direct collection에서 가져왔으며 CC BY-SA 3.0 조건을 따릅니다. 본문 연결...
Minh họa · Nguồn: Sweet Publishing Bible Illus...
Biblical illustrations by Jim Padgett, courtesy of Sweet Publishing, F...
Second Book of Kings Chapter 15-3
Second Book of Kings Chapter 15-3
2 Các Vua 15
Sweet Publishing / Jim Padgett의 성경 삽화입니다. Wikimedia Commons direct collection에서 가져왔으며 CC BY-SA 3.0 조건을 따릅니다. 본문 연결...
Minh họa · Nguồn: Sweet Publishing Bible Illus...
Biblical illustrations by Jim Padgett, courtesy of Sweet Publishing, F...
Second Book of Kings Chapter 15-4
Second Book of Kings Chapter 15-4
2 Các Vua 15
Sweet Publishing / Jim Padgett의 성경 삽화입니다. Wikimedia Commons direct collection에서 가져왔으며 CC BY-SA 3.0 조건을 따릅니다. 본문 연결...
Minh họa · Nguồn: Sweet Publishing Bible Illus...
Biblical illustrations by Jim Padgett, courtesy of Sweet Publishing, F...
Xem tất cả các nguồn và giấy phép hình ảnh →

Chia sẻ giọng đọc của tôi

Chia sẻ ngay những gì bạn đã ghi âm bằng giọng nói của mình với bạn bè. Lưu trữ giọng nói của bạn trên đám mây để những người mở liên kết có thể nghe ngay lập tức.

Giới thiệu dịch vụ Đọc Kinh Thánh

Đăng nhập để sao chép chương này dưới dạng liên kết cá nhân của bạn và giới thiệu dịch vụ Đọc Kinh Thánh.