VI

2 Sa-mu-ên · Chương 23

개역한글 · Đọc Kinh Thánh

Câu Kinh Thánh nổi bật

이는 다윗의 마지막 말이라 이새의 아들 다윗이 말함이여 높이 올리운 자, 야곱의 하나님에게 기름 부음 받은 자, 이스라엘의 노래 잘하는 자가 말하도다 삼하 23:1

Điều hướng lối đi

개역한글 · 2 Sa-mu-ên Chương 23

Đang tải...

Tìm kiếm Kinh Thánh

Cụm từ tìm kiếm
Tìm kiếm nâng cao (VÀ · HOẶC · loại trừ)

Kết hợp các từ để thu hẹp kết quả.

ân sủng tình yêu
Chứa cả hai từ
tình yêu HOẶC ân sủng
Chứa ít nhất một
tình yêu-sự phán xét
Loại trừ từ thứ hai
"tình yêu của Chúa"
Cụm từ chính xác trong dấu ngoặc kép
(tình yêu HOẶC ân sủng) -sự phán xét
Nhóm có dấu ngoặc đơn

Phạm vi phiên bản

Phạm vi đoạn văn

Cài đặt

Xem tùy chọn

Đăng nhập để bắt đầu Ghi chú nâng cao của bạn

Cỡ chữ

Phông chữ

anh hùng

Nút câu Kinh Thánh

Trên máy tính để bàn, chế độ lựa chọn hiển thị các nút tài nguyên, nhiều cuốn Kinh Thánh và thẻ học khi di chuột. Trên thiết bị di động, chúng xuất hiện sau khi chọn một câu Kinh Thánh.

Cài đặt chi tiết

Nút lịch sử

Hiển thị các nút lùi/tiến (lịch sử trình duyệt) ở bên phải.

Từ gốc

Ẩn các từ gốc bên dưới các câu Kinh Thánh hoặc hiển thị chúng theo thứ tự gốc hoặc bản dịch. Các nút tài nguyên câu Kinh Thánh vẫn riêng biệt.

Tìm kiếm từ gốc

Tất cả các câu có từ gốc này xuất hiện

Đang tải...

Đang tải...

Tài nguyên câu Kinh Thánh

Xem chú thích cuối trang, dữ liệu ngôn ngữ gốc, tài liệu tham khảo chéo, chú giải | Ghi chú nâng cao và thẻ học tập.

Nhấn nút ngôn ngữ gốc để tải dữ liệu này.

Chọn một từ để hiển thị chi tiết ngôn ngữ gốc hiện có của từ đó tại đây.

Có thể hình ảnh nhạy cảm

Đa Kinh Thánh

So sánh câu hiện tại với cài đặt Multi-Bible của bạn.

Nhấn nút Multi-Bible trên một câu để tải chế độ xem này.

Tài liệu tham khảo chéo

Những đoạn Kinh Thánh liên quan cho câu này

Đang tải...

Đoạn văn liên quan

Văn bản đoạn văn song song

Đang tải...

Câu Kinh Thánh mở

Đọc bối cảnh xung quanh; chọn và sao chép câu này.

Đang tải...

Từ gốc

Những từ gốc trong câu này

Đang tải...

Chọn một từ.

Hình ảnh
Về phiên bản Ghi chú chung

2 Sa-mu-ên số liệu thống kê đọc

개역한글

Cuốn sách này (2 Sa-mu-ên)

Tổng số chương
24 chương
Tổng số câu Kinh Thánh
695 câu Kinh Thánh
Chương hiện tại
23 / 24 chương
Các câu trong chương này
39 câu Kinh Thánh
Tiến trình chương95.8%
Tiến trình câu Kinh Thánh qua chương này96.4%

Toàn bộ Kinh Thánh (từ Sáng Thế Ký)

Chương hiện tại
290 / 1,189 chương
Tổng số câu Kinh Thánh
31,102 câu Kinh Thánh
Tiến độ chung của chương24.4%
Tiến trình câu Kinh Thánh tổng thể thông qua chương này27.9%

다윗의 마지막 말

1
이는 다윗의 마지막 말이라 이새의 아들 다윗이 말함이여 높이 올리운 자, 야곱의 하나님에게 기름 부음 받은 자, 이스라엘의 노래 잘하는 자가 말하도다
원어 18개 불러오는 중...
2
여호와의 신이 나를 빙자하여 말씀하심이여 그 말씀이 내 혀에 있도다
원어 7개 불러오는 중...
3
이스라엘의 하나님이 말씀하시며 이스라엘의 바위가 내게 이르시기를 사람을 공의로 다스리는 자, 하나님을 경외함으로 다스리는 자여
원어 13개 불러오는 중...
4
저는 돋는 해 아침 빛 같고 구름 없는 아침 같고 비 후의 광선으로 땅에서 움이 돋는 새 풀 같으니라 하시도다
원어 11개 불러오는 중...
5
내 집이 하나님 앞에 이 같지 아니하냐 하나님이 나로 더불어 영원한 언약을 세우사 만사에 구비하고 견고케 하셨으니 나의 모든 구원과 나의 모든 소원을 어찌 이루지 아니하시랴
원어 22개 불러오는 중...
6
그러나 사악한 자는 다 내어 버리울 가시나무 같으니 이는 손으로 잡을 수 없음이로다
원어 8개 불러오는 중...
7
그것들을 만지는 자는 철과 창자루를 가져야 하리니 그것들이 당장에 불사르이리로다 하니라
원어 11개 불러오는 중...

다윗의 용사들

8
다윗의 용사들의 이름이 이러하니라 다그몬 사람 요셉밧세벳이라고도 하고 에센 사람 아디노라고도 하는 자는 군장의 두목이라 저가 한때에 팔백인을 쳐죽였더라
원어 21개 불러오는 중...
9
그 다음은 아호아 사람 도대의 아들 엘르아살이니 다윗과 함께한 세 용사 중에 하나이라 블레셋 사람이 싸우려고 모이매 이스라엘 사람들이 물러간지라 세 용사가 싸움을 돋우고
원어 21개 불러오는 중...
10
저가 나가서 손이 피곤하여 칼에 붙기까지 블레셋 사람을 치니라 그 날에 여호와께서 크게 이기게 하셨으므로 백성들은 돌아와서 저의 뒤를 따라가며 노략할 뿐이었더라
원어 23개 불러오는 중...
11
그 다음은 하랄 사람 아게의 아들 삼마라 블레셋 사람이 떼를 지어 녹두나무가 가득한 밭에 모이매 백성들은 블레셋 사람 앞에서 도망하되
원어 18개 불러오는 중...
12
저는 그 밭 가운데 서서 막아 블레셋 사람을 친지라 여호와께서 큰 구원을 이루시니라
원어 11개 불러오는 중...
13
또 삼십 두목 중 세 사람이 곡식 벨 때에 아둘람 굴에 이르러 다윗에게 나아갔는데 때에 블레셋 사람의 떼가 르바임 골짜기에 진 쳤더라
원어 18개 불러오는 중...
14
그 때에 다윗은 산성에 있고 블레셋 사람의 영채는 베들레헴에 있는지라
원어 8개 불러오는 중...
15
다윗이 사모하여 가로되 베들레헴 성문 곁 우물 물을 누가 나로 마시게 할꼬 하매
원어 11개 불러오는 중...
16
세 용사가 블레셋 사람의 군대를 충돌하고 지나가서 베들레헴 성문 곁 우물 물을 길어 가지고 다윗에게로 왔으나 다윗이 마시기를 기뻐 아니하고 그 물을 여호와께 부어 드리며
원어 22개 불러오는 중...
17
가로되 여호와여 내가 결단코 이런 일을 하지 아니하리이다 이는 생명을 돌아보지 아니하고 갔던 사람들의 피니이다 하고 마시기를 즐겨 아니하니라 세 용사가 이런 일을 행하였더라
원어 17개 불러오는 중...
18
또 스루야의 아들 요압의 아우 아비새니 저는 그 삼인의 두목이라 저가 창을 들어 삼백인을 죽이고 그 삼인 중에 이름을 얻었으니
원어 20개 불러오는 중...
19
저는 삼인 중에 가장 존귀한 자가 아니냐 저가 저희의 두목이 되었으나 그러나 첫 삼인에게는 미치지 못하였더라
원어 11개 불러오는 중...
20
또 갑스엘 용사의 손자 여호야다의 아들 브나야니 저는 효용한 일을 행한 자라 일찌기 모압 아리엘의 아들 둘을 죽였고 또 눈 올 때에 함정에 내려가서 한 사자를 죽였으며
원어 26개 불러오는 중...
21
또 장대한 애굽 사람을 죽였는데 그의 손에 창이 있어도 저가 막대를 가지고 내려가서 그 애굽 사람의 손에서 창을 빼앗아 그 창으로 죽였더라
원어 21개 불러오는 중...
22
여호야다의 아들 브나야가 이런 일을 행하였으므로 세 용사 중에 이름을 얻고
원어 9개 불러오는 중...
23
삼십인보다 존귀하나 그러나 첫 삼인에게는 미치지 못하였더라 다윗이 저를 세워 시위대 장관을 삼았더라
원어 11개 불러오는 중...
24
요압의 아우 아사헬은 삼십인 중에 하나요 또 베들레헴 도도의 아들 엘하난과
원어 10개 불러오는 중...
25
하롯 사람 삼훗과 하롯 사람 엘리가와
원어 4개 불러오는 중...
26
발디 사람 헬레스와 드고아 사람 익게스의 아들 이라와
원어 6개 불러오는 중...
27
아나돗 사람 아비에셀과 후사 사람 므분내와
원어 4개 불러오는 중...
28
아호아 사람 살몬과 느도바 사람 마하래와
원어 4개 불러오는 중...
29
느도바 사람 바아나의 아들 헬렙과 베냐민 자손에 속한 기브아 사람 리배의 아들 잇대와
원어 10개 불러오는 중...
30
비라돈 사람 브나야와 가아스 시냇가에 사는 힛대와
원어 5개 불러오는 중...
31
아르바 사람 아비알본과 바르훔 사람 아스마웻과
원어 5개 불러오는 중...
32
사알본 사람 엘리아바와 야센의 아들 요나단과
원어 5개 불러오는 중...
33
하랄 사람 삼마와 아랄 사람 사랄의 아들 아히암과
원어 6개 불러오는 중...
34
마아가 사람의 손자 아하스배의 아들 엘리벨렛과 길로 사람 아히도벨의 아들 엘리암과
원어 9개 불러오는 중...
35
갈멜 사람 헤스래와 아랍 사람 바아래와
원어 5개 불러오는 중...
36
소바 나단의 아들 이갈과 갓 사람 바니와
원어 6개 불러오는 중...
37
암몬 사람 셀렉과 스루야의 아들 요압의 병기 잡은 자 브에롯 사람 나하래와
원어 10개 불러오는 중...
38
이델 사람 이라와 이델 사람 가렙과
원어 4개 불러오는 중...
39
헷 사람 우리아라 이상 도합이 삼십 칠인이었더라
원어 5개 불러오는 중...
39 câu được căn chỉnh theo bản gốc 298 tham khảo chéo 14 chú giải 1 tác phẩm trực quan 2 tiêu đề của phần
Chú giải 13 mục 2 Samuel Chương 23
Matthew Henry's Complete Commentary · Matthew Henry (1714) Miền công cộng (PD) 3 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải
Jamieson-Fausset-Brown Commentary Critical and Explanatory on the Whole Bible · Robert Jamieson, A. R. Fausset, David Brown (1871) Miền công cộng (PD) 9 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải
Barnes' Notes on the Bible · Albert Barnes (1834) Miền công cộng (PD) 17 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải

Các bài chú giải gốc là các tác phẩm thuộc phạm vi công cộng đã hết thời hạn bản quyền. Bản dịch tiếng Hàn, công việc biên tập và nội dung có cấu trúc do scripture.how cung cấp có các điều khoản sử dụng riêng.

주석

선택한 구절의 주석서 내용

Nội dung được liên kết

Hình ảnh liên quan

Tranh vẽ, bản khắc, hình minh họa, bản đồ, biểu đồ và các tài nguyên trực quan khác liên quan đến chương này.

David Pours Out Water
David Pours Out Water
2 Sa-mu-ên 23:15-17
Julius Schnorr von Carolsfeld의 『Die Bibel in Bildern』 106번 목판화, ‘David Pours Out Water’ 장면. 삼하 23:15-17 본문과 연결된다.
khắc · Nguồn: Julius Schnorr von Carolsfel...
Xem tất cả các nguồn và giấy phép hình ảnh →

Chia sẻ giọng đọc của tôi

Chia sẻ ngay những gì bạn đã ghi âm bằng giọng nói của mình với bạn bè. Lưu trữ giọng nói của bạn trên đám mây để những người mở liên kết có thể nghe ngay lập tức.

Giới thiệu dịch vụ Đọc Kinh Thánh

Đăng nhập để sao chép chương này dưới dạng liên kết cá nhân của bạn và giới thiệu dịch vụ Đọc Kinh Thánh.