VI

Công Vụ Các Sứ Đồ · Chương 16

개역한글 · Đọc Kinh Thánh

Câu Kinh Thánh nổi bật

바울이 더베와 루스드라에도 이르매 거기 디모데라 하는 제자가 있으니 그 모친은 믿는 유대 여자요 부친은 헬라인이라 행 16:1

Điều hướng lối đi

개역한글 · Công Vụ Các Sứ Đồ Chương 16

Đang tải...

Tìm kiếm Kinh Thánh

Cụm từ tìm kiếm
Tìm kiếm nâng cao (VÀ · HOẶC · loại trừ)

Kết hợp các từ để thu hẹp kết quả.

ân sủng tình yêu
Chứa cả hai từ
tình yêu HOẶC ân sủng
Chứa ít nhất một
tình yêu-sự phán xét
Loại trừ từ thứ hai
"tình yêu của Chúa"
Cụm từ chính xác trong dấu ngoặc kép
(tình yêu HOẶC ân sủng) -sự phán xét
Nhóm có dấu ngoặc đơn

Phạm vi phiên bản

Phạm vi đoạn văn

Cài đặt

Xem tùy chọn

Đăng nhập để bắt đầu Ghi chú nâng cao của bạn

Cỡ chữ

Phông chữ

anh hùng

Nút câu Kinh Thánh

Trên máy tính để bàn, chế độ lựa chọn hiển thị các nút tài nguyên, nhiều cuốn Kinh Thánh và thẻ học khi di chuột. Trên thiết bị di động, chúng xuất hiện sau khi chọn một câu Kinh Thánh.

Cài đặt chi tiết

Nút lịch sử

Hiển thị các nút lùi/tiến (lịch sử trình duyệt) ở bên phải.

Từ gốc

Ẩn các từ gốc bên dưới các câu Kinh Thánh hoặc hiển thị chúng theo thứ tự gốc hoặc bản dịch. Các nút tài nguyên câu Kinh Thánh vẫn riêng biệt.

Chú thích cuối trang

Tìm kiếm từ gốc

Tất cả các câu có từ gốc này xuất hiện

Đang tải...

Đang tải...

Tài nguyên câu Kinh Thánh

Xem chú thích cuối trang, dữ liệu ngôn ngữ gốc, tài liệu tham khảo chéo, chú giải | Ghi chú nâng cao và thẻ học tập.

Nhấn nút ngôn ngữ gốc để tải dữ liệu này.

Chọn một từ để hiển thị chi tiết ngôn ngữ gốc hiện có của từ đó tại đây.

Có thể hình ảnh nhạy cảm

Đa Kinh Thánh

So sánh câu hiện tại với cài đặt Multi-Bible của bạn.

Nhấn nút Multi-Bible trên một câu để tải chế độ xem này.

Tài liệu tham khảo chéo

Những đoạn Kinh Thánh liên quan cho câu này

Đang tải...

Đoạn văn liên quan

Văn bản đoạn văn song song

Đang tải...

Câu Kinh Thánh mở

Đọc bối cảnh xung quanh; chọn và sao chép câu này.

Đang tải...

Từ gốc

Những từ gốc trong câu này

Đang tải...

Chọn một từ.

Hình ảnh
Về phiên bản Ghi chú chung

Công Vụ Các Sứ Đồ số liệu thống kê đọc

개역한글

Cuốn sách này (Công Vụ Các Sứ Đồ)

Tổng số chương
28 chương
Tổng số câu Kinh Thánh
1,007 câu Kinh Thánh
Chương hiện tại
16 / 28 chương
Các câu trong chương này
40 câu Kinh Thánh
Tiến trình chương57.1%
Tiến trình câu Kinh Thánh qua chương này59.6%

Toàn bộ Kinh Thánh (từ Sáng Thế Ký)

Chương hiện tại
1,034 / 1,189 chương
Tổng số câu Kinh Thánh
31,102 câu Kinh Thánh
Tiến độ chung của chương87%
Tiến trình câu Kinh Thánh tổng thể thông qua chương này88.5%

디모데를 동행자로 삼은 바울

1
바울이 더베와 루스드라에도 이르매 거기 디모데라 하는 제자가 있으니 그 모친은 믿는 유대 여자요 부친은 헬라인이라
원어 24개 불러오는 중...
2
디모데는 루스드라와 이고니온에 있는 형제들에게 칭찬 받는 자니
원어 9개 불러오는 중...
3
바울이 그를 데리고 떠나고자 할쌔 그 지경에 있는 유대인을 인하여 그를 데려다가 할례를 행하니 이는 그 사람들이 그의 부친은 헬라인인줄 다 앎이러라
원어 29개 불러오는 중...
4
여러 성으로 다녀 갈 때에 예루살렘에 있는 사도와 장로들의 작정한 규례를 저희에게 주어 지키게 하니
원어 21개 불러오는 중...
5
이에 여러 교회가 믿음이 더 굳어지고 수가 날마다 더하니라
원어 13개 불러오는 중...

마게도냐로 건너오라는 환상

6
성령이 아시아에서 말씀을 전하지 못하게 하시거늘 브루기아와 갈라디아 땅으로 다녀가
원어 19개 불러오는 중...
7
무시아 앞에 이르러 비두니아로 가고자 애쓰되 예수의 영이 허락지 아니하시는지라
원어 17개 불러오는 중...
8
무시아를 지나 드로아로 내려갔는데
원어 7개 불러오는 중...
9
밤에 환상이 바울에게 보이니 마게도냐 사람 하나가 서서 그에게 청하여 가로되 마게도냐로 건너와서 우리를 도우라 하거늘
원어 23개 불러오는 중...
10
바울이 이 환상을 본 후에 우리가 곧 마게도냐로 떠나기를 힘쓰니 이는 하나님이 저 사람들에게 복음을 전하라고 우리를 부르신 줄로 인정함이러라
원어 19개 불러오는 중...

빌립보에서 믿게 된 루디아

11
드로아에서 배로 떠나 사모드라게로 직행하여 이튿날 네압볼리로 가고
원어 14개 불러오는 중...
12
거기서 빌립보에 이르니 이는 마게도냐 지경 39)첫성이요 또 로마의 식민지라 이 성에서 수일을 유하다가
원어 21개 불러오는 중...
13
안식일에 우리가 기도처가 있는가 하여 문밖 강 가에 나가 거기 앉아서 모인 여자들에게 말하더니
원어 21개 불러오는 중...
14
두아디라성의 자주 장사로서 하나님을 공경하는 루디아라 하는 한 여자가 들었는데 주께서 그 마음을 열어 바울의 말을 청종하게 하신지라
원어 24개 불러오는 중...
15
저와 그 집이 다 세례를 받고 우리에게 청하여 가로되 만일 나를 주 믿는 자로 알거든 내 집에 들어와 유하라 하고 강권하여 있게 하니라
원어 25개 불러오는 중...

점치는 여종을 고치고 옥에 갇히다

16
우리가 기도하는 곳에 가다가 점하는 귀신 들린 여종 하나를 만나니 점으로 그 주인들을 크게 이하게 하는 자라
원어 22개 불러오는 중...
17
바울과 우리를 좇아와서 소리질러 가로되 이 사람들은 지극히 높은 하나님의 종으로 구원의 길을 너희에게 전하는 자라 하며
원어 22개 불러오는 중...
18
이같이 여러 날을 하는지라 바울이 심히 괴로와하여 돌이켜 그 귀신에게 이르되 예수 그리스도의 이름으로 내가 네게 명하노니 그에게서 나오라 하니 귀신이 즉시 나오니라
원어 30개 불러오는 중...
19
종의 주인들은 자기 이익의 소망이 끊어진 것을 보고 바울과 실라를 잡아 가지고 저자로 관원들에게 끌어 갔다가
원어 25개 불러오는 중...
20
상관들 앞에 데리고 가서 말하되 이 사람들이 유대인인데 우리 성을 심히 요란케 하여
원어 15개 불러오는 중...
21
로마 사람인 우리가 받지도 못하고 행치도 못할 풍속을 전한다 하거늘
원어 12개 불러오는 중...
22
무리가 일제히 일어나 송사하니 상관들이 옷을 찢어 벗기고 매로 치라 하여
원어 15개 불러오는 중...
23
많이 친 후에 옥에 가두고 간수에게 분부하여 든든히 지키라 하니
원어 14개 불러오는 중...
24
그가 이러한 영을 받아 저희를 깊은 옥에 가두고 그 발을 착고에 든든히 채웠더니
원어 18개 불러오는 중...

옥문이 열리고 간수가 구원받다

25
밤중쯤 되어 바울과 실라가 기도하고 하나님을 찬미하매 죄수들이 듣더라
원어 16개 불러오는 중...
26
이에 홀연히 큰 지진이 나서 옥터가 움직이고 문이 곧 다 열리며 모든 사람의 매인 것이 다 벗어진지라
원어 22개 불러오는 중...
27
간수가 자다가 깨어 옥문들이 열린 것을 보고 죄수들이 도망한줄 생각하고 검을 빼어 자결하려 하거늘
원어 22개 불러오는 중...
28
바울이 크게 소리질러 가로되 네 몸을 상하지 말라 우리가 다 여기 있노라 하니
원어 15개 불러오는 중...
29
간수가 등불을 달라고 하며 뛰어 들어가 무서워 떨며 바울과 실라 앞에 부복하고
원어 13개 불러오는 중...
30
저희를 데리고 나가 가로되 선생들아 내가 어떻게 하여야 구원을 얻으리이까 하거늘
원어 12개 불러오는 중...
31
가로되 주 예수를 믿으라 그리하면 너와 네 집이 구원을 얻으리라 하고
원어 16개 불러오는 중...
32
주의 말씀을 그 사람과 그 집에 있는 모든 사람에게 전하더라
원어 14개 불러오는 중...
33
밤 그 시에 간수가 저희를 데려다가 그 맞은 자리를 씻기고 자기와 그 권속이 다 세례를 받은 후
원어 21개 불러오는 중...
34
저희를 데리고 자기 집에 올라가서 음식을 차려주고 저와 온 집이 하나님을 믿었으므로 크게 기뻐하니라
원어 15개 불러오는 중...
35
날이 새매 상관들이 아전을 보내어 이 사람들을 놓으라 하니
원어 13개 불러오는 중...
36
간수가 이 말대로 바울에게 고하되 상관들이 사람을 보내어 너희를 놓으라 하였으니 이제는 나가서 평안히 가라 하거늘
원어 22개 불러오는 중...
37
바울이 이르되 로마 사람인 우리를 죄도 정치 아니하고 공중 앞에서 때리고 옥에 가두었다가 이제는 가만히 우리를 내어 보내고자 하느냐 아니라 저희가 친히 와서 우리를 데리고 나가야 하리라 한대
원어 28개 불러오는 중...
38
아전들이 이 말로 상관들에게 고하니 저희가 로마 사람이라 하는 말을 듣고 두려워하여
원어 16개 불러오는 중...
39
와서 권하여 데리고 나가 성에서 떠나기를 청하니
원어 11개 불러오는 중...
40
두 사람이 옥에서 나가 루디아의 집에 들어가서 형제들을 만나보고 40)위로하고 가니라
원어 17개 불러오는 중...
40 câu được căn chỉnh theo bản gốc 558 tham khảo chéo 22 chú giải 43 tác phẩm trực quan 5 tiêu đề của phần
Chú giải 20 mục Acts Chương 16
Matthew Henry's Complete Commentary · Matthew Henry (1714) Miền công cộng (PD) 6 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải
Jamieson-Fausset-Brown Commentary Critical and Explanatory on the Whole Bible · Robert Jamieson, A. R. Fausset, David Brown (1871) Miền công cộng (PD) 38 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải
Barnes' Notes on the Bible · Albert Barnes (1834) Miền công cộng (PD) 40 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải

Các bài chú giải gốc là các tác phẩm thuộc phạm vi công cộng đã hết thời hạn bản quyền. Bản dịch tiếng Hàn, công việc biên tập và nội dung có cấu trúc do scripture.how cung cấp có các điều khoản sử dụng riêng.

주석

선택한 구절의 주석서 내용

Nội dung được liên kết

Hình ảnh liên quan

Tranh vẽ, bản khắc, hình minh họa, bản đồ, biểu đồ và các tài nguyên trực quan khác liên quan đến chương này.

Acts 16AM
Acts 16AM
Công Vụ Các Sứ Đồ 16
A map of the events of Acts 16, as Paul saw a vision of a man of Macedonia pleading, "Come over to Macedonia and help us" (Acts 16:9).
Bản đồ · Nguồn: Biblica Open Bible Map (CC B...
Biblica, Inc. — Open Study Bible Resources, CC BY-SA 4.0, via Wikimedi...
Acts 16-18
Acts 16-18
Công Vụ Các Sứ Đồ 16
A map showing the events of Acts 16-18, as Paul's party reached Philippi, a leading city of Macedonia (Acts 16:12), and continued through Th...
Bản đồ · Nguồn: Biblica Open Bible Map (CC B...
Biblica, Inc. — Open Study Bible Resources, CC BY-SA 4.0, via Wikimedi...
Acts of the Apostles Chapter 16-1
Acts of the Apostles Chapter 16-1
Công Vụ Các Sứ Đồ 16
Sweet Publishing / Jim Padgett의 성경 삽화입니다. Wikimedia Commons direct collection에서 가져왔으며 CC BY-SA 3.0 조건을 따릅니다. 본문 연결...
Minh họa · Nguồn: Sweet Publishing Bible Illus...
Biblical illustrations by Jim Padgett, courtesy of Sweet Publishing, F...
Acts of the Apostles Chapter 16-10
Acts of the Apostles Chapter 16-10
Công Vụ Các Sứ Đồ 16
Sweet Publishing / Jim Padgett의 성경 삽화입니다. Wikimedia Commons direct collection에서 가져왔으며 CC BY-SA 3.0 조건을 따릅니다. 본문 연결...
Minh họa · Nguồn: Sweet Publishing Bible Illus...
Biblical illustrations by Jim Padgett, courtesy of Sweet Publishing, F...
Xem tất cả các nguồn và giấy phép hình ảnh →

Chia sẻ giọng đọc của tôi

Chia sẻ ngay những gì bạn đã ghi âm bằng giọng nói của mình với bạn bè. Lưu trữ giọng nói của bạn trên đám mây để những người mở liên kết có thể nghe ngay lập tức.

Giới thiệu dịch vụ Đọc Kinh Thánh

Đăng nhập để sao chép chương này dưới dạng liên kết cá nhân của bạn và giới thiệu dịch vụ Đọc Kinh Thánh.