VI

Công Vụ Các Sứ Đồ · Chương 20

개역한글 · Đọc Kinh Thánh

Câu Kinh Thánh nổi bật

소요가 그치매 바울이 제자들을 불러 권한 후에 작별하고 떠나 마게도냐로 가니라 행 20:1

Điều hướng lối đi

개역한글 · Công Vụ Các Sứ Đồ Chương 20

Đang tải...

Tìm kiếm Kinh Thánh

Cụm từ tìm kiếm
Tìm kiếm nâng cao (VÀ · HOẶC · loại trừ)

Kết hợp các từ để thu hẹp kết quả.

ân sủng tình yêu
Chứa cả hai từ
tình yêu HOẶC ân sủng
Chứa ít nhất một
tình yêu-sự phán xét
Loại trừ từ thứ hai
"tình yêu của Chúa"
Cụm từ chính xác trong dấu ngoặc kép
(tình yêu HOẶC ân sủng) -sự phán xét
Nhóm có dấu ngoặc đơn

Phạm vi phiên bản

Phạm vi đoạn văn

Cài đặt

Xem tùy chọn

Đăng nhập để bắt đầu Ghi chú nâng cao của bạn

Cỡ chữ

Phông chữ

anh hùng

Nút câu Kinh Thánh

Trên máy tính để bàn, chế độ lựa chọn hiển thị các nút tài nguyên, nhiều cuốn Kinh Thánh và thẻ học khi di chuột. Trên thiết bị di động, chúng xuất hiện sau khi chọn một câu Kinh Thánh.

Cài đặt chi tiết

Nút lịch sử

Hiển thị các nút lùi/tiến (lịch sử trình duyệt) ở bên phải.

Từ gốc

Ẩn các từ gốc bên dưới các câu Kinh Thánh hoặc hiển thị chúng theo thứ tự gốc hoặc bản dịch. Các nút tài nguyên câu Kinh Thánh vẫn riêng biệt.

Chú thích cuối trang

Tìm kiếm từ gốc

Tất cả các câu có từ gốc này xuất hiện

Đang tải...

Đang tải...

Tài nguyên câu Kinh Thánh

Xem chú thích cuối trang, dữ liệu ngôn ngữ gốc, tài liệu tham khảo chéo, chú giải | Ghi chú nâng cao và thẻ học tập.

Nhấn nút ngôn ngữ gốc để tải dữ liệu này.

Chọn một từ để hiển thị chi tiết ngôn ngữ gốc hiện có của từ đó tại đây.

Có thể hình ảnh nhạy cảm

Đa Kinh Thánh

So sánh câu hiện tại với cài đặt Multi-Bible của bạn.

Nhấn nút Multi-Bible trên một câu để tải chế độ xem này.

Tài liệu tham khảo chéo

Những đoạn Kinh Thánh liên quan cho câu này

Đang tải...

Đoạn văn liên quan

Văn bản đoạn văn song song

Đang tải...

Câu Kinh Thánh mở

Đọc bối cảnh xung quanh; chọn và sao chép câu này.

Đang tải...

Từ gốc

Những từ gốc trong câu này

Đang tải...

Chọn một từ.

Hình ảnh
Về phiên bản Ghi chú chung

Công Vụ Các Sứ Đồ số liệu thống kê đọc

개역한글

Cuốn sách này (Công Vụ Các Sứ Đồ)

Tổng số chương
28 chương
Tổng số câu Kinh Thánh
1,007 câu Kinh Thánh
Chương hiện tại
20 / 28 chương
Các câu trong chương này
38 câu Kinh Thánh
Tiến trình chương71.4%
Tiến trình câu Kinh Thánh qua chương này73.6%

Toàn bộ Kinh Thánh (từ Sáng Thế Ký)

Chương hiện tại
1,038 / 1,189 chương
Tổng số câu Kinh Thánh
31,102 câu Kinh Thánh
Tiến độ chung của chương87.3%
Tiến trình câu Kinh Thánh tổng thể thông qua chương này88.9%

마게도냐와 헬라를 거쳐 드로아로

1
소요가 그치매 바울이 제자들을 불러 권한 후에 작별하고 떠나 마게도냐로 가니라
원어 19개 불러오는 중...
2
그 지경으로 다녀가며 여러 말로 제자들에게 권하고 헬라에 이르러
원어 14개 불러오는 중...
3
거기 석 달을 있다가 배 타고 수리아로 가고자 할 그 때에 유대인들이 자기를 해하려고 공모하므로 마게도냐로 다녀 돌아가기를 작정하니
원어 21개 불러오는 중...
4
46)아시아까지 함께 가는 자는 베뢰아 사람 부로의 아들 소바더와 데살로니가 사람 아리스다고와 세군도와 더베 사람 가이오와 및 디모데와 아시아 사람 두기고와 드로비모라
원어 24개 불러오는 중...
5
그들은 먼저 가서 드로아에서 우리를 기다리더라
원어 7개 불러오는 중...
6
우리는 무교절 후에 빌립보에서 배로 떠나 닷새만에 드로아에 있는 그들에게 가서 이레를 머무니라
원어 24개 불러오는 중...

유두고를 살려낸 드로아의 밤

7
안식 후 첫날에 우리가 떡을 떼려 하여 모였더니 바울이 이튿날 떠나고자 하여 저희에게 강론할쌔 말을 밤중까지 계속하매
원어 26개 불러오는 중...
8
우리의 모인 윗다락에 등불을 많이 켰는데
원어 10개 불러오는 중...
9
유두고라 하는 청년이 창에 걸터 앉았다가 깊이 졸더니 바울이 강론하기를 더 오래 하매 졸음을 이기지 못하여 삼 층 누에서 떨어지거늘 일으켜보니 죽었는지라
원어 29개 불러오는 중...
10
바울이 내려가서 그 위에 엎드려 그 몸을 안고 말하되 떠들지 말라 생명이 저에게 있다 하고
원어 18개 불러오는 중...
11
올라가 떡을 떼어 먹고 오래 동안 곧 날이 새기까지 이야기하고 떠나니라
원어 16개 불러오는 중...
12
사람들이 살아난 아이를 데리고 와서 위로를 적지 않게 받았더라
원어 9개 불러오는 중...

밀레도까지의 항해 여정

13
우리는 앞서 배를 타고 앗소에서 바울을 태우려고 그리로 행선하니 이는 자기가 47)도보로 가고자 하여 이렇게 정하여 준 것이라
원어 22개 불러오는 중...
14
바울이 앗소에서 우리를 만나니 우리가 배에 올리고 미둘레네에 가서
원어 12개 불러오는 중...
15
거기서 떠나 이튿날 기오 앞에 오고 그 이튿날 사모에 들리고 또 그 다음날 밀레도에 이르니라
원어 23개 불러오는 중...
16
바울이 아시아에서 지체치 않기 위하여 에베소를 지나 행선하기로 작정하였으니 이는 될수 있는대로 오순절 안에 예루살렘에 이르려고 급히 감이러라
원어 28개 불러오는 중...

에베소 장로들에게 남긴 고별 권면

17
바울이 밀레도에서 사람을 에베소로 보내어 교회 장로들을 청하니
원어 12개 불러오는 중...
18
오매 저희에게 말하되 아시아에 들어온 첫날부터 지금까지 내가 항상 너희 가운데서 어떻게 행한 것을 너희도 아는바니
원어 25개 불러오는 중...
19
곧 모든 겸손과 눈물이며 유대인의 간계를 인하여 당한 시험을 참고 주를 섬긴 것과
원어 19개 불러오는 중...
20
유익한 것은 무엇이든지 공중 앞에서나 각 집에서나 꺼림이 없이 너희에게 전하여 가르치고
원어 16개 불러오는 중...
21
유대인과 헬라인들에게 하나님께 대한 회개와 우리 주 예수 그리스도께 대한 믿음을 증거한 것이라
원어 19개 불러오는 중...
22
보라 이제 나는 심령에 매임을 받아 예루살렘으로 가는데 저기서 무슨 일을 만날는지 알지 못하노라
원어 17개 불러오는 중...
23
오직 성령이 각 성에서 내게 증거하여 결박과 환난이 나를 기다린다 하시나
원어 17개 불러오는 중...
24
나의 달려갈 길과 주 예수께 받은 사명 곧 하나님의 은혜의 복음 증거하는 일을 마치려 함에는 나의 생명을 조금도 귀한 것으로 여기지 아니하노라
원어 34개 불러오는 중...
25
보라 내가 너희 중에 왕래하며 하나님 나라를 전파하였으나 지금은 너희가 다 내 얼굴을 다시 보지 못할줄 아노라
원어 21개 불러오는 중...
26
그러므로 오늘 너희에게 증거하노니 모든 사람의 피에 대하여 내가 깨끗하니
원어 14개 불러오는 중...
27
이는 내가 꺼리지 않고 하나님의 뜻을 다 너희에게 전하였음이라
원어 12개 불러오는 중...
28
너희는 자기를 위하여 또는 온 양떼를 위하여 삼가라 성령이 저들 가운데 너희로 감독자를 삼고 48)하나님이 자기 피로 사신 교회를 치게 하셨느니라
원어 30개 불러오는 중...
29
내가 떠난 후에 흉악한 이리가 너희에게 들어와서 그 양떼를 아끼지 아니하며
원어 18개 불러오는 중...
30
또한 너희 중에서도 제자들을 끌어 자기를 좇게 하려고 어그러진 말을 하는 사람들이 일어날 줄을 내가 아노니
원어 14개 불러오는 중...
31
그러므로 너희가 일깨어 내가 삼년이나 밤낮 쉬지 않고 눈물로 각 사람을 훈계하던 것을 기억하라
원어 15개 불러오는 중...
32
지금 내가 너희를 주와 및 그 은혜의 말씀께 부탁하노니 그 말씀이 너희를 능히 든든히 세우사 거룩케 하심을 입은 모든 자 가운데 기업이 있게 하시리라
원어 26개 불러오는 중...
33
내가 아무의 은이나 금이나 의복을 탐하지 아니하였고
원어 7개 불러오는 중...
34
너희 아는 바에 이 손으로 나와 내 동행들의 쓰는 것을 당하여
원어 16개 불러오는 중...
35
범사에 너희에게 모본을 보였노니 곧 이같이 수고하여 약한 사람들을 돕고 또 주 예수의 친히 말씀하신바 주는 것이 받는 것보다 복이 있다 하심을 기억하여야 할찌니라
원어 26개 불러오는 중...
36
이 말을 한 후 무릎을 꿇고 저희 모든 사람과 함께 기도하니
원어 11개 불러오는 중...
37
다 크게 울며 바울의 목을 안고 입을 맞추고
원어 14개 불러오는 중...
38
다시 그 얼굴을 보지 못하리라 한 말을 인하여 더욱 근심하고 배에까지 그를 전송하니라
원어 20개 불러오는 중...
38 câu được căn chỉnh theo bản gốc 596 tham khảo chéo 22 chú giải 18 tác phẩm trực quan 4 tiêu đề của phần
Chú giải 20 mục Acts Chương 20
Matthew Henry's Complete Commentary · Matthew Henry (1714) Miền công cộng (PD) 6 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải
Jamieson-Fausset-Brown Commentary Critical and Explanatory on the Whole Bible · Robert Jamieson, A. R. Fausset, David Brown (1871) Miền công cộng (PD) 33 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải
Barnes' Notes on the Bible · Albert Barnes (1834) Miền công cộng (PD) 38 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải

Các bài chú giải gốc là các tác phẩm thuộc phạm vi công cộng đã hết thời hạn bản quyền. Bản dịch tiếng Hàn, công việc biên tập và nội dung có cấu trúc do scripture.how cung cấp có các điều khoản sử dụng riêng.

주석

선택한 구절의 주석서 내용

Nội dung được liên kết

Hình ảnh liên quan

Tranh vẽ, bản khắc, hình minh họa, bản đồ, biểu đồ và các tài nguyên trực quan khác liên quan đến chương này.

Acts 19-20
Acts 19-20
Công Vụ Các Sứ Đồ 20
A map of the events of Acts 19-20, as Paul, after the uproar in Ephesus, traveled through Macedonia to Greece and on through Troas (Acts 20:...
Bản đồ · Nguồn: Biblica Open Bible Map (CC B...
Biblica, Inc. — Open Study Bible Resources, CC BY-SA 4.0, via Wikimedi...
Acts of the Apostles Chapter 20-1
Acts of the Apostles Chapter 20-1
Công Vụ Các Sứ Đồ 20
Sweet Publishing / Jim Padgett의 성경 삽화입니다. Wikimedia Commons direct collection에서 가져왔으며 CC BY-SA 3.0 조건을 따릅니다. 본문 연결...
Minh họa · Nguồn: Sweet Publishing Bible Illus...
Biblical illustrations by Jim Padgett, courtesy of Sweet Publishing, F...
Acts of the Apostles Chapter 20-10
Acts of the Apostles Chapter 20-10
Công Vụ Các Sứ Đồ 20
Sweet Publishing / Jim Padgett의 성경 삽화입니다. Wikimedia Commons direct collection에서 가져왔으며 CC BY-SA 3.0 조건을 따릅니다. 본문 연결...
Minh họa · Nguồn: Sweet Publishing Bible Illus...
Biblical illustrations by Jim Padgett, courtesy of Sweet Publishing, F...
Acts of the Apostles Chapter 20-11
Acts of the Apostles Chapter 20-11
Công Vụ Các Sứ Đồ 20
Sweet Publishing / Jim Padgett의 성경 삽화입니다. Wikimedia Commons direct collection에서 가져왔으며 CC BY-SA 3.0 조건을 따릅니다. 본문 연결...
Minh họa · Nguồn: Sweet Publishing Bible Illus...
Biblical illustrations by Jim Padgett, courtesy of Sweet Publishing, F...
Xem tất cả các nguồn và giấy phép hình ảnh →

Chia sẻ giọng đọc của tôi

Chia sẻ ngay những gì bạn đã ghi âm bằng giọng nói của mình với bạn bè. Lưu trữ giọng nói của bạn trên đám mây để những người mở liên kết có thể nghe ngay lập tức.

Giới thiệu dịch vụ Đọc Kinh Thánh

Đăng nhập để sao chép chương này dưới dạng liên kết cá nhân của bạn và giới thiệu dịch vụ Đọc Kinh Thánh.