VI

Truyền Đạo · Chương 10

개역한글 · Đọc Kinh Thánh

Câu Kinh Thánh nổi bật

죽은 파리가 향기름으로 악취가 나게 하는 것 같이 적은 우매가 지혜와 존귀로 패하게 하느니라 전 10:1

Điều hướng lối đi

개역한글 · Truyền Đạo Chương 10

Đang tải...

Tìm kiếm Kinh Thánh

Cụm từ tìm kiếm
Tìm kiếm nâng cao (VÀ · HOẶC · loại trừ)

Kết hợp các từ để thu hẹp kết quả.

ân sủng tình yêu
Chứa cả hai từ
tình yêu HOẶC ân sủng
Chứa ít nhất một
tình yêu-sự phán xét
Loại trừ từ thứ hai
"tình yêu của Chúa"
Cụm từ chính xác trong dấu ngoặc kép
(tình yêu HOẶC ân sủng) -sự phán xét
Nhóm có dấu ngoặc đơn

Phạm vi phiên bản

Phạm vi đoạn văn

Cài đặt

Xem tùy chọn

Đăng nhập để bắt đầu Ghi chú nâng cao của bạn

Cỡ chữ

Phông chữ

anh hùng

Nút câu Kinh Thánh

Trên máy tính để bàn, chế độ lựa chọn hiển thị các nút tài nguyên, nhiều cuốn Kinh Thánh và thẻ học khi di chuột. Trên thiết bị di động, chúng xuất hiện sau khi chọn một câu Kinh Thánh.

Cài đặt chi tiết

Nút lịch sử

Hiển thị các nút lùi/tiến (lịch sử trình duyệt) ở bên phải.

Từ gốc

Ẩn các từ gốc bên dưới các câu Kinh Thánh hoặc hiển thị chúng theo thứ tự gốc hoặc bản dịch. Các nút tài nguyên câu Kinh Thánh vẫn riêng biệt.

Chú thích cuối trang

Tìm kiếm từ gốc

Tất cả các câu có từ gốc này xuất hiện

Đang tải...

Đang tải...

Tài nguyên câu Kinh Thánh

Xem chú thích cuối trang, dữ liệu ngôn ngữ gốc, tài liệu tham khảo chéo, chú giải | Ghi chú nâng cao và thẻ học tập.

Nhấn nút ngôn ngữ gốc để tải dữ liệu này.

Chọn một từ để hiển thị chi tiết ngôn ngữ gốc hiện có của từ đó tại đây.

Có thể hình ảnh nhạy cảm

Đa Kinh Thánh

So sánh câu hiện tại với cài đặt Multi-Bible của bạn.

Nhấn nút Multi-Bible trên một câu để tải chế độ xem này.

Tài liệu tham khảo chéo

Những đoạn Kinh Thánh liên quan cho câu này

Đang tải...

Đoạn văn liên quan

Văn bản đoạn văn song song

Đang tải...

Câu Kinh Thánh mở

Đọc bối cảnh xung quanh; chọn và sao chép câu này.

Đang tải...

Từ gốc

Những từ gốc trong câu này

Đang tải...

Chọn một từ.

Hình ảnh
Về phiên bản Ghi chú chung

Truyền Đạo số liệu thống kê đọc

개역한글

Cuốn sách này (Truyền Đạo)

Tổng số chương
12 chương
Tổng số câu Kinh Thánh
222 câu Kinh Thánh
Chương hiện tại
10 / 12 chương
Các câu trong chương này
20 câu Kinh Thánh
Tiến trình chương83.3%
Tiến trình câu Kinh Thánh qua chương này89.2%

Toàn bộ Kinh Thánh (từ Sáng Thế Ký)

Chương hiện tại
669 / 1,189 chương
Tổng số câu Kinh Thánh
31,102 câu Kinh Thánh
Tiến độ chung của chương56.3%
Tiến trình câu Kinh Thánh tổng thể thông qua chương này56.3%

어리석음에 관한 잠언

1
죽은 파리가 향기름으로 악취가 나게 하는 것 같이 적은 우매가 지혜와 존귀로 패하게 하느니라
원어 11개 불러오는 중...
2
지혜자의 마음은 오른 편에 있고 우매자의 마음은 왼편에 있느니라
원어 6개 불러오는 중...
3
우매자는 길에 행할 때에도 9)지혜가 결핍하여 각 사람에게 10)자기의 우매한 것을 말하느니라
원어 11개 불러오는 중...
4
주권자가 네게 분을 일으키거든 너는 네 자리를 떠나지 말라 공순이 큰 허물을 경하게 하느니라
원어 13개 불러오는 중...
5
내가 해 아래서 한가지 폐단 곧 주권자에게서 나는 허물인듯한 것을 보았노니
원어 9개 불러오는 중...
6
우매자가 크게 높은 지위를 얻고 부자가 낮은 지위에 앉는도다
원어 7개 불러오는 중...
7
또 보았노니 종들은 말을 타고 방백들은 종처럼 땅에 걸어 다니는도다
원어 9개 불러오는 중...
8
함정을 파는 자는 거기 빠질 것이요 담을 허는 자는 뱀에게 물리리라
원어 8개 불러오는 중...
9
돌을 떠내는 자는 그로 인하여 상할 것이요 나무를 쪼개는 자는 그로 인하여 위험을 당하리라
원어 8개 불러오는 중...
10
무딘 철 연장 날을 갈지 아니하면 힘이 더 드느니라 오직 지혜는 성공하기에 유익하니라
원어 13개 불러오는 중...
11
방술을 베풀기 전에 뱀에게 물렸으면 술객은 무용하니라
원어 9개 불러오는 중...

우매자의 말과 게으름

12
지혜자의 입의 말은 은혜로우나 우매자의 입술은 자기를 삼키나니
원어 7개 불러오는 중...
13
그 입의 말의 시작은 우매요 끝은 광패니라
원어 8개 불러오는 중...
14
우매자는 말을 많이 하거니와 사람이 장래 일을 알지 못하나니 신후사를 알게 할 자가 누구이냐
원어 14개 불러오는 중...
15
우매자들의 수고는 제각기 곤하게 할 뿐이라 저희는 성읍에 들어갈 줄도 알지 못함이니라
원어 9개 불러오는 중...
16
왕은 어리고 대신들은 아침에 연락하는 이 나라여 화가 있도다
원어 8개 불러오는 중...
17
왕은 귀족의 아들이요 대신들은 취하려함이 아니라 기력을 보하려고 마땅한 때에 먹는 이 나라여 복이 있도다
원어 11개 불러오는 중...
18
게으른즉 석가래가 퇴락하고 손이 풀어진즉 집이 새느니라
원어 7개 불러오는 중...
19
잔치는 희락을 위하여 베푸는 것이요 포도주는 생명을 기쁘게 하는 것이나 돈은 범사에 응용되느니라
원어 10개 불러오는 중...
20
심중에라도 왕을 저주하지 말며 침방에서라도 부자를 저주하지 말라 공중의 새가 그 소리를 전하고 날짐승이 그 일을 전파할 것임이니라
원어 21개 불러오는 중...
20 câu được căn chỉnh theo bản gốc 206 tham khảo chéo 15 chú giải 2 tiêu đề của phần
Chú giải 14 mục Ecclesiastes Chương 10
Matthew Henry's Complete Commentary · Matthew Henry (1714) Miền công cộng (PD) 5 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải
Jamieson-Fausset-Brown Commentary Critical and Explanatory on the Whole Bible · Robert Jamieson, A. R. Fausset, David Brown (1871) Miền công cộng (PD) 20 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải
Barnes' Notes on the Bible · Albert Barnes (1834) Miền công cộng (PD) 16 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải

Các bài chú giải gốc là các tác phẩm thuộc phạm vi công cộng đã hết thời hạn bản quyền. Bản dịch tiếng Hàn, công việc biên tập và nội dung có cấu trúc do scripture.how cung cấp có các điều khoản sử dụng riêng.

주석

선택한 구절의 주석서 내용

Nội dung được liên kết

Chia sẻ giọng đọc của tôi

Chia sẻ ngay những gì bạn đã ghi âm bằng giọng nói của mình với bạn bè. Lưu trữ giọng nói của bạn trên đám mây để những người mở liên kết có thể nghe ngay lập tức.

Giới thiệu dịch vụ Đọc Kinh Thánh

Đăng nhập để sao chép chương này dưới dạng liên kết cá nhân của bạn và giới thiệu dịch vụ Đọc Kinh Thánh.