VI

Ê-xơ-tê · Chương 5

개역한글 · Đọc Kinh Thánh

Câu Kinh Thánh nổi bật

제 삼일에 에스더가 왕후의 예복을 입고 왕궁 안 뜰 곧 어전 맞은편에 서니 왕이 어전에서 전 문을 대하여 보좌에 앉았다가 에 5:1

Điều hướng lối đi

개역한글 · Ê-xơ-tê Chương 5

Đang tải...

Tìm kiếm Kinh Thánh

Cụm từ tìm kiếm
Tìm kiếm nâng cao (VÀ · HOẶC · loại trừ)

Kết hợp các từ để thu hẹp kết quả.

ân sủng tình yêu
Chứa cả hai từ
tình yêu HOẶC ân sủng
Chứa ít nhất một
tình yêu-sự phán xét
Loại trừ từ thứ hai
"tình yêu của Chúa"
Cụm từ chính xác trong dấu ngoặc kép
(tình yêu HOẶC ân sủng) -sự phán xét
Nhóm có dấu ngoặc đơn

Phạm vi phiên bản

Phạm vi đoạn văn

Cài đặt

Xem tùy chọn

Đăng nhập để bắt đầu Ghi chú nâng cao của bạn

Cỡ chữ

Phông chữ

anh hùng

Nút câu Kinh Thánh

Trên máy tính để bàn, chế độ lựa chọn hiển thị các nút tài nguyên, nhiều cuốn Kinh Thánh và thẻ học khi di chuột. Trên thiết bị di động, chúng xuất hiện sau khi chọn một câu Kinh Thánh.

Cài đặt chi tiết

Nút lịch sử

Hiển thị các nút lùi/tiến (lịch sử trình duyệt) ở bên phải.

Từ gốc

Ẩn các từ gốc bên dưới các câu Kinh Thánh hoặc hiển thị chúng theo thứ tự gốc hoặc bản dịch. Các nút tài nguyên câu Kinh Thánh vẫn riêng biệt.

Tìm kiếm từ gốc

Tất cả các câu có từ gốc này xuất hiện

Đang tải...

Đang tải...

Tài nguyên câu Kinh Thánh

Xem chú thích cuối trang, dữ liệu ngôn ngữ gốc, tài liệu tham khảo chéo, chú giải | Ghi chú nâng cao và thẻ học tập.

Nhấn nút ngôn ngữ gốc để tải dữ liệu này.

Chọn một từ để hiển thị chi tiết ngôn ngữ gốc hiện có của từ đó tại đây.

Có thể hình ảnh nhạy cảm

Đa Kinh Thánh

So sánh câu hiện tại với cài đặt Multi-Bible của bạn.

Nhấn nút Multi-Bible trên một câu để tải chế độ xem này.

Tài liệu tham khảo chéo

Những đoạn Kinh Thánh liên quan cho câu này

Đang tải...

Đoạn văn liên quan

Văn bản đoạn văn song song

Đang tải...

Câu Kinh Thánh mở

Đọc bối cảnh xung quanh; chọn và sao chép câu này.

Đang tải...

Từ gốc

Những từ gốc trong câu này

Đang tải...

Chọn một từ.

Hình ảnh
Về phiên bản Ghi chú chung

Ê-xơ-tê số liệu thống kê đọc

개역한글

Cuốn sách này (Ê-xơ-tê)

Tổng số chương
10 chương
Tổng số câu Kinh Thánh
167 câu Kinh Thánh
Chương hiện tại
5 / 10 chương
Các câu trong chương này
14 câu Kinh Thánh
Tiến trình chương50%
Tiến trình câu Kinh Thánh qua chương này54.5%

Toàn bộ Kinh Thánh (từ Sáng Thế Ký)

Chương hiện tại
431 / 1,189 chương
Tổng số câu Kinh Thánh
31,102 câu Kinh Thánh
Tiến độ chung của chương36.2%
Tiến trình câu Kinh Thánh tổng thể thông qua chương này41.1%

에스더가 왕 앞에 나아가다

1
제 삼일에 에스더가 왕후의 예복을 입고 왕궁 안 뜰 곧 어전 맞은편에 서니 왕이 어전에서 전 문을 대하여 보좌에 앉았다가
원어 24개 불러오는 중...
2
왕후 에스더가 뜰에 선 것을 본즉 심히 사랑스러우므로 손에 잡았던 금홀을 그에게 내어미니 에스더가 가까이 가서 금홀 끝을 만진지라
원어 24개 불러오는 중...
3
왕이 이르되 왕후 에스더여 그대의 소원이 무엇이며 요구가 무엇이뇨 나라의 절반이라도 그대에게 주겠노라
원어 14개 불러오는 중...
4
에스더가 가로되 오늘 내가 왕을 위하여 잔치를 베풀었사오니 왕이 선히 여기시거든 하만과 함께 임하소서
원어 15개 불러오는 중...
5
왕이 가로되 에스더의 말한대로 하도록 하만을 급히 부르라 하고 이에 왕이 하만과 함께 에스더의 베푼 잔치에 나아가니라
원어 17개 불러오는 중...
6
잔치의 술을 마실 때에 왕이 에스더에게 이르되 그대의 소청이 무엇이뇨 곧 허락하겠노라 그대의 요구가 무엇이뇨 나라의 절반이라 할찌라도 시행하겠노라
원어 15개 불러오는 중...
7
에스더가 대답하여 가로되 나의 소청, 나의 요구가 이러하니이다
원어 5개 불러오는 중...
8
내가 만일 왕의 목전에서 은혜를 입었고 왕이 내 소청을 허락하시며 내 요구를 시행하시기를 선히 여기시거든 내가 왕과 하만을 위하여 베푸는 잔치에 또 나아오소서 내일은 왕의 말씀대로 하리이다
원어 27개 불러오는 중...

하만이 모르드개를 달 나무를 세우다

9
이 날에 하만이 마음이 기뻐 즐거이 나오더니 모르드개가 대궐 문에 있어 일어나지도 아니하고 몸을 움직이지도 아니하는 것을 보고 심히 노하나
원어 23개 불러오는 중...
10
참고 집에 돌아와서 사람을 보내어 그 친구들과 그 아내 세레스를 청하여
원어 12개 불러오는 중...
11
자기의 부성한 영광과 자녀가 많은 것과 왕이 자기를 들어 왕의 모든 방백이나 신복들보다 높인 것을 다 말하고
원어 20개 불러오는 중...
12
또 가로되 왕후 에스더가 그 베푼 잔치에 왕과 함께 오기를 허락 받은 자는 나 밖에 없었고 내일도 왕과 함께 청함을 받았느니라
원어 23개 불러오는 중...
13
그러나 유다 사람 모르드개가 대궐 문에 앉은 것을 보는 동안에는 이 모든 일이 만족하지 아니하도다
원어 16개 불러오는 중...
14
그 아내 세레스와 모든 친구가 이르되 오십 규빗이나 높은 나무를 세우고 내일 왕에게 모르드개를 그 나무에 달기를 구하고 왕과 함께 즐거이 잔치에 나아가소서 하만이 그 말을 선히 여기고 명하여 나무를 세우니라
원어 30개 불러오는 중...
14 câu được căn chỉnh theo bản gốc 117 tham khảo chéo 12 chú giải 32 tác phẩm trực quan 2 tiêu đề của phần
Chú giải 12 mục Esther Chương 5
Matthew Henry's Complete Commentary · Matthew Henry (1714) Miền công cộng (PD) 3 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải
Jamieson-Fausset-Brown Commentary Critical and Explanatory on the Whole Bible · Robert Jamieson, A. R. Fausset, David Brown (1871) Miền công cộng (PD) 5 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải
Barnes' Notes on the Bible · Albert Barnes (1834) Miền công cộng (PD) 8 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải

Các bài chú giải gốc là các tác phẩm thuộc phạm vi công cộng đã hết thời hạn bản quyền. Bản dịch tiếng Hàn, công việc biên tập và nội dung có cấu trúc do scripture.how cung cấp có các điều khoản sử dụng riêng.

주석

선택한 구절의 주석서 내용

Nội dung được liên kết

Hình ảnh liên quan

Tranh vẽ, bản khắc, hình minh họa, bản đồ, biểu đồ và các tài nguyên trực quan khác liên quan đến chương này.

Esther before Ahasuerus or Solomon and Sheba with Cross from Wood of Adam's Tomb
Esther before Ahasuerus or Solomon and Sheba with Cross from Wood of Adam's Tomb
Ê-xơ-tê 5:1-8
AIC 제목이 에스더와 아하수에로 또는 솔로몬과 스바 여왕 가능성을 병기하므로 에스더 장면 후보로 보존한 드로잉.
Tranh vẽ · Nguồn: Art Institute of Chicago — O...
cc0
Esther Before Ahasuerus
Esther Before Ahasuerus
Ê-xơ-tê 5:1-8
에스더가 왕 앞에 나아가 유다 백성을 구할 길을 여는 장면을 프란스 프랑켄 2세가 그린 패널화.
Tranh vẽ · Nguồn: Art Institute of Chicago — O...
cc0
Hanging (Depicting the Story of Esther and King Ahasuerus) (Needlework)
Hanging (Depicting the Story of Esther and King Ahasuerus) (Needlework)
Ê-xơ-tê 5:1-8
에스더와 아하수에로 왕의 이야기를 수놓은 16세기 말 자수 걸개.
Tranh vẽ · Nguồn: Art Institute of Chicago — O...
cc0
Esther before Ahasuerus
Esther before Ahasuerus
Ê-xơ-tê 5:1-8
에스더가 아하수에로 앞에 나아가는 장면을 게오르크 펜츠가 새긴 판화.
khắc · Nguồn: Art Institute of Chicago — O...
cc0
Xem tất cả các nguồn và giấy phép hình ảnh →

Chia sẻ giọng đọc của tôi

Chia sẻ ngay những gì bạn đã ghi âm bằng giọng nói của mình với bạn bè. Lưu trữ giọng nói của bạn trên đám mây để những người mở liên kết có thể nghe ngay lập tức.

Giới thiệu dịch vụ Đọc Kinh Thánh

Đăng nhập để sao chép chương này dưới dạng liên kết cá nhân của bạn và giới thiệu dịch vụ Đọc Kinh Thánh.