VI

Xuất Ê-díp-tô Ký · Chương 2

개역한글 · Đọc Kinh Thánh

Cảnh Kinh Thánh

Cảnh 1 · 레위 가족에게 한 아기가 태어났어요

레위 족속중 한 사람이 가서 레위 여자에게 장가 들었더니 그 여자가 잉태하여 아들을 낳아 그 준수함을 보고 그를 석달을 숨겼더니 출 2:1-2

Điều hướng lối đi

개역한글 · Xuất Ê-díp-tô Ký Chương 2

Đang tải...

Tìm kiếm Kinh Thánh

Cụm từ tìm kiếm
Tìm kiếm nâng cao (VÀ · HOẶC · loại trừ)

Kết hợp các từ để thu hẹp kết quả.

ân sủng tình yêu
Chứa cả hai từ
tình yêu HOẶC ân sủng
Chứa ít nhất một
tình yêu-sự phán xét
Loại trừ từ thứ hai
"tình yêu của Chúa"
Cụm từ chính xác trong dấu ngoặc kép
(tình yêu HOẶC ân sủng) -sự phán xét
Nhóm có dấu ngoặc đơn

Phạm vi phiên bản

Phạm vi đoạn văn

Cài đặt

Xem tùy chọn

Đăng nhập để bắt đầu Ghi chú nâng cao của bạn

Cỡ chữ

Phông chữ

anh hùng

Nút câu Kinh Thánh

Trên máy tính để bàn, chế độ lựa chọn hiển thị các nút tài nguyên, nhiều cuốn Kinh Thánh và thẻ học khi di chuột. Trên thiết bị di động, chúng xuất hiện sau khi chọn một câu Kinh Thánh.

Cài đặt chi tiết

Nút lịch sử

Hiển thị các nút lùi/tiến (lịch sử trình duyệt) ở bên phải.

Từ gốc

Ẩn các từ gốc bên dưới các câu Kinh Thánh hoặc hiển thị chúng theo thứ tự gốc hoặc bản dịch. Các nút tài nguyên câu Kinh Thánh vẫn riêng biệt.

Chú thích cuối trang

Tìm kiếm từ gốc

Tất cả các câu có từ gốc này xuất hiện

Đang tải...

Đang tải...

Tài nguyên câu Kinh Thánh

Xem chú thích cuối trang, dữ liệu ngôn ngữ gốc, tài liệu tham khảo chéo, chú giải | Ghi chú nâng cao và thẻ học tập.

Nhấn nút ngôn ngữ gốc để tải dữ liệu này.

Chọn một từ để hiển thị chi tiết ngôn ngữ gốc hiện có của từ đó tại đây.

Có thể hình ảnh nhạy cảm

Đa Kinh Thánh

So sánh câu hiện tại với cài đặt Multi-Bible của bạn.

Nhấn nút Multi-Bible trên một câu để tải chế độ xem này.

Tài liệu tham khảo chéo

Những đoạn Kinh Thánh liên quan cho câu này

Đang tải...

Đoạn văn liên quan

Văn bản đoạn văn song song

Đang tải...

Câu Kinh Thánh mở

Đọc bối cảnh xung quanh; chọn và sao chép câu này.

Đang tải...

Từ gốc

Những từ gốc trong câu này

Đang tải...

Chọn một từ.

Hình ảnh
Về phiên bản Ghi chú chung

Xuất Ê-díp-tô Ký số liệu thống kê đọc

개역한글

Cuốn sách này (Xuất Ê-díp-tô Ký)

Tổng số chương
40 chương
Tổng số câu Kinh Thánh
1,213 câu Kinh Thánh
Chương hiện tại
2 / 40 chương
Các câu trong chương này
25 câu Kinh Thánh
Tiến trình chương5%
Tiến trình câu Kinh Thánh qua chương này3.9%

Toàn bộ Kinh Thánh (từ Sáng Thế Ký)

Chương hiện tại
52 / 1,189 chương
Tổng số câu Kinh Thánh
31,102 câu Kinh Thánh
Tiến độ chung của chương4.4%
Tiến trình câu Kinh Thánh tổng thể thông qua chương này5.1%

갈대 상자에 담긴 아기

1
레위 족속중 한 사람이 가서 레위 여자에게 장가 들었더니
원어 8개 불러오는 중...
2
그 여자가 잉태하여 아들을 낳아 그 준수함을 보고 그를 석달을 숨겼더니
원어 12개 불러오는 중...
3
더 숨길 수 없이 되매 그를 위하여 갈 상자를 가져다가 역청과 나무 진을 칠하고 아이를 거기 담아 하숫가 갈대 사이에 두고
원어 20개 불러오는 중...
4
그 누이가 어떻게 되는 것을 알려고 멀리 섰더니
원어 7개 불러오는 중...
5
바로의 딸이 목욕하러 하수로 내려오고 시녀들은 하숫가에 거닐 때에 그가 갈대 사이의 상자를 보고 시녀를 보내어 가져다가
원어 20개 불러오는 중...
6
열고 그 아이를 보니 아이가 우는지라 그가 불쌍히 여겨 가로되 이는 히브리 사람의 아이로다
원어 13개 불러오는 중...
7
그 누이가 바로의 딸에게 이르되 내가 가서 히브리 여인 중에서 유모를 불러다가 당신을 위하여 이 아이를 젖 먹이게 하리이까
원어 16개 불러오는 중...
8
바로의 딸이 그에게 이르되 가라 그 소녀가 가서 아이의 어미를 불러오니
원어 11개 불러오는 중...
9
바로의 딸이 그에게 이르되 이 아이를 데려다가 나를 위하여 젖을 먹이라 내가 그 삯을 주리라 여인이 아이를 데려다가 젖을 먹이더니
원어 18개 불러오는 중...
10
그 아이가 자라매 바로의 딸에게로 데려가니 그의 아들이 되니라 그가 그 이름을 1)모세라 하여 가로되 이는 내가 그를 물에서 건져 내었음이라 하였더라
원어 16개 불러오는 중...

미디안으로 피신한 모세

11
모세가 장성한 후에 한번은 자기 형제들에게 나가서 그 고역함을 보더니 어떤 애굽 사람이 어떤 히브리 사람 곧 자기 형제를 치는 것을 본지라
원어 17개 불러오는 중...
12
좌우로 살펴 사람이 없음을 보고 그 애굽 사람을 쳐죽여 모래에 감추니라
원어 12개 불러오는 중...
13
이튿날 다시 나가니 두 히브리 사람이 서로 싸우는지라 그 그른 자에게 이르되 네가 어찌하여 동포를 치느냐 하매
원어 13개 불러오는 중...
14
그가 가로되 누가 너로 우리의 주재와 법관을 삼았느냐 네가 애굽 사람을 죽임 같이 나도 죽이려느냐 모세가 두려워하여 가로되 일이 탄로되었도다
원어 20개 불러오는 중...
15
바로가 이 일을 듣고 모세를 죽이고자 하여 찾은지라 모세가 바로의 낯을 피하여 미디안 땅에 머물며 하루는 우물 곁에 앉았더라
원어 19개 불러오는 중...
16
미디안 제사장에게 일곱 딸이 있더니 그들이 와서 물을 길어 구유에 채우고 그 아비의 양무리에게 먹이려 하는데
원어 12개 불러오는 중...
17
목자들이 와서 그들을 쫓는지라 모세가 일어나 그들을 도와 그 양무리에게 먹이니라
원어 9개 불러오는 중...
18
그들이 그 아비 르우엘에게 이를 때에 아비가 가로되 너희가 오늘은 어찌하여 이같이 속히 돌아오느냐
원어 9개 불러오는 중...
19
그들이 가로되 한 애굽 사람이 우리를 목자들의 손에서 건져내고 우리를 위하여 물을 길어 양무리에게 먹였나이다
원어 13개 불러오는 중...
20
아비가 딸들에게 이르되 그 사람이 어디 있느냐 너희가 어찌하여 그 사람을 버리고 왔느냐 그를 청하여 음식으로 대접하라 하였더라
원어 13개 불러오는 중...
21
모세가 그와 동거하기를 기뻐하매 그가 그 딸 십보라를 모세에게 주었더니
원어 10개 불러오는 중...
22
그가 아들을 낳으매 모세가 그 이름을 게르솜이라 하여 가로되 내가 타국에서 객이 되었음이라 하였더라
원어 12개 불러오는 중...

이스라엘의 신음을 들으신 하나님

23
여러 해 후에 애굽 왕은 죽었고 이스라엘 자손은 고역으로 인하여 탄식하며 부르짖으니 그 고역으로 인하여 부르짖는 소리가 하나님께 상달한지라
원어 19개 불러오는 중...
24
하나님이 그 고통 소리를 들으시고 아브라함과 이삭과 야곱에게 세운 그 언약을 기억하사
원어 14개 불러오는 중...
25
이스라엘 자손을 권념하셨더라
원어 7개 불러오는 중...
25 câu được căn chỉnh theo bản gốc 191 tham khảo chéo 15 chú giải 65 tác phẩm trực quan 3 tiêu đề của phần
Chú giải 14 mục Exodus Chương 2
Matthew Henry's Complete Commentary · Matthew Henry (1714) Miền công cộng (PD) 6 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải
Jamieson-Fausset-Brown Commentary Critical and Explanatory on the Whole Bible · Robert Jamieson, A. R. Fausset, David Brown (1871) Miền công cộng (PD) 13 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải
Barnes' Notes on the Bible · Albert Barnes (1834) Miền công cộng (PD) 17 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải

Các bài chú giải gốc là các tác phẩm thuộc phạm vi công cộng đã hết thời hạn bản quyền. Bản dịch tiếng Hàn, công việc biên tập và nội dung có cấu trúc do scripture.how cung cấp có các điều khoản sử dụng riêng.

주석

선택한 구절의 주석서 내용

Nội dung được liên kết

Hình ảnh liên quan

Tranh vẽ, bản khắc, hình minh họa, bản đồ, biểu đồ và các tài nguyên trực quan khác liên quan đến chương này.

Moses Laid Amid the Flags
Moses Laid Amid the Flags
Xuất Ê-díp-tô Ký 2:3
갓 태어난 모세를 어머니가 역청 칠한 갈대 상자에 담아 나일 강가 갈대 사이에 두는 출애굽기 2장 장면.
Tranh vẽ · Nguồn: James Tissot Bible illustrat...
Nội dung nhạy cảm Đăng nhập để xem
Moses Slays an Egyptian
Xuất Ê-díp-tô Ký 2:11-12
모세가 히브리 동족을 학대하는 애굽 사람을 쳐 죽여 모래에 감추는 출애굽기 2장 장면.
Tranh vẽ · Nguồn: James Tissot Bible illustrat...
The Child Moses on the Nile
The Child Moses on the Nile
Xuất Ê-díp-tô Ký 2:3
귀스타브 도레의 『La Grande Bible de Tours』 성경 판화 30번, ‘The Child Moses on the Nile’ 장면. 출 2:3 본문과 연결된다.
khắc · Nguồn: Gustave Doré — La Grande Bib...
The Finding of Moses
The Finding of Moses
Xuất Ê-díp-tô Ký 2:5-10
바로의 딸이 나일 강 갈대 사이의 상자에서 아기 모세를 발견하고 불쌍히 여기는 출애굽기 2장 장면.
khắc · Nguồn: Gustave Doré — La Grande Bib...
Xem tất cả các nguồn và giấy phép hình ảnh →

Chia sẻ giọng đọc của tôi

Chia sẻ ngay những gì bạn đã ghi âm bằng giọng nói của mình với bạn bè. Lưu trữ giọng nói của bạn trên đám mây để những người mở liên kết có thể nghe ngay lập tức.

Giới thiệu dịch vụ Đọc Kinh Thánh

Đăng nhập để sao chép chương này dưới dạng liên kết cá nhân của bạn và giới thiệu dịch vụ Đọc Kinh Thánh.