VI

Xuất Ê-díp-tô Ký · Chương 30

개역한글 · Đọc Kinh Thánh

Cảnh Kinh Thánh

Cảnh 1 · 향을 피울 금 제단을 만들라고 하셨어요

너는 분향할 단을 만들찌니 곧 조각목으로 만들되 장이 일 규빗, 광이 일 규빗으로 네모 반듯하게 하고 고는 이 규빗으로 하며 그 뿔을 그것과 연하게 하고 단 상면과 전후 좌우면과 뿔을 정금으로 싸고 주위에 금테를 두를찌며 금테 아래 양편에 금고리 둘을 만들되 곧 그 양편에 만들찌니 이는 단을 메는 채를 꿸 곳이며 그 채를 조각목으로 만들고 금으로 싸고 그 단을 증거궤 위 속죄소 맞은편 곧 증거궤 앞에 있는 장 밖에 두라 그 속죄소는 내가 너와 만날 곳이며 출 30:1-6

Điều hướng lối đi

개역한글 · Xuất Ê-díp-tô Ký Chương 30

Đang tải...

Tìm kiếm Kinh Thánh

Cụm từ tìm kiếm
Tìm kiếm nâng cao (VÀ · HOẶC · loại trừ)

Kết hợp các từ để thu hẹp kết quả.

ân sủng tình yêu
Chứa cả hai từ
tình yêu HOẶC ân sủng
Chứa ít nhất một
tình yêu-sự phán xét
Loại trừ từ thứ hai
"tình yêu của Chúa"
Cụm từ chính xác trong dấu ngoặc kép
(tình yêu HOẶC ân sủng) -sự phán xét
Nhóm có dấu ngoặc đơn

Phạm vi phiên bản

Phạm vi đoạn văn

Cài đặt

Xem tùy chọn

Đăng nhập để bắt đầu Ghi chú nâng cao của bạn

Cỡ chữ

Phông chữ

anh hùng

Nút câu Kinh Thánh

Trên máy tính để bàn, chế độ lựa chọn hiển thị các nút tài nguyên, nhiều cuốn Kinh Thánh và thẻ học khi di chuột. Trên thiết bị di động, chúng xuất hiện sau khi chọn một câu Kinh Thánh.

Cài đặt chi tiết

Nút lịch sử

Hiển thị các nút lùi/tiến (lịch sử trình duyệt) ở bên phải.

Từ gốc

Ẩn các từ gốc bên dưới các câu Kinh Thánh hoặc hiển thị chúng theo thứ tự gốc hoặc bản dịch. Các nút tài nguyên câu Kinh Thánh vẫn riêng biệt.

Chú thích cuối trang

Tìm kiếm từ gốc

Tất cả các câu có từ gốc này xuất hiện

Đang tải...

Đang tải...

Tài nguyên câu Kinh Thánh

Xem chú thích cuối trang, dữ liệu ngôn ngữ gốc, tài liệu tham khảo chéo, chú giải | Ghi chú nâng cao và thẻ học tập.

Nhấn nút ngôn ngữ gốc để tải dữ liệu này.

Chọn một từ để hiển thị chi tiết ngôn ngữ gốc hiện có của từ đó tại đây.

Có thể hình ảnh nhạy cảm

Đa Kinh Thánh

So sánh câu hiện tại với cài đặt Multi-Bible của bạn.

Nhấn nút Multi-Bible trên một câu để tải chế độ xem này.

Tài liệu tham khảo chéo

Những đoạn Kinh Thánh liên quan cho câu này

Đang tải...

Đoạn văn liên quan

Văn bản đoạn văn song song

Đang tải...

Câu Kinh Thánh mở

Đọc bối cảnh xung quanh; chọn và sao chép câu này.

Đang tải...

Từ gốc

Những từ gốc trong câu này

Đang tải...

Chọn một từ.

Hình ảnh
Về phiên bản Ghi chú chung

Xuất Ê-díp-tô Ký số liệu thống kê đọc

개역한글

Cuốn sách này (Xuất Ê-díp-tô Ký)

Tổng số chương
40 chương
Tổng số câu Kinh Thánh
1,213 câu Kinh Thánh
Chương hiện tại
30 / 40 chương
Các câu trong chương này
38 câu Kinh Thánh
Tiến trình chương75%
Tiến trình câu Kinh Thánh qua chương này73.2%

Toàn bộ Kinh Thánh (từ Sáng Thế Ký)

Chương hiện tại
80 / 1,189 chương
Tổng số câu Kinh Thánh
31,102 câu Kinh Thánh
Tiến độ chung của chương6.7%
Tiến trình câu Kinh Thánh tổng thể thông qua chương này7.8%

분향단을 만드는 법

1
너는 분향할 단을 만들찌니 곧 조각목으로 만들되
원어 8개 불러오는 중...
2
장이 일 규빗, 광이 일 규빗으로 네모 반듯하게 하고 고는 이 규빗으로 하며 그 뿔을 그것과 연하게 하고
원어 10개 불러오는 중...
3
단 상면과 전후 좌우면과 뿔을 정금으로 싸고 주위에 금테를 두를찌며
원어 16개 불러오는 중...
4
금테 아래 양편에 금고리 둘을 만들되 곧 그 양편에 만들찌니 이는 단을 메는 채를 꿸 곳이며
원어 20개 불러오는 중...
5
그 채를 조각목으로 만들고 금으로 싸고
원어 8개 불러오는 중...
6
그 단을 18)증거궤 위 20)속죄소 맞은편 곧 증거궤 앞에 있는 장 밖에 두라 그 속죄소는 내가 너와 만날 곳이며
원어 17개 불러오는 중...
7
아론이 아침마다 그 위에 향기로운 향을 사르되 등불을 정리할 때에 사를찌며
원어 11개 불러오는 중...
8
또 저녁때 등불을 켤 때에 사를찌니 이 향은 너희가 대대로 여호와 앞에 끊지 못할찌며
원어 12개 불러오는 중...
9
너희는 그 위에 다른 향을 사르지 말며 번제나 소제를 드리지 말며 전제의 술을 붓지 말며
원어 11개 불러오는 중...
10
아론이 일년 일차씩 이 향단 뿔을 위하여 속죄하되 속죄제의 피로 일년 일차씩 대대로 속죄할찌니라 이 단은 여호와께 지극히 거룩하니라
원어 18개 불러오는 중...

생명의 속전과 인구 조사

11
여호와께서 모세에게 일러 가라사대
원어 5개 불러오는 중...
12
네가 이스라엘 자손의 수효를 따라 조사할 때에 조사 받은 각 사람은 그 생명의 속전을 여호와께 드릴찌니 이는 그 계수할 때에 그들 중에 온역이 없게 하려 함이라
원어 20개 불러오는 중...
13
무릇 계수중에 드는 자마다 성소에 세겔대로 반 세겔을 낼찌니 한 세겔은 이십 게라라 그 반 세겔을 여호와께 드릴찌며
원어 17개 불러오는 중...
14
무릇 계수 중에 드는 자 곧 이십세 이상 된 자가 여호와께 드리되
원어 11개 불러오는 중...
15
너희의 생명을 속하기 위하여 여호와께 드릴 때에 부자라고 반 세겔에서 더 내지 말고 가난한 자라고 덜 내지 말찌며
원어 15개 불러오는 중...
16
너는 이스라엘 자손에게서 속전을 취하여 회막의 봉사에 쓰라 이것이 여호와 앞에서 이스라엘 자손의 기념이 되어서 너희의 생명을 속하리라
원어 22개 불러오는 중...

씻는 데 쓰는 놋 물두멍

17
여호와께서 모세에게 일러 가라사대
원어 5개 불러오는 중...
18
너는 물두멍을 놋으로 만들고 그 받침도 놋으로 만들어 씻게 하되 그것을 회막과 단 사이에 두고 그 속에 물을 담으라
원어 16개 불러오는 중...
19
아론과 그 아들들이 그 두멍에서 수족을 씻되
원어 8개 불러오는 중...
20
그들이 회막에 들어갈 때에 물로 씻어 죽기를 면할 것이요 단에 가까이 가서 그 직분을 행하여 화제를 여호와 앞에 사를 때에도 그리 할찌니라
원어 16개 불러오는 중...
21
이와 같이 그들이 그 수족을 씻어 죽기를 면할찌니 이는 그와 그 자손이 대대로 영원히 지킬 규례니라
원어 12개 불러오는 중...

거룩한 관유와 향

22
여호와께서 모세에게 또 일러 가라사대
원어 5개 불러오는 중...
23
너는 상등 향품을 취하되 액체 몰약 오백 세겔과 그 반수의 향기로운 육계 이백 오십 세겔과 향기로운 창포 이백 오십 세겔과
원어 18개 불러오는 중...
24
계피 오백 세겔을 성소의 세겔대로 하고 감람 기름 한 힌을 취하여
원어 8개 불러오는 중...
25
그것으로 거룩한 관유를 만들되 향을 제조하는 법대로 향기름을 만들찌니 그것이 거룩한 관유가 될찌라
원어 13개 불러오는 중...
26
너는 그것으로 회막과 18)증거궤에 바르고
원어 8개 불러오는 중...
27
상과 그 모든 기구며 등대와 그 기구며 분향단과
원어 12개 불러오는 중...
28
및 번제단과 그 모든 기구와 물두멍과 그 받침에 발라
원어 10개 불러오는 중...
29
그것들을 지성물로 구별하라 무릇 25)이것에 접촉하는 것이 거룩하리라
원어 9개 불러오는 중...
30
너는 아론과 그 아들들에게 기름을 발라 그들을 거룩하게 하고 그들로 내게 제사장 직분을 행하게 하고
원어 9개 불러오는 중...
31
이스라엘 자손에게 고하여 이르기를 이것은 너희 대대로 내게 거룩한 관유니
원어 12개 불러오는 중...
32
사람의 몸에 붓지 말며 이 방법대로 이와 같은 것을 만들지 말라 이는 거룩하니 너희는 거룩히 여기라
원어 14개 불러오는 중...
33
무릇 이와 같은 것을 만드는 자나 무릇 이것을 타인에게 붓는 자는 그 백성 중에서 끊쳐지리라 하라
원어 11개 불러오는 중...
34
여호와께서 모세에게 이르시되 너는 소합향과 나감향과 풍자향의 향품을 취하고 그 향품을 유향에 섞되 각기 동일한 중수로 하고
원어 16개 불러오는 중...
35
그것으로 향을 만들되 향 만드는 법대로 만들고 그것에 소금을 쳐서 성결하게 하고
원어 9개 불러오는 중...
36
그 향 얼마를 곱게 찧어 내가 너와 만날 회막 안 18)증거궤 앞에 두라 이 향은 너희에게 지극히 거룩하니라
원어 17개 불러오는 중...
37
네가 만들 향은 여호와를 위하여 거룩한 것이니 그 방법대로 너희를 위하여 만들지 말라
원어 11개 불러오는 중...
38
무릇 맡으려고 이같은 것을 만드는 자는 그 백성 중에서 끊쳐지리라
원어 8개 불러오는 중...
38 câu được căn chỉnh theo bản gốc 217 tham khảo chéo 15 chú giải 6 tác phẩm trực quan 4 tiêu đề của phần
Chú giải 14 mục Exodus Chương 30
Matthew Henry's Complete Commentary · Matthew Henry (1714) Miền công cộng (PD) 2 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải
Jamieson-Fausset-Brown Commentary Critical and Explanatory on the Whole Bible · Robert Jamieson, A. R. Fausset, David Brown (1871) Miền công cộng (PD) 11 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải
Barnes' Notes on the Bible · Albert Barnes (1834) Miền công cộng (PD) 23 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải

Các bài chú giải gốc là các tác phẩm thuộc phạm vi công cộng đã hết thời hạn bản quyền. Bản dịch tiếng Hàn, công việc biên tập và nội dung có cấu trúc do scripture.how cung cấp có các điều khoản sử dụng riêng.

주석

선택한 구절의 주석서 내용

Nội dung được liên kết

Hình ảnh liên quan

Tranh vẽ, bản khắc, hình minh họa, bản đồ, biểu đồ và các tài nguyên trực quan khác liên quan đến chương này.

Book of Exodus Chapter 30-1
Book of Exodus Chapter 30-1
Xuất Ê-díp-tô Ký 30
Sweet Publishing / Jim Padgett의 성경 삽화입니다. Wikimedia Commons direct collection에서 가져왔으며 CC BY-SA 3.0 조건을 따릅니다. 본문 연결...
Minh họa · Nguồn: Sweet Publishing Bible Illus...
Biblical illustrations by Jim Padgett, courtesy of Sweet Publishing, F...
Book of Exodus Chapter 30-2
Book of Exodus Chapter 30-2
Xuất Ê-díp-tô Ký 30
Sweet Publishing / Jim Padgett의 성경 삽화입니다. Wikimedia Commons direct collection에서 가져왔으며 CC BY-SA 3.0 조건을 따릅니다. 본문 연결...
Minh họa · Nguồn: Sweet Publishing Bible Illus...
Biblical illustrations by Jim Padgett, courtesy of Sweet Publishing, F...
Book of Exodus Chapter 30-3
Book of Exodus Chapter 30-3
Xuất Ê-díp-tô Ký 30
Sweet Publishing / Jim Padgett의 성경 삽화입니다. Wikimedia Commons direct collection에서 가져왔으며 CC BY-SA 3.0 조건을 따릅니다. 본문 연결...
Minh họa · Nguồn: Sweet Publishing Bible Illus...
Biblical illustrations by Jim Padgett, courtesy of Sweet Publishing, F...
Book of Exodus Chapter 30-5
Book of Exodus Chapter 30-5
Xuất Ê-díp-tô Ký 30
Sweet Publishing / Jim Padgett의 성경 삽화입니다. Wikimedia Commons direct collection에서 가져왔으며 CC BY-SA 3.0 조건을 따릅니다. 본문 연결...
Minh họa · Nguồn: Sweet Publishing Bible Illus...
Biblical illustrations by Jim Padgett, courtesy of Sweet Publishing, F...
Xem tất cả các nguồn và giấy phép hình ảnh →

Chia sẻ giọng đọc của tôi

Chia sẻ ngay những gì bạn đã ghi âm bằng giọng nói của mình với bạn bè. Lưu trữ giọng nói của bạn trên đám mây để những người mở liên kết có thể nghe ngay lập tức.

Giới thiệu dịch vụ Đọc Kinh Thánh

Đăng nhập để sao chép chương này dưới dạng liên kết cá nhân của bạn và giới thiệu dịch vụ Đọc Kinh Thánh.