VI

Xuất Ê-díp-tô Ký · Chương 33

개역한글 · Đọc Kinh Thánh

Cảnh Kinh Thánh

Cảnh 1 · 하나님이 약속의 땅으로 올라가라고 하셨어요

여호와께서 모세에게 이르시되 너는 네가 애굽 땅에서 인도하여 낸 백성과 함께 여기서 떠나서 내가 아브라함과 이삭과 야곱에게 맹세하기를 네 자손에게 주마 한 그 땅으로 올라가라 내가 사자를 네 앞서 보내어 가나안 사람과 아모리 사람과 헷 사람과 브리스 사람과 히위 사람과 여부스 사람을 쫓아내고 너희로 젖과 꿀이 흐르는 땅에 이르게 하려니와 나는 너희와 함께 올라가지 아니하리니 너희는 목이 곧은 백성인즉 내가 중로에서 너희를 진멸할까 염려함이니라 하시니 출 33:1-3

Điều hướng lối đi

개역한글 · Xuất Ê-díp-tô Ký Chương 33

Đang tải...

Tìm kiếm Kinh Thánh

Cụm từ tìm kiếm
Tìm kiếm nâng cao (VÀ · HOẶC · loại trừ)

Kết hợp các từ để thu hẹp kết quả.

ân sủng tình yêu
Chứa cả hai từ
tình yêu HOẶC ân sủng
Chứa ít nhất một
tình yêu-sự phán xét
Loại trừ từ thứ hai
"tình yêu của Chúa"
Cụm từ chính xác trong dấu ngoặc kép
(tình yêu HOẶC ân sủng) -sự phán xét
Nhóm có dấu ngoặc đơn

Phạm vi phiên bản

Phạm vi đoạn văn

Cài đặt

Xem tùy chọn

Đăng nhập để bắt đầu Ghi chú nâng cao của bạn

Cỡ chữ

Phông chữ

anh hùng

Nút câu Kinh Thánh

Trên máy tính để bàn, chế độ lựa chọn hiển thị các nút tài nguyên, nhiều cuốn Kinh Thánh và thẻ học khi di chuột. Trên thiết bị di động, chúng xuất hiện sau khi chọn một câu Kinh Thánh.

Cài đặt chi tiết

Nút lịch sử

Hiển thị các nút lùi/tiến (lịch sử trình duyệt) ở bên phải.

Từ gốc

Ẩn các từ gốc bên dưới các câu Kinh Thánh hoặc hiển thị chúng theo thứ tự gốc hoặc bản dịch. Các nút tài nguyên câu Kinh Thánh vẫn riêng biệt.

Tìm kiếm từ gốc

Tất cả các câu có từ gốc này xuất hiện

Đang tải...

Đang tải...

Tài nguyên câu Kinh Thánh

Xem chú thích cuối trang, dữ liệu ngôn ngữ gốc, tài liệu tham khảo chéo, chú giải | Ghi chú nâng cao và thẻ học tập.

Nhấn nút ngôn ngữ gốc để tải dữ liệu này.

Chọn một từ để hiển thị chi tiết ngôn ngữ gốc hiện có của từ đó tại đây.

Có thể hình ảnh nhạy cảm

Đa Kinh Thánh

So sánh câu hiện tại với cài đặt Multi-Bible của bạn.

Nhấn nút Multi-Bible trên một câu để tải chế độ xem này.

Tài liệu tham khảo chéo

Những đoạn Kinh Thánh liên quan cho câu này

Đang tải...

Đoạn văn liên quan

Văn bản đoạn văn song song

Đang tải...

Câu Kinh Thánh mở

Đọc bối cảnh xung quanh; chọn và sao chép câu này.

Đang tải...

Từ gốc

Những từ gốc trong câu này

Đang tải...

Chọn một từ.

Hình ảnh
Về phiên bản Ghi chú chung

Xuất Ê-díp-tô Ký số liệu thống kê đọc

개역한글

Cuốn sách này (Xuất Ê-díp-tô Ký)

Tổng số chương
40 chương
Tổng số câu Kinh Thánh
1,213 câu Kinh Thánh
Chương hiện tại
33 / 40 chương
Các câu trong chương này
23 câu Kinh Thánh
Tiến trình chương82.5%
Tiến trình câu Kinh Thánh qua chương này79.5%

Toàn bộ Kinh Thánh (từ Sáng Thế Ký)

Chương hiện tại
83 / 1,189 chương
Tổng số câu Kinh Thánh
31,102 câu Kinh Thánh
Tiến độ chung của chương7%
Tiến trình câu Kinh Thánh tổng thể thông qua chương này8%

함께 가지 않으시겠다는 말씀

1
여호와께서 모세에게 이르시되 너는 네가 애굽 땅에서 인도하여 낸 백성과 함께 여기서 떠나서 내가 아브라함과 이삭과 야곱에게 맹세하기를 네 자손에게 주마 한 그 땅으로 올라가라
원어 23개 불러오는 중...
2
내가 사자를 네 앞서 보내어 가나안 사람과 아모리 사람과 헷 사람과 브리스 사람과 히위 사람과 여부스 사람을 쫓아내고
원어 11개 불러오는 중...
3
너희로 젖과 꿀이 흐르는 땅에 이르게 하려니와 나는 너희와 함께 올라가지 아니하리니 너희는 목이 곧은 백성인즉 내가 중로에서 너희를 진멸할까 염려함이니라 하시니
원어 17개 불러오는 중...
4
백성이 이 황송한 말씀을 듣고 슬퍼하여 한 사람도 그 몸을 단장하지 아니하니
원어 12개 불러오는 중...
5
여호와께서 모세에게 이르시기를 이스라엘 자손에게 이르라 너희는 목이 곧은 백성인즉 내가 순식간이라도 너희 중에 행하면 너희를 진멸하리니 너희는 단장품을 제하라 그리하면 내가 너희에게 어떻게 할 일을 알겠노라 하셨음이라
원어 25개 불러오는 중...
6
이스라엘 자손이 호렙산에서부터 그 단장품을 제하니라
원어 7개 불러오는 중...

진 밖의 회막과 친밀한 만남

7
모세가 항상 장막을 취하여 진 밖에 쳐서 진과 멀리 떠나게 하고 회막이라 이름하니 여호와를 앙모하는 자는 다 진 바깥 회막으로 나아가며
원어 26개 불러오는 중...
8
모세가 회막으로 나아갈 때에는 백성이 다 일어나 자기 장막문에 서서 모세가 회막에 들어가기까지 바라보며
원어 18개 불러오는 중...
9
모세가 회막에 들어갈 때에 구름 기둥이 내려 회막문에 서며 여호와께서 모세와 말씀하시니
원어 13개 불러오는 중...
10
모든 백성이 회막문에 구름 기둥이 섰음을 보고 다 일어나 각기 장막문에 서서 경배하며
원어 16개 불러오는 중...
11
사람이 그 친구와 이야기함 같이 여호와께서는 모세와 대면하여 말씀하시며 모세는 진으로 돌아오나 그 수종자 눈의 아들 청년 여호수아는 회막을 떠나지 아니하니라
원어 24개 불러오는 중...

주의 영광을 보기 원하는 간구

12
모세가 여호와께 고하되 보시옵소서 주께서 나더러 이 백성을 인도하여 올라가라 하시면서 나와 함께 보낼 자를 내게 지시하지 아니하시나이다 주께서 전에 말씀하시기를 나는 이름으로도 너를 알고 너도 내 앞에 은총을 입었다 하셨사온즉
원어 27개 불러오는 중...
13
내가 참으로 주의 목전에 은총을 입었사오면 원컨대 주의 길을 내게 보이사 내게 주를 알리시고 나로 주의 목전에 은총을 입게 하시며 이 족속을 주의 백성으로 여기소서
원어 20개 불러오는 중...
14
여호와께서 가라사대 내가 친히 가리라 내가 너로 편케 하리라
원어 5개 불러오는 중...
15
모세가 여호와께 고하되 주께서 친히 가지 아니하시려거든 우리를 이곳에서 올려 보내지 마옵소서
원어 9개 불러오는 중...
16
나와 주의 백성이 주의 목전에 은총 입은 줄을 무엇으로 알리이까 주께서 우리와 함께 행하심으로 나와 주의 백성을 천하 만민 중에 구별하심이 아니니이까
원어 21개 불러오는 중...
17
여호와께서 모세에게 이르시되 너의 말하는 이 일도 내가 하리니 너는 내 목전에 은총을 입었고 내가 이름으로도 너를 앎이니라
원어 17개 불러오는 중...
18
모세가 가로되 원컨대 주의 영광을 내게 보이소서
원어 5개 불러오는 중...
19
여호와께서 가라사대 내가 나의 모든 선한 형상을 네 앞으로 지나게 하고 여호와의 이름을 네 앞에 반포하리라 나는 은혜 줄 자에게 은혜를 주고 긍휼히 여길 자에게 긍휼을 베푸느니라
원어 19개 불러오는 중...
20
또 가라사대 네가 내 얼굴을 보지 못하리니 나를 보고 살 자가 없음이니라
원어 11개 불러오는 중...
21
여호와께서 가라사대 보라 내 곁에 한 곳이 있으니 너는 그 반석 위에 섰으라
원어 8개 불러오는 중...
22
내 영광이 지날 때에 내가 너를 반석 틈에 두고 내가 지나도록 내 손으로 너를 덮었다가
원어 11개 불러오는 중...
23
손을 거두리니 네가 내 등을 볼 것이요 얼굴은 보지 못하리라
원어 9개 불러오는 중...
23 câu được căn chỉnh theo bản gốc 237 tham khảo chéo 16 chú giải 9 tác phẩm trực quan 3 tiêu đề của phần
Chú giải 15 mục Exodus Chương 33
Matthew Henry's Complete Commentary · Matthew Henry (1714) Miền công cộng (PD) 4 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải
Jamieson-Fausset-Brown Commentary Critical and Explanatory on the Whole Bible · Robert Jamieson, A. R. Fausset, David Brown (1871) Miền công cộng (PD) 8 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải
Barnes' Notes on the Bible · Albert Barnes (1834) Miền công cộng (PD) 13 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải

Các bài chú giải gốc là các tác phẩm thuộc phạm vi công cộng đã hết thời hạn bản quyền. Bản dịch tiếng Hàn, công việc biên tập và nội dung có cấu trúc do scripture.how cung cấp có các điều khoản sử dụng riêng.

주석

선택한 구절의 주석서 내용

Nội dung được liên kết

Hình ảnh liên quan

Tranh vẽ, bản khắc, hình minh họa, bản đồ, biểu đồ và các tài nguyên trực quan khác liên quan đến chương này.

Moses and Joshua in the Tabernacle
Moses and Joshua in the Tabernacle
Xuất Ê-díp-tô Ký 33:11
모세가 회막에서 여호와와 대면하여 말하고 그의 수종자 여호수아가 함께 머무는 출애굽기 33장 장면.
Tranh vẽ · Nguồn: James Tissot Bible illustrat...
Book of Exodus Chapter 33-1
Book of Exodus Chapter 33-1
Xuất Ê-díp-tô Ký 33
Sweet Publishing / Jim Padgett의 성경 삽화입니다. Wikimedia Commons direct collection에서 가져왔으며 CC BY-SA 3.0 조건을 따릅니다. 본문 연결...
Minh họa · Nguồn: Sweet Publishing Bible Illus...
Biblical illustrations by Jim Padgett, courtesy of Sweet Publishing, F...
Book of Exodus Chapter 33-2
Book of Exodus Chapter 33-2
Xuất Ê-díp-tô Ký 33
Sweet Publishing / Jim Padgett의 성경 삽화입니다. Wikimedia Commons direct collection에서 가져왔으며 CC BY-SA 3.0 조건을 따릅니다. 본문 연결...
Minh họa · Nguồn: Sweet Publishing Bible Illus...
Biblical illustrations by Jim Padgett, courtesy of Sweet Publishing, F...
Book of Exodus Chapter 33-3
Book of Exodus Chapter 33-3
Xuất Ê-díp-tô Ký 33
Sweet Publishing / Jim Padgett의 성경 삽화입니다. Wikimedia Commons direct collection에서 가져왔으며 CC BY-SA 3.0 조건을 따릅니다. 본문 연결...
Minh họa · Nguồn: Sweet Publishing Bible Illus...
Biblical illustrations by Jim Padgett, courtesy of Sweet Publishing, F...
Xem tất cả các nguồn và giấy phép hình ảnh →

Chia sẻ giọng đọc của tôi

Chia sẻ ngay những gì bạn đã ghi âm bằng giọng nói của mình với bạn bè. Lưu trữ giọng nói của bạn trên đám mây để những người mở liên kết có thể nghe ngay lập tức.

Giới thiệu dịch vụ Đọc Kinh Thánh

Đăng nhập để sao chép chương này dưới dạng liên kết cá nhân của bạn và giới thiệu dịch vụ Đọc Kinh Thánh.