VI

Xuất Ê-díp-tô Ký · Chương 39

개역한글 · Đọc Kinh Thánh

Cảnh Kinh Thánh

Cảnh 1 · 에봇과 두 보석을 만들었어요

그들이 여호와께서 모세에게 명하신대로 청색 자색 홍색실로 성소에서 섬기기 위한 정교한 옷을 만들고 또 아론을 위한 거룩한 옷을 만들었더라 그가 또 금실과 청색 자색 홍색실과 가늘게 꼰 베실로 에봇을 만들었으되 금을 얇게 쳐서 오려서 실을 만들어 청색 자색 홍색실과 가는 베실에 섞어 공교히 짜고 에봇을 위하여 견대를 만들어 그 두 끝에 달아 서로 연하게 하고 에봇 위에 에봇을 매는 띠를 에봇과 같은 모양으로 금실과 청색 자색 홍색실과 가늘게 꼰 베실로 에봇에 붙여 짰으니 여호와께서 모세에게 명하신대로 하였더라 그들이 또 호마노를 깎아 금테에 물려 인을 새김 같이 이스라엘의 아들들의 이름을 그것에 새겨 에봇 견대에 달아 이스라엘 자손의 기념 보석을 삼았으니 여호와께서 모세에게 명하신대로 하였더라 출 39:1-7

Điều hướng lối đi

개역한글 · Xuất Ê-díp-tô Ký Chương 39

Đang tải...

Tìm kiếm Kinh Thánh

Cụm từ tìm kiếm
Tìm kiếm nâng cao (VÀ · HOẶC · loại trừ)

Kết hợp các từ để thu hẹp kết quả.

ân sủng tình yêu
Chứa cả hai từ
tình yêu HOẶC ân sủng
Chứa ít nhất một
tình yêu-sự phán xét
Loại trừ từ thứ hai
"tình yêu của Chúa"
Cụm từ chính xác trong dấu ngoặc kép
(tình yêu HOẶC ân sủng) -sự phán xét
Nhóm có dấu ngoặc đơn

Phạm vi phiên bản

Phạm vi đoạn văn

Cài đặt

Xem tùy chọn

Đăng nhập để bắt đầu Ghi chú nâng cao của bạn

Cỡ chữ

Phông chữ

anh hùng

Nút câu Kinh Thánh

Trên máy tính để bàn, chế độ lựa chọn hiển thị các nút tài nguyên, nhiều cuốn Kinh Thánh và thẻ học khi di chuột. Trên thiết bị di động, chúng xuất hiện sau khi chọn một câu Kinh Thánh.

Cài đặt chi tiết

Nút lịch sử

Hiển thị các nút lùi/tiến (lịch sử trình duyệt) ở bên phải.

Từ gốc

Ẩn các từ gốc bên dưới các câu Kinh Thánh hoặc hiển thị chúng theo thứ tự gốc hoặc bản dịch. Các nút tài nguyên câu Kinh Thánh vẫn riêng biệt.

Chú thích cuối trang

Tìm kiếm từ gốc

Tất cả các câu có từ gốc này xuất hiện

Đang tải...

Đang tải...

Tài nguyên câu Kinh Thánh

Xem chú thích cuối trang, dữ liệu ngôn ngữ gốc, tài liệu tham khảo chéo, chú giải | Ghi chú nâng cao và thẻ học tập.

Nhấn nút ngôn ngữ gốc để tải dữ liệu này.

Chọn một từ để hiển thị chi tiết ngôn ngữ gốc hiện có của từ đó tại đây.

Có thể hình ảnh nhạy cảm

Đa Kinh Thánh

So sánh câu hiện tại với cài đặt Multi-Bible của bạn.

Nhấn nút Multi-Bible trên một câu để tải chế độ xem này.

Tài liệu tham khảo chéo

Những đoạn Kinh Thánh liên quan cho câu này

Đang tải...

Đoạn văn liên quan

Văn bản đoạn văn song song

Đang tải...

Câu Kinh Thánh mở

Đọc bối cảnh xung quanh; chọn và sao chép câu này.

Đang tải...

Từ gốc

Những từ gốc trong câu này

Đang tải...

Chọn một từ.

Hình ảnh
Về phiên bản Ghi chú chung

Xuất Ê-díp-tô Ký số liệu thống kê đọc

개역한글

Cuốn sách này (Xuất Ê-díp-tô Ký)

Tổng số chương
40 chương
Tổng số câu Kinh Thánh
1,213 câu Kinh Thánh
Chương hiện tại
39 / 40 chương
Các câu trong chương này
43 câu Kinh Thánh
Tiến trình chương97.5%
Tiến trình câu Kinh Thánh qua chương này96.9%

Toàn bộ Kinh Thánh (từ Sáng Thế Ký)

Chương hiện tại
89 / 1,189 chương
Tổng số câu Kinh Thánh
31,102 câu Kinh Thánh
Tiến độ chung của chương7.5%
Tiến trình câu Kinh Thánh tổng thể thông qua chương này8.7%

제사장의 옷을 지음

1
그들이 여호와께서 모세에게 명하신대로 청색 자색 홍색실로 성소에서 섬기기 위한 정교한 옷을 만들고 또 아론을 위한 거룩한 옷을 만들었더라
원어 21개 불러오는 중...
2
그가 또 금실과 청색 자색 홍색실과 가늘게 꼰 베실로 에봇을 만들었으되
원어 10개 불러오는 중...
3
금을 얇게 쳐서 오려서 실을 만들어 청색 자색 홍색실과 가는 베실에 섞어 공교히 짜고
원어 18개 불러오는 중...
4
에봇을 위하여 견대를 만들어 그 두 끝에 달아 서로 연하게 하고
원어 9개 불러오는 중...
5
에봇 위에 에봇을 매는 띠를 에봇과 같은 모양으로 금실과 청색 자색 홍색실과 가늘게 꼰 베실로 에봇에 붙여 짰으니 여호와께서 모세에게 명하신대로 하였더라
원어 19개 불러오는 중...
6
그들이 또 호마노를 깎아 금테에 물려 인을 새김 같이 이스라엘의 아들들의 이름을 그것에 새겨
원어 14개 불러오는 중...
7
에봇 견대에 달아 이스라엘 자손의 기념 보석을 삼았으니 여호와께서 모세에게 명하신대로 하였더라
원어 14개 불러오는 중...
8
그가 또 흉패를 공교히 짜되 에봇과 같은 모양으로 금실과 청색 자색 홍색실과 가늘게 꼰 베실로 하였으니
원어 14개 불러오는 중...
9
그것의 장이 한 뼘, 광이 한 뼘으로 네모 반듯하고 두 겹이며
원어 11개 불러오는 중...
10
그것에 네 줄 보석을 물렸으니 곧 홍보석 황옥 녹주옥이 첫 줄이요
원어 11개 불러오는 중...
11
둘째 줄은 석류석 21)남보석 22)홍마노요
원어 5개 불러오는 중...
12
세째 줄은 호박 백마노 자수정이요
원어 5개 불러오는 중...
13
네째 줄은 녹보석 호마노 벽옥이라 다 금테에 물렸으니
원어 9개 불러오는 중...
14
이 보석들은 이스라엘 아들들의 이름 곧 그들의 이름대로 열 둘이라 인을 새김 같이 그 열 두 지파의 각 이름을 새겼으며
원어 18개 불러오는 중...
15
그들이 또 정금으로 사슬을 노끈처럼 땋아 흉패에 붙이고
원어 9개 불러오는 중...
16
또 금테 둘과 금고리 둘을 만들어 그 두 고리를 흉패 두 끝에 달고
원어 15개 불러오는 중...
17
그 두 땋은 금사슬을 흉패 끝 두 고리에 꿰어 매었으며
원어 10개 불러오는 중...
18
그 땋은 두 사슬의 다른 두 끝을 에봇 앞 두 견대의 금테에 매고
원어 16개 불러오는 중...
19
또 금고리 둘을 만들어 흉패 두 끝에 달았으니 곧 그 에봇에 대한 안쪽 가에 달았으며
원어 16개 불러오는 중...
20
또 금고리 둘을 만들어 에봇 앞 두 견대 아래 매는 자리 가까운 편 곧 공교히 짠 에봇 띠 윗편에 달고
원어 17개 불러오는 중...
21
청색끈으로 흉패 고리와 에봇 고리에 꿰어 흉패로 공교히 짠 에봇 띠 위에 붙여서 에봇을 떠나지 않게 하였으니 여호와께서 모세에게 명하신대로 하였더라
원어 23개 불러오는 중...
22
그가 에봇 받침 긴 옷을 전부 청색으로 짜서 만들되
원어 8개 불러오는 중...
23
그 옷의 두 어깨 사이에 구멍을 내고 갑옷 깃 같이 그 구멍 주위에 깃을 짜서 찢어지지 않게 하고
원어 10개 불러오는 중...
24
청색 자색 홍색실과 가는 베실로 그 옷 가장자리에 석류를 수 놓고
원어 10개 불러오는 중...
25
정금으로 방울을 만들어 그 옷 가장자리로 돌아가며 석류 사이 사이에 달되
원어 15개 불러오는 중...
26
방울과 석류를 서로 간격하여 공직하는 그 옷 가장자리로 돌아가며 달았으니 여호와께서 모세에게 명하신대로 하였더라
원어 14개 불러오는 중...
27
그들이 또 직조한 가는 베로 아론과 그 아들들을 위하여 속옷을 짓고
원어 8개 불러오는 중...
28
세마포로 두건을 짓고 세마포로 빛난 관을 만들고 가는 베실로 짜서 세마포 고의들을 만들고
원어 12개 불러오는 중...
29
가는 베실과 청색 자색 홍색실로 수 놓아 띠를 만들었으니 여호와께서 모세에게 명하신대로 하였더라
원어 15개 불러오는 중...
30
그들이 또 정금으로 거룩한 29)패를 만들고 인을 새김 같이 그 위에 「여호와께 성결」이라 새기고
원어 14개 불러오는 중...
31
그 패를 청색끈으로 관 전면에 달았으니 여호와께서 모세에게 명하신대로 하였더라
원어 13개 불러오는 중...

완성된 일을 모세에게 가져옴

32
이스라엘 자손이 이와 같이 성막 곧 회막의 모든 역사를 준공하여 여호와께서 모세에게 명하신대로 다 행하고
원어 17개 불러오는 중...
33
그들이 성막을 모세에게로 가져왔으니 곧 막과 그 모든 기구와 그 갈고리들과 그 널판들과 그 띠들과 그 기둥들과 그 받침들과
원어 16개 불러오는 중...
34
붉은 물 들인 수양의 가죽 덮개와 17)해달의 가죽 덮개와 가리우는 장과
원어 12개 불러오는 중...
35
18)증거궤와 그 채들과 20)속죄소와
원어 7개 불러오는 중...
36
상과 그 모든 기구와 진설병과
원어 8개 불러오는 중...
37
정금 등대와 그 잔 곧 벌여놓은 등잔과 그 모든 기구와 등유와
원어 13개 불러오는 중...
38
금단과 관유와 향기로운 향과 장막 문장과
원어 13개 불러오는 중...
39
놋단과 그 놋 그물과 그 채들과 그 모든 기구와 물두멍과 그 받침과
원어 17개 불러오는 중...
40
뜰의 포장들과 그 기둥들과 그 받침들과 뜰 문의 장과 그 줄들과 그 말뚝들과 회막의 소용 곧 성막의 모든 기구와
원어 21개 불러오는 중...
41
성소에서 섬기기 위한 정교한 옷 곧 제사 직분을 행할 때에 입는 제사장 아론의 거룩한 옷과 그 아들들의 옷이라
원어 14개 불러오는 중...
42
여호와께서 모세에게 명하신대로 이스라엘 자손이 모든 역사를 필하매
원어 13개 불러오는 중...
43
모세가 그 필한 모든 것을 본즉 여호와께서 명하신대로 되었으므로 그들에게 축복하였더라
원어 16개 불러오는 중...
43 câu được căn chỉnh theo bản gốc 161 tham khảo chéo 13 chú giải 2 tiêu đề của phần
Chú giải 12 mục Exodus Chương 39
Matthew Henry's Complete Commentary · Matthew Henry (1714) Miền công cộng (PD) 3 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải
Jamieson-Fausset-Brown Commentary Critical and Explanatory on the Whole Bible · Robert Jamieson, A. R. Fausset, David Brown (1871) Miền công cộng (PD) 5 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải
Barnes' Notes on the Bible · Albert Barnes (1834) Miền công cộng (PD) 1 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải

Các bài chú giải gốc là các tác phẩm thuộc phạm vi công cộng đã hết thời hạn bản quyền. Bản dịch tiếng Hàn, công việc biên tập và nội dung có cấu trúc do scripture.how cung cấp có các điều khoản sử dụng riêng.

주석

선택한 구절의 주석서 내용

Nội dung được liên kết

Chia sẻ giọng đọc của tôi

Chia sẻ ngay những gì bạn đã ghi âm bằng giọng nói của mình với bạn bè. Lưu trữ giọng nói của bạn trên đám mây để những người mở liên kết có thể nghe ngay lập tức.

Giới thiệu dịch vụ Đọc Kinh Thánh

Đăng nhập để sao chép chương này dưới dạng liên kết cá nhân của bạn và giới thiệu dịch vụ Đọc Kinh Thánh.