VI

Ê-xơ-ra · Chương 2

개역한글 · Đọc Kinh Thánh

Câu Kinh Thánh nổi bật

옛적에 바벨론 왕 느부갓네살에게 사로잡혀 바벨론으로 갔던 자의 자손 중에서 놓임을 받고 예루살렘과 유다 도로 돌아와 각기 본성에 이른 자 스 2:1

Điều hướng lối đi

개역한글 · Ê-xơ-ra Chương 2

Đang tải...

Tìm kiếm Kinh Thánh

Cụm từ tìm kiếm
Tìm kiếm nâng cao (VÀ · HOẶC · loại trừ)

Kết hợp các từ để thu hẹp kết quả.

ân sủng tình yêu
Chứa cả hai từ
tình yêu HOẶC ân sủng
Chứa ít nhất một
tình yêu-sự phán xét
Loại trừ từ thứ hai
"tình yêu của Chúa"
Cụm từ chính xác trong dấu ngoặc kép
(tình yêu HOẶC ân sủng) -sự phán xét
Nhóm có dấu ngoặc đơn

Phạm vi phiên bản

Phạm vi đoạn văn

Cài đặt

Xem tùy chọn

Đăng nhập để bắt đầu Ghi chú nâng cao của bạn

Cỡ chữ

Phông chữ

anh hùng

Nút câu Kinh Thánh

Trên máy tính để bàn, chế độ lựa chọn hiển thị các nút tài nguyên, nhiều cuốn Kinh Thánh và thẻ học khi di chuột. Trên thiết bị di động, chúng xuất hiện sau khi chọn một câu Kinh Thánh.

Cài đặt chi tiết

Nút lịch sử

Hiển thị các nút lùi/tiến (lịch sử trình duyệt) ở bên phải.

Từ gốc

Ẩn các từ gốc bên dưới các câu Kinh Thánh hoặc hiển thị chúng theo thứ tự gốc hoặc bản dịch. Các nút tài nguyên câu Kinh Thánh vẫn riêng biệt.

Tìm kiếm từ gốc

Tất cả các câu có từ gốc này xuất hiện

Đang tải...

Đang tải...

Tài nguyên câu Kinh Thánh

Xem chú thích cuối trang, dữ liệu ngôn ngữ gốc, tài liệu tham khảo chéo, chú giải | Ghi chú nâng cao và thẻ học tập.

Nhấn nút ngôn ngữ gốc để tải dữ liệu này.

Chọn một từ để hiển thị chi tiết ngôn ngữ gốc hiện có của từ đó tại đây.

Có thể hình ảnh nhạy cảm

Đa Kinh Thánh

So sánh câu hiện tại với cài đặt Multi-Bible của bạn.

Nhấn nút Multi-Bible trên một câu để tải chế độ xem này.

Tài liệu tham khảo chéo

Những đoạn Kinh Thánh liên quan cho câu này

Đang tải...

Đoạn văn liên quan

Văn bản đoạn văn song song

Đang tải...

Câu Kinh Thánh mở

Đọc bối cảnh xung quanh; chọn và sao chép câu này.

Đang tải...

Từ gốc

Những từ gốc trong câu này

Đang tải...

Chọn một từ.

Hình ảnh
Về phiên bản Ghi chú chung

Ê-xơ-ra số liệu thống kê đọc

개역한글

Cuốn sách này (Ê-xơ-ra)

Tổng số chương
10 chương
Tổng số câu Kinh Thánh
280 câu Kinh Thánh
Chương hiện tại
2 / 10 chương
Các câu trong chương này
70 câu Kinh Thánh
Tiến trình chương20%
Tiến trình câu Kinh Thánh qua chương này28.9%

Toàn bộ Kinh Thánh (từ Sáng Thế Ký)

Chương hiện tại
405 / 1,189 chương
Tổng số câu Kinh Thánh
31,102 câu Kinh Thánh
Tiến độ chung của chương34.1%
Tiến trình câu Kinh Thánh tổng thể thông qua chương này38.9%

스룹바벨과 함께 돌아온 포로들의 명단

1
옛적에 바벨론 왕 느부갓네살에게 사로잡혀 바벨론으로 갔던 자의 자손 중에서 놓임을 받고 예루살렘과 유다 도로 돌아와 각기 본성에 이른 자
원어 18개 불러오는 중...
2
곧 스룹바벨과 예수아와 느헤미야와 스라야와 르엘라야와 모르드개와 빌산과 미스발과 비그왜와 르훔과 바아나등과 함께 나온 이스라엘 백성의 명수가 이러하니
원어 18개 불러오는 중...
3
바로스 자손이 이천 일백 칠십 이명이요
원어 6개 불러오는 중...
4
스바댜 자손이 삼백 칠십 이명이요
원어 6개 불러오는 중...
5
아라 자손이 칠백 칠십 오명이요
원어 6개 불러오는 중...
6
바핫모압 자손 곧 예수아와 요압 자손이 이천 팔백 십 이명이요
원어 11개 불러오는 중...
7
엘람 자손이 일천 이백 오십 사명이요
원어 6개 불러오는 중...
8
삿두 자손이 구백 사십 오명이요
원어 6개 불러오는 중...
9
삭개 자손이 칠백 육십명이요
원어 5개 불러오는 중...
10
바니 자손이 육백 사십 이명이요
원어 6개 불러오는 중...
11
브배 자손이 육백 이십 삼명이요
원어 6개 불러오는 중...
12
아스갓 자손이 일천 이백 이십 이명이요
원어 6개 불러오는 중...
13
아도니감 자손이 육백 육십 륙명이요
원어 6개 불러오는 중...
14
비그왜 자손이 이천 오십 륙명이요
원어 5개 불러오는 중...
15
아딘 자손이 사백 오십 사명이요
원어 6개 불러오는 중...
16
아델 자손 곧 히스기야 자손이 구십 팔명이요
원어 5개 불러오는 중...
17
베새 자손이 삼백 이십 삼명이요
원어 6개 불러오는 중...
18
요라 자손이 일백 십 이명이요
원어 5개 불러오는 중...
19
하숨 자손이 이백 이십 삼명이요
원어 5개 불러오는 중...
20
깁발 자손이 구십 오명이요
원어 4개 불러오는 중...
21
베들레헴 사람이 일백 이십 삼명이요
원어 6개 불러오는 중...
22
느도바 사람이 오십 륙명이요
원어 4개 불러오는 중...
23
아나돗 사람이 일백 이십 팔명이요
원어 5개 불러오는 중...
24
아스마웻 자손이 사십 이명이요
원어 4개 불러오는 중...
25
기랴다림과 그비라와 브에롯 자손이 칠백 사십 삼명이요
원어 9개 불러오는 중...
26
라마와 게바 자손이 육백 이십 일명이요
원어 7개 불러오는 중...
27
믹마스 사람이 일백 이십 이명이요
원어 5개 불러오는 중...
28
벧엘과 아이 사람이 이백 이십 삼명이요
원어 7개 불러오는 중...
29
느보 자손이 오십 이명이요
원어 4개 불러오는 중...
30
막비스 자손이 일백 오십 륙명이요
원어 5개 불러오는 중...
31
다른 엘람 자손이 일천 이백 오십 사명이요
원어 7개 불러오는 중...
32
하림 자손이 삼백 이십명이요
원어 5개 불러오는 중...
33
로드와 하딧과 오노 자손이 칠백 이십 오명이요
원어 8개 불러오는 중...
34
여리고 자손이 삼백 사십 오명이요
원어 6개 불러오는 중...
35
스나아 자손이 삼천 육백 삼십명이었더라
원어 7개 불러오는 중...

돌아온 제사장과 레위인과 성전 봉사자들

36
제사장들은 예수아의 집 여다야 자손이 구백 칠십 삼명이요
원어 9개 불러오는 중...
37
임멜 자손이 일천 오십 이명이요
원어 5개 불러오는 중...
38
바스훌 자손이 일천 이백 사십 칠명이요
원어 6개 불러오는 중...
39
하림 자손이 일천 십 칠명이었더라
원어 5개 불러오는 중...
40
레위 사람은 호다위야 자손 곧 예수아와 갓미엘 자손이 칠십 사명이요
원어 8개 불러오는 중...
41
노래하는 자들은 아삽 자손이 일백 이십 팔명이요
원어 6개 불러오는 중...
42
문지기의 자손들은 살룸과 아델과 달문과 악굽과 하디다와 소배 자손이 모두 일백 삼십 구명이었더라
원어 18개 불러오는 중...
43
느디님 사람들은 시하 자손과 하수바 자손과 답바옷 자손과
원어 7개 불러오는 중...
44
게로스 자손과 시아하 자손과 바돈 자손과
원어 6개 불러오는 중...
45
르바나 자손과 하가바 자손과 악굽 자손과
원어 6개 불러오는 중...
46
하갑 자손과 사믈래 자손과 하난 자손과
원어 7개 불러오는 중...
47
깃델 자손과 가할 자손과 르아야 자손과
원어 6개 불러오는 중...
48
르신 자손과 느고다 자손과 갓삼 자손과
원어 6개 불러오는 중...
49
웃사 자손과 바세아 자손과 베새 자손과
원어 6개 불러오는 중...
50
아스나 자손과 므우님 자손과 느부심 자손과
원어 8개 불러오는 중...
51
박북 자손과 하그바 자손과 할훌 자손과
원어 6개 불러오는 중...
52
바슬룻 자손과 므히다 자손과 하르사 자손과
원어 6개 불러오는 중...
53
바르고스 자손과 시스라 자손과 데마 자손과
원어 6개 불러오는 중...
54
느시야 자손과 하디바 자손이었더라
원어 4개 불러오는 중...
55
솔로몬의 신복의 자손은 소대 자손과 하소베렛 자손과 브루다 자손과
원어 9개 불러오는 중...
56
야알라 자손과 다르곤 자손과 깃델 자손과
원어 6개 불러오는 중...
57
스바댜 자손과 하딜 자손과 보게렛하스바임 자손과 아미 자손이니
원어 9개 불러오는 중...
58
모든 느디님 사람과 솔로몬의 신복의 자손이 삼백 구십 이명이었더라
원어 9개 불러오는 중...

혈통을 증명하지 못한 자들

59
델멜라와 델하르사와 그룹과 앗단과 임멜에서 올라온 자가 있으나 그 종족과 보계가 이스라엘에 속하였는지는 증거할 수 없으니
원어 18개 불러오는 중...
60
저희는 들라야 자손과 도비야 자손과 느고다 자손이라 도합이 육백 오십 이명이요
원어 10개 불러오는 중...
61
제사장 중에는 하바야 자손과 학고스 자손과 바르실래 자손이니 바르실래는 길르앗 사람 바르실래의 딸 중에 하나로 아내를 삼고 바르실래의 이름으로 이름한 자라
원어 17개 불러오는 중...
62
이 사람들이 보계 중에서 자기 이름을 찾아도 얻지 못한고로 저희를 부정하게 여겨 제사장의 직분을 행치 못하게 하고
원어 9개 불러오는 중...
63
방백이 저희에게 명하여 우림과 둠밈을 가진 제사장이 일어나기 전에는 지성물을 먹지 말라 하였느니라
원어 13개 불러오는 중...

귀환자 총수와 예물을 드린 사람들

64
온 회중의 합계가 사만 이천 삼백 육십명이요
원어 9개 불러오는 중...
65
그 외에 노비가 칠천 삼백 삼십 칠명이요 노래하는 남녀가 이백명이요
원어 14개 불러오는 중...
66
말이 칠백 삼십 륙이요 노새가 이백 사십 오요
원어 9개 불러오는 중...
67
약대가 사백 삼십 오요 나귀가 육천 칠백 이십이었더라
원어 11개 불러오는 중...
68
어떤 족장들이 예루살렘 여호와의 전터에 이르러 하나님의 전을 그곳에 다시 건축하려고 예물을 즐거이 드리되
원어 13개 불러오는 중...
69
역량대로 역사하는 곳간에 드리니 금이 육만 일천 다릭이요 은이 오천 마네요 제사장의 옷이 일백 벌이었더라
원어 16개 불러오는 중...
70
이에 제사장들과 레위 사람들과 백성 몇과 노래하는 자들과 문지기들과 느디님 사람들이 그 본성들에 거하고 이스라엘 무리도 그 본성들에 거하였느니라
원어 12개 불러오는 중...
70 câu được căn chỉnh theo bản gốc 230 tham khảo chéo 14 chú giải 4 tiêu đề của phần
Chú giải 13 mục Ezra Chương 2
Matthew Henry's Complete Commentary · Matthew Henry (1714) Miền công cộng (PD) 2 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải
Jamieson-Fausset-Brown Commentary Critical and Explanatory on the Whole Bible · Robert Jamieson, A. R. Fausset, David Brown (1871) Miền công cộng (PD) 12 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải
Barnes' Notes on the Bible · Albert Barnes (1834) Miền công cộng (PD) 7 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải

Các bài chú giải gốc là các tác phẩm thuộc phạm vi công cộng đã hết thời hạn bản quyền. Bản dịch tiếng Hàn, công việc biên tập và nội dung có cấu trúc do scripture.how cung cấp có các điều khoản sử dụng riêng.

주석

선택한 구절의 주석서 내용

Nội dung được liên kết

Chia sẻ giọng đọc của tôi

Chia sẻ ngay những gì bạn đã ghi âm bằng giọng nói của mình với bạn bè. Lưu trữ giọng nói của bạn trên đám mây để những người mở liên kết có thể nghe ngay lập tức.

Giới thiệu dịch vụ Đọc Kinh Thánh

Đăng nhập để sao chép chương này dưới dạng liên kết cá nhân của bạn và giới thiệu dịch vụ Đọc Kinh Thánh.