VI

Ga-la-ti · Chương 3

개역한글 · Đọc Kinh Thánh

Câu Kinh Thánh nổi bật

어리석도다 갈라디아 사람들아 예수 그리스도께서 십자가에 못 박히신 것이 너희 눈앞에 밝히 보이거늘 누가 너희를 꾀더냐 갈 3:1

Điều hướng lối đi

개역한글 · Ga-la-ti Chương 3

Đang tải...

Tìm kiếm Kinh Thánh

Cụm từ tìm kiếm
Tìm kiếm nâng cao (VÀ · HOẶC · loại trừ)

Kết hợp các từ để thu hẹp kết quả.

ân sủng tình yêu
Chứa cả hai từ
tình yêu HOẶC ân sủng
Chứa ít nhất một
tình yêu-sự phán xét
Loại trừ từ thứ hai
"tình yêu của Chúa"
Cụm từ chính xác trong dấu ngoặc kép
(tình yêu HOẶC ân sủng) -sự phán xét
Nhóm có dấu ngoặc đơn

Phạm vi phiên bản

Phạm vi đoạn văn

Cài đặt

Xem tùy chọn

Đăng nhập để bắt đầu Ghi chú nâng cao của bạn

Cỡ chữ

Phông chữ

anh hùng

Nút câu Kinh Thánh

Trên máy tính để bàn, chế độ lựa chọn hiển thị các nút tài nguyên, nhiều cuốn Kinh Thánh và thẻ học khi di chuột. Trên thiết bị di động, chúng xuất hiện sau khi chọn một câu Kinh Thánh.

Cài đặt chi tiết

Nút lịch sử

Hiển thị các nút lùi/tiến (lịch sử trình duyệt) ở bên phải.

Từ gốc

Ẩn các từ gốc bên dưới các câu Kinh Thánh hoặc hiển thị chúng theo thứ tự gốc hoặc bản dịch. Các nút tài nguyên câu Kinh Thánh vẫn riêng biệt.

Chú thích cuối trang

Tìm kiếm từ gốc

Tất cả các câu có từ gốc này xuất hiện

Đang tải...

Đang tải...

Tài nguyên câu Kinh Thánh

Xem chú thích cuối trang, dữ liệu ngôn ngữ gốc, tài liệu tham khảo chéo, chú giải | Ghi chú nâng cao và thẻ học tập.

Nhấn nút ngôn ngữ gốc để tải dữ liệu này.

Chọn một từ để hiển thị chi tiết ngôn ngữ gốc hiện có của từ đó tại đây.

Có thể hình ảnh nhạy cảm

Đa Kinh Thánh

So sánh câu hiện tại với cài đặt Multi-Bible của bạn.

Nhấn nút Multi-Bible trên một câu để tải chế độ xem này.

Tài liệu tham khảo chéo

Những đoạn Kinh Thánh liên quan cho câu này

Đang tải...

Đoạn văn liên quan

Văn bản đoạn văn song song

Đang tải...

Câu Kinh Thánh mở

Đọc bối cảnh xung quanh; chọn và sao chép câu này.

Đang tải...

Từ gốc

Những từ gốc trong câu này

Đang tải...

Chọn một từ.

Hình ảnh
Về phiên bản Ghi chú chung

Ga-la-ti số liệu thống kê đọc

개역한글

Cuốn sách này (Ga-la-ti)

Tổng số chương
6 chương
Tổng số câu Kinh Thánh
149 câu Kinh Thánh
Chương hiện tại
3 / 6 chương
Các câu trong chương này
29 câu Kinh Thánh
Tiến trình chương50%
Tiến trình câu Kinh Thánh qua chương này49.7%

Toàn bộ Kinh Thánh (từ Sáng Thế Ký)

Chương hiện tại
1,094 / 1,189 chương
Tổng số câu Kinh Thánh
31,102 câu Kinh Thánh
Tiến độ chung của chương92%
Tiến trình câu Kinh Thánh tổng thể thông qua chương này93.7%

성령을 받은 것은 율법이 아니다

1
어리석도다 갈라디아 사람들아 예수 그리스도께서 십자가에 못 박히신 것이 너희 눈앞에 밝히 보이거늘 누가 너희를 꾀더냐
원어 19개 불러오는 중...
2
내가 너희에게 다만 이것을 알려 하노니 너희가 성령을 받은 것은 율법의 행위로냐 듣고 믿음으로냐
원어 16개 불러오는 중...
3
너희가 이같이 어리석으냐 성령으로 시작하였다가 이제는 육체로 마치겠느냐
원어 8개 불러오는 중...
4
너희가 이같이 많은 괴로움을 헛되이 받았느냐 과연 헛되냐
원어 7개 불러오는 중...
5
너희에게 성령을 1)주시고 너희 가운데서 능력을 행하시는 이의 일이 율법의 행위에서냐 듣고 믿음에서냐
원어 18개 불러오는 중...

아브라함의 믿음과 율법의 저주

6
아브라함이 하나님을 믿으매 이것을 그에게 의로 정하셨다 함과 같으니라
원어 10개 불러오는 중...
7
그런즉 믿음으로 말미암은 자들은 아브라함의 아들인줄 알찌어다
원어 10개 불러오는 중...
8
또 하나님이 2)이방을 믿음으로 말미암아 의로 정하실 것을 성경이 미리 알고 먼저 아브라함에게 복음을 전하되 모든 2)이방이 너를 인하여 복을 받으리라 하였으니
원어 22개 불러오는 중...
9
그러므로 믿음으로 말미암은 자는 믿음이 있는 아브라함과 함께 복을 받느니라
원어 9개 불러오는 중...
10
무릇 율법 행위에 속한 자들은 저주 아래 있나니 기록된바 누구든지 율법 책에 기록된대로 온갖 일을 항상 행하지 아니하는 자는 저주 아래 있는 자라 하였음이라
원어 29개 불러오는 중...
11
또 하나님 앞에서 아무나 율법으로 말미암아 의롭게 되지 못할 것이 분명하니 이는 의인이 믿음으로 살리라 하였음이니라
원어 16개 불러오는 중...
12
율법은 믿음에서 난것이 아니라 이를 행하는 자는 그 가운데서 살리라 하였느니라
원어 15개 불러오는 중...
13
그리스도께서 우리를 위하여 저주를 받은바 되사 율법의 저주에서 우리를 속량하셨으니 기록된바 나무에 달린 자마다 저주 아래 있는 자라 하였음이라
원어 21개 불러오는 중...
14
이는 그리스도 예수 안에서 아브라함의 복이 이방인에게 미치게 하고 또 우리로 하여금 믿음으로 말미암아 성령의 약속을 받게 하려 함이니라
원어 21개 불러오는 중...

약속이 율법보다 앞선다

15
형제들아 사람의 예대로 말하노니 사람의 언약이라도 정한 후에는 아무나 폐하거나 더하거나 하지 못하느니라
원어 12개 불러오는 중...
16
이 약속들은 아브라함과 그 3)자손에게 말씀하신 것인데 여럿을 가리켜 그 3)자손들이라 하지 아니하시고 오직 하나를 가리켜 네 3)자손이라 하셨으니 곧 그리스도라
원어 29개 불러오는 중...
17
내가 이것을 말하노니 하나님의 미리 정하신 언약을 사백 삼십년 후에 생긴 율법이 없이 하지 못하여 그 약속을 헛되게 하지 못하리라
원어 25개 불러오는 중...
18
만일 그 유업이 율법에서 난 것이면 약속에서 난 것이 아니리라 그러나 하나님이 약속으로 말미암아 아브라함에게 은혜로 주신 것이라
원어 17개 불러오는 중...
19
그런즉 율법은 무엇이냐 범법함을 인하여 더한 것이라 천사들로 말미암아 중보의 손을 빌어 베푸신 것인데 약속하신 3)자손이 오시기까지 있을 것이라
원어 21개 불러오는 중...
20
중보는 한편만 위한 자가 아니니 오직 하나님은 하나이시니라
원어 11개 불러오는 중...
21
그러면 율법이 하나님의 약속들을 거스리느냐 결코 그럴 수 없느니라 만일 능히 살게하는 율법을 주셨더면 의가 반드시 율법으로 말미암았으리라
원어 24개 불러오는 중...
22
그러나 성경이 모든 것을 죄아래 가두었으니 이는 예수 그리스도를 믿음으로 말미암은 약속을 믿는 자들에게 주려 함이니라
원어 18개 불러오는 중...

믿음으로 하나님의 자녀가 됨

23
믿음이 오기 전에 우리가 율법 아래 매인바 되고 계시될 믿음의 때까지 갇혔느니라
원어 15개 불러오는 중...
24
이같이 율법이 우리를 그리스도에게로 인도하는 몽학선생이 되어 우리로 하여금 믿음으로 말미암아 의롭다 함을 얻게 하려 함이니라
원어 12개 불러오는 중...
25
믿음이 온 후로는 우리가 몽학선생 아래 있지 아니하도다
원어 8개 불러오는 중...
26
너희가 다 믿음으로 말미암아 그리스도 예수 안에서 하나님의 아들이 되었으니
원어 11개 불러오는 중...
27
누구든지 그리스도와 합하여 세례를 받은 자는 그리스도로 옷입었느니라
원어 7개 불러오는 중...
28
너희는 유대인이나 헬라인이나 종이나 자주자나 남자나 여자 없이 다 그리스도 예수 안에서 하나이니라
원어 23개 불러오는 중...
29
너희가 그리스도께 속한 자면 곧 아브라함의 3)자손이요 약속대로 유업을 이을 자니라
원어 13개 불러오는 중...
29 câu được căn chỉnh theo bản gốc 523 tham khảo chéo 22 chú giải 4 tiêu đề của phần
Chú giải 20 mục Galatians Chương 3
Matthew Henry's Complete Commentary · Matthew Henry (1714) Miền công cộng (PD) 4 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải
Jamieson-Fausset-Brown Commentary Critical and Explanatory on the Whole Bible · Robert Jamieson, A. R. Fausset, David Brown (1871) Miền công cộng (PD) 29 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải
Barnes' Notes on the Bible · Albert Barnes (1834) Miền công cộng (PD) 30 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải

Các bài chú giải gốc là các tác phẩm thuộc phạm vi công cộng đã hết thời hạn bản quyền. Bản dịch tiếng Hàn, công việc biên tập và nội dung có cấu trúc do scripture.how cung cấp có các điều khoản sử dụng riêng.

주석

선택한 구절의 주석서 내용

Nội dung được liên kết

Chia sẻ giọng đọc của tôi

Chia sẻ ngay những gì bạn đã ghi âm bằng giọng nói của mình với bạn bè. Lưu trữ giọng nói của bạn trên đám mây để những người mở liên kết có thể nghe ngay lập tức.

Giới thiệu dịch vụ Đọc Kinh Thánh

Đăng nhập để sao chép chương này dưới dạng liên kết cá nhân của bạn và giới thiệu dịch vụ Đọc Kinh Thánh.