VI

Sáng Thế Ký · Chương 14

개역한글 · Đọc Kinh Thánh

Cảnh Kinh Thánh

Cảnh 1 · 여러 왕들이 서로 맞서다

당시에 시날왕 아므라벨과 엘라살왕 아리옥과 엘람왕 그돌라오멜과 고임왕 디달이 소돔왕 베라와 고모라왕 비르사와 아드마왕 시납과 스보임왕 세메벨과 벨라 곧 소알왕과 싸우니라 이들이 다 싯딤 골짜기 곧 지금 염해에 모였더라 이들이 십 이년 동안 그돌라오멜을 섬기다가 제 십삼년에 배반한지라 제 십사년에 그돌라오멜과 그와 동맹한 왕들이 나와서 아스드롯 가르나임에서 르바 족속을, 함에서 수스 족속을, 사웨 기랴다임에서 엠 족속을 치고 호리 족속을 그 산 세일에서 쳐서 광야 근방 엘바란까지 이르렀으며 그들이 돌이켜 엔미스밧 곧 가데스에 이르러 아말렉 족속의 온 땅과 하사손다말에 사는 아모리 족속을 친지라 소돔왕과 고모라왕과 아드마왕과 스보임왕과 벨라 곧 소알왕이 나와서 싯딤 골짜기에서 그들과 접전하였으니 곧 그 다섯 왕이 엘람왕 그돌라오멜과 고임왕 디달과 시날왕 아므라벨과 엘라살왕 아리옥 네 왕과 교전하였더라 창 14:1-9

Điều hướng lối đi

개역한글 · Sáng Thế Ký Chương 14

Đang tải...

Tìm kiếm Kinh Thánh

Cụm từ tìm kiếm
Tìm kiếm nâng cao (VÀ · HOẶC · loại trừ)

Kết hợp các từ để thu hẹp kết quả.

ân sủng tình yêu
Chứa cả hai từ
tình yêu HOẶC ân sủng
Chứa ít nhất một
tình yêu-sự phán xét
Loại trừ từ thứ hai
"tình yêu của Chúa"
Cụm từ chính xác trong dấu ngoặc kép
(tình yêu HOẶC ân sủng) -sự phán xét
Nhóm có dấu ngoặc đơn

Phạm vi phiên bản

Phạm vi đoạn văn

Cài đặt

Xem tùy chọn

Đăng nhập để bắt đầu Ghi chú nâng cao của bạn

Cỡ chữ

Phông chữ

anh hùng

Nút câu Kinh Thánh

Trên máy tính để bàn, chế độ lựa chọn hiển thị các nút tài nguyên, nhiều cuốn Kinh Thánh và thẻ học khi di chuột. Trên thiết bị di động, chúng xuất hiện sau khi chọn một câu Kinh Thánh.

Cài đặt chi tiết

Nút lịch sử

Hiển thị các nút lùi/tiến (lịch sử trình duyệt) ở bên phải.

Từ gốc

Ẩn các từ gốc bên dưới các câu Kinh Thánh hoặc hiển thị chúng theo thứ tự gốc hoặc bản dịch. Các nút tài nguyên câu Kinh Thánh vẫn riêng biệt.

Chú thích cuối trang

Tìm kiếm từ gốc

Tất cả các câu có từ gốc này xuất hiện

Đang tải...

Đang tải...

Tài nguyên câu Kinh Thánh

Xem chú thích cuối trang, dữ liệu ngôn ngữ gốc, tài liệu tham khảo chéo, chú giải | Ghi chú nâng cao và thẻ học tập.

Nhấn nút ngôn ngữ gốc để tải dữ liệu này.

Chọn một từ để hiển thị chi tiết ngôn ngữ gốc hiện có của từ đó tại đây.

Có thể hình ảnh nhạy cảm

Đa Kinh Thánh

So sánh câu hiện tại với cài đặt Multi-Bible của bạn.

Nhấn nút Multi-Bible trên một câu để tải chế độ xem này.

Tài liệu tham khảo chéo

Những đoạn Kinh Thánh liên quan cho câu này

Đang tải...

Đoạn văn liên quan

Văn bản đoạn văn song song

Đang tải...

Câu Kinh Thánh mở

Đọc bối cảnh xung quanh; chọn và sao chép câu này.

Đang tải...

Từ gốc

Những từ gốc trong câu này

Đang tải...

Chọn một từ.

Hình ảnh
Về phiên bản Ghi chú chung

Sáng Thế Ký số liệu thống kê đọc

개역한글

Cuốn sách này (Sáng Thế Ký)

Tổng số chương
50 chương
Tổng số câu Kinh Thánh
1,533 câu Kinh Thánh
Chương hiện tại
14 / 50 chương
Các câu trong chương này
24 câu Kinh Thánh
Tiến trình chương28%
Tiến trình câu Kinh Thánh qua chương này23.5%

Toàn bộ Kinh Thánh (từ Sáng Thế Ký)

Chương hiện tại
14 / 1,189 chương
Tổng số câu Kinh Thánh
31,102 câu Kinh Thánh
Tiến độ chung của chương1.2%
Tiến trình câu Kinh Thánh tổng thể thông qua chương này1.2%

롯을 구출한 아브람

1
당시에 시날왕 아므라벨과 엘라살왕 아리옥과 엘람왕 그돌라오멜과 고임왕 디달이
원어 14개 불러오는 중...
2
소돔왕 베라와 고모라왕 비르사와 아드마왕 시납과 스보임왕 세메벨과 벨라 곧 소알왕과 싸우니라
원어 21개 불러오는 중...
3
이들이 다 싯딤 골짜기 곧 지금 염해에 모였더라
원어 9개 불러오는 중...
4
이들이 십 이년 동안 그돌라오멜을 섬기다가 제 십삼년에 배반한지라
원어 10개 불러오는 중...
5
제 십사년에 그돌라오멜과 그와 동맹한 왕들이 나와서 아스드롯 가르나임에서 르바 족속을, 함에서 수스 족속을, 11)사웨 기랴다임에서 엠 족속을 치고
원어 20개 불러오는 중...
6
호리 족속을 그 산 세일에서 쳐서 광야 근방 엘바란까지 이르렀으며
원어 10개 불러오는 중...
7
그들이 돌이켜 엔미스밧 곧 가데스에 이르러 아말렉 족속의 온 땅과 하사손다말에 사는 아모리 족속을 친지라
원어 18개 불러오는 중...
8
소돔왕과 고모라왕과 아드마왕과 스보임왕과 벨라 곧 소알왕이 나와서 싯딤 골짜기에서 그들과 접전하였으니
원어 19개 불러오는 중...
9
곧 그 다섯 왕이 엘람왕 그돌라오멜과 고임왕 디달과 시날왕 아므라벨과 엘라살왕 아리옥 네 왕과 교전하였더라
원어 17개 불러오는 중...
10
싯딤 골짜기에는 역청 구덩이가 많은지라 소돔왕과 고모라왕이 달아날 때에 군사가 거기 빠지고 그 나머지는 산으로 도망하매
원어 14개 불러오는 중...
11
네 왕이 소돔과 고모라의 모든 재물과 양식을 빼앗아 가고
원어 10개 불러오는 중...
12
소돔에 거하는 아브람의 조카 롯도 사로잡고 그 재물까지 노략하여 갔더라
원어 12개 불러오는 중...
13
도망한 자가 와서 히브리 사람 아브람에게 고하니 때에 아브람이 아모리 족속 마므레의 상수리 수풀 근처에 거하였더라 마므레는 에스골의 형제요 또 아넬의 형제라 이들은 아브람과 동맹한 자더라
원어 18개 불러오는 중...
14
아브람이 그 조카의 사로잡혔음을 듣고 집에서 길리고 연습한 자 삼백 십 팔인을 거느리고 단까지 쫓아가서
원어 17개 불러오는 중...
15
그 가신을 나누어 밤을 타서 그들을 쳐서 파하고 다메섹 좌편 호바까지 쫓아가서
원어 12개 불러오는 중...
16
모든 빼앗겼던 재물과 자기 조카 롯과 그 재물과 또 부녀와 인민을 다 찾아 왔더라
원어 15개 불러오는 중...

멜기세덱의 축복

17
아브람이 그돌라오멜과 그와 함께한 왕들을 파하고 돌아올 때에 소돔왕이 사웨 골짜기 곧 왕곡에 나와 그를 영접하였고
원어 19개 불러오는 중...
18
살렘왕 멜기세덱이 떡과 포도주를 가지고 나왔으니 그는 지극히 높으신 하나님의 제사장이었더라
원어 11개 불러오는 중...
19
그가 아브람에게 축복하여 가로되 천지의 주재시요 지극히 높으신 하나님이여 아브람에게 복을 주옵소서
원어 9개 불러오는 중...
20
너희 대적을 네 손에 붙이신 지극히 높으신 하나님을 찬송할찌로다 하매 아브람이 그 얻은 것에서 십분 일을 멜기세덱에게 주었더라
원어 11개 불러오는 중...
21
소돔왕이 아브람에게 이르되 사람은 내게 보내고 물품은 네가 취하라
원어 11개 불러오는 중...
22
아브람이 소돔왕에게 이르되 천지의 주재시요 지극히 높으신 하나님 여호와께 내가 손을 들어 맹세하노니
원어 14개 불러오는 중...
23
네 말이 내가 아브람으로 치부케 하였다 할까 하여 네게 속한 것은 무론 한 실이나 신들메라도 내가 취하지 아니하리라
원어 16개 불러오는 중...
24
오직 소년들의 먹은 것과 나와 동행한 아넬과 에스골과 마므레의 분깃을 제할찌니 그들이 그 분깃을 취할 것이니라
원어 16개 불러오는 중...
24 câu được căn chỉnh theo bản gốc 248 tham khảo chéo 15 chú giải 8 tác phẩm trực quan 2 tiêu đề của phần
Chú giải 14 mục Genesis Chương 14
Matthew Henry's Complete Commentary · Matthew Henry (1714) Miền công cộng (PD) 5 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải
Jamieson-Fausset-Brown Commentary Critical and Explanatory on the Whole Bible · Robert Jamieson, A. R. Fausset, David Brown (1871) Miền công cộng (PD) 8 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải
Barnes' Notes on the Bible · Albert Barnes (1834) Miền công cộng (PD) 14 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải

Các bài chú giải gốc là các tác phẩm thuộc phạm vi công cộng đã hết thời hạn bản quyền. Bản dịch tiếng Hàn, công việc biên tập và nội dung có cấu trúc do scripture.how cung cấp có các điều khoản sử dụng riêng.

주석

선택한 구절의 주석서 내용

Nội dung được liên kết

Hình ảnh liên quan

Tranh vẽ, bản khắc, hình minh họa, bản đồ, biểu đồ và các tài nguyên trực quan khác liên quan đến chương này.

Melchizedek Blesses Abraham
Melchizedek Blesses Abraham
Sáng Thế Ký 14:18-20
살렘 왕이며 지극히 높으신 하나님의 제사장인 멜기세덱이 떡과 포도주를 가지고 나와 아브라함을 축복하는 장면.
khắc · Nguồn: Julius Schnorr von Carolsfel...
L'offrande de Melchisédech
L'offrande de Melchisédech
Sáng Thế Ký 14:18-20
James Tissot의 성경 연작 중 “L'offrande de Melchisédech” 장면. 파일명에 포함된 성경 위치(GEN 14:18)를 기준으로 본문과 연결한다.
Tranh vẽ · Nguồn: James Tissot Bible illustrat...
Les cinq rois de la Pentapole
Les cinq rois de la Pentapole
Sáng Thế Ký 14:1-12
James Tissot의 성경 연작 중 “Les cinq rois de la Pentapole” 장면. 파일명에 포함된 성경 위치(GEN 14:1)를 기준으로 본문과 연결한다.
Tranh vẽ · Nguồn: James Tissot Bible illustrat...
Abraham and Melchizedek above a Roundel of Fortitude
Abraham and Melchizedek above a Roundel of Fortitude
Sáng Thế Ký 14:18-20
Francesco Solimena depicts Melchizedek bringing bread and wine and blessing Abraham in Genesis 14.
Tranh vẽ · Nguồn: Wikimedia Commons — PD-Art B...
Xem tất cả các nguồn và giấy phép hình ảnh →

Chia sẻ giọng đọc của tôi

Chia sẻ ngay những gì bạn đã ghi âm bằng giọng nói của mình với bạn bè. Lưu trữ giọng nói của bạn trên đám mây để những người mở liên kết có thể nghe ngay lập tức.

Giới thiệu dịch vụ Đọc Kinh Thánh

Đăng nhập để sao chép chương này dưới dạng liên kết cá nhân của bạn và giới thiệu dịch vụ Đọc Kinh Thánh.